Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Cửa Rào và đường hai đầu cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030558-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cầu Cửa Rào và đường hai đầu cầu
Số hiệu KHLCNT 20201016568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn bổ sung khác từ Trung ương,...) trong điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 16:33:00 đến ngày 2020-11-03 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,650,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công, chi phí xây dựng nền móng máy, hệ thống cấp điện, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy… 1 TB
B CẦU CỬA RÀO
1 Bê tông dầm 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,24 m3
2 Cốt thép dầm D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,47 tấn
3 Cốt thép dầm D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 tấn
4 Cốt thép dự ứng lực dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,72 tấn
5 Lắp đặt neo công tác căng trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.200 bộ
6 ống PVC D18/22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.920 m
7 Cốt thép dự ứng lực ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 tấn
8 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D50/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
9 Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lực (Neo EC5-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
10 Bơm vữa bịt lỗ bó thép CĐC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
11 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn trong để lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,65 tấn
12 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
13 Quét keo Epoxy đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
14 Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
15 Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,24 m3
16 Cốt thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,98 tấn
18 Phá bỏ bệ dúc dầm, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,76 m3
19 Ván khuôn thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,52 m2
20 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
21 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m3
22 Ván khuôn thép dầm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.132,52 m2
23 Sản xuất giá pooc tích + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ giá pooc tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép dầm dẫn + mũi dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,49 tấn
26 Lao dầm dẫn vào nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1dầm
27 Vận chuyển và lao, lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1dầm
28 Bê tông mặt cầu 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,16 m3
29 Cốt thép mặt cầu D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 tấn
30 Cốt thép mặt cầu D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,01 tấn
31 Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
32 Tấm đệm đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
33 Bê tông lớp phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,92 m3
34 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 827,4 m2
35 Bê tông gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3 m3
36 Cốt thép gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,577 tấn
37 Ván khuôn lan can, mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 100m2
38 Gối cầu 250x300x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
39 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 tấn
40 Lắp đặt khe co giãn dạng ray loại 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
41 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
42 Thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 tấn
43 Thép bản che khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
44 Lắp dựng thép hình, thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
45 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
46 Lắp đặt ống thoát nước, D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
47 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
48 Lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
49 Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
50 Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,37 m3
51 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
52 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 tấn
53 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 tấn
54 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
56 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
57 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
58 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5 m
59 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 m
60 Bê tông cọc nhồi trên cạn D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,55 m3
61 Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 tấn
62 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
64 Khấu hao ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 tấn
65 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
66 Bơm vữa ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
67 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,87 m3
68 Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
69 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
70 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
71 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
72 ống thép F104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
73 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 100m3
76 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
77 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m3
78 Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,01 m3
79 Đào thanh thải, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 937,79 m3
80 San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.041,99 m3
81 Ván khuôn thép trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m2
82 Bê tông tạo phẳng ngăn nước 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,38 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,03 tấn
85 Cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 tấn
86 Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
87 Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
88 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,79 tấn
89 Đóng và nhổ cọc ván thép phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100m
90 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 100m
91 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
92 Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
93 Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,37 m3
94 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
95 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 tấn
96 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 tấn
97 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
99 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
100 Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,55 m
101 Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m
102 Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m
103 Bê tông cọc nhồi dưới nước D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,15 m3
104 Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 tấn
105 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
107 Cóc nối cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 bộ
108 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
109 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
110 Bơm vữa ống siêu âm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
111 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,65 m3
112 Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
113 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
114 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
115 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
116 ống thép F1064/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
117 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
118 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
119 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
120 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
121 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m3
122 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,62 m3
123 Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,81 m3
124 Bê tông 16Mpa bịt đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,52 m3
125 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m2
126 Khấu hao hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 tấn
127 Lắp dựng và tháo dỡ thép hệ khung chống thi công dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 tấn
128 Cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 tấn
129 Đóng và nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
130 Đóng và nhổ cọc định vị (trụ cạn) phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
131 Thép đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,59 tấn
132 Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,59 tấn
133 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,34 tấn
134 Đóng và nhổ cọc ván thép dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 100m
135 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 100m
136 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
137 Bê tông 30Mpa mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
138 Bê tông 30Mpa thân, móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,37 m3
139 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
140 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 tấn
141 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 tấn
142 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
143 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
144 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m
145 Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m
146 Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m
147 Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m
148 Bê tông cọc nhồi dưới nước D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,15 m3
149 Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 tấn
150 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 tấn
151 Cóc nối cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240
152 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
153 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
154 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
155 Bơm vữa ống siêu âm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
156 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,43 m3
157 Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
158 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
159 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
160 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m
161 ống thép F104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
162 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
163 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
164 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m3
165 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
166 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m3
167 Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,62 m3
168 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,84 100m3
169 Bê tông 16Mpa bịt đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,52 m3
170 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m2
171 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 tấn
172 Cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m
173 Đóng và nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
174 Đóng và nhổ cọc định vị (trụ cạn) phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,03 tấn
176 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,34 100m
177 Đóng và nhổ cọc ván thép dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 100m
178 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 100m
179 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
180 Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
181 Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,4 m3
182 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
183 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 tấn
184 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 tấn
185 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
186 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
187 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m
188 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5 m
189 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
190 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 m
191 Bê tông cọc nhồi trên cạn D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,05 m3
192 Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 tấn
193 Cốt thép cọc khoan nhồi F >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 tấn
194 Cóc nối cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 bộ
195 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
196 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
197 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
198 Bơm vữa ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
199 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,07 m3
200 Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
201 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
202 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
203 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 m
204 ống thép F104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
205 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
206 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
207 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m3
208 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m3
209 Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,5 m3
210 Đào thanh thải, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.029,57 m3
211 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,77 m3
212 Vận chuyển đất về đắp tận dụng đất đào mố M2 sang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 100m3
213 San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.143,97 100m3
214 Bê tông 16Mpa bịt đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,14 m3
215 Ván khuôn thép mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m2
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 tấn
217 Cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 tấn
218 Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
219 Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,03 tấn
221 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,34 100m
222 Đóng và nhổ cọc ván thép phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,66 100m
223 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m
224 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
225 Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,61 m3
226 Bê tông 10Mpa đệm mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
227 Cốt thép mố, trụ cầu D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
228 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 tấn
229 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấn
230 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
231 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
232 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
233 Nhựa đường nóng quét sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,42 m2
234 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
235 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn F 100cm vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m
236 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
237 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,25 m
238 Bê tông cọc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,85 m3
239 Cốt thép cọc F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 tấn
240 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 tấn
241 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
242 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
243 Lắp đặt, tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
244 Bơm vữa ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
245 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3 m3
246 Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
247 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
248 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
249 ống thép D54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
250 ống thép D104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
251 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
252 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
253 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m3
254 Thí nghiệm PDA cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
255 Bê tông cọc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
256 Cốt thép cọc F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
257 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
258 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
259 Cóc nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
260 Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm (phần cọc PDA), vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
261 ống thép F54,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
262 ống thép F106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
263 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
265 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,22 m3
266 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,35 m3
267 San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,97 m3
268 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m2
269 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 tấn
270 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,11 m3
271 Bê tông M30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,61 m3
272 Bê tông 10Mpa đệm mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
273 Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 tấn
274 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấn
275 Thép R32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
276 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
277 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
278 Nhựa đường nóng quét sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,42 m2
279 Bitum bảo vệ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
280 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn F 100cm vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,6 m
281 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
282 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m
283 Bê tông cọc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,1 m3
284 Cốt thép cọc F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 tấn
285 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,85 tấn
286 Cóc nối cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 bộ
287 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
288 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 tấn
289 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
290 Bơm vữa ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
291 Bơm dung dịch vữa Ben tô nit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,96 m3
292 Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
293 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cäc
294 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mặt cắt
295 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291 m
296 ống thép F104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
297 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
298 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
299 VC mùn khoan đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m3
300 Thí nghiệm PDA cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
301 Bê tông cọc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
302 Cốt thép cọc F<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
303 Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
304 Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
305 Cóc nối cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
306 Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm (phần cọc PDA), vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
307 ống thép F54/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
308 ống thép F104/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
309 ống nối D60/66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
310 ống nối F114/120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
311 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,22 m3
312 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,35 m3
313 San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,52 m3
314 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m2
315 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 tấn
316 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,11 m3
317 Bê tông chân khay 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9 m3
318 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 m3
319 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m2
320 Đá hộc xây vữa mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,82 m3
321 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,94 m3
322 Bê tông tấm ván khuôn 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,82 m3
323 Cốt thép tấm BTCT D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 tấn
324 Rọ đá 0,5x1x2 (tận dụng rọ đá cầu công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 rọ
325 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9 m3
326 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m2
327 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m3
328 Đắp vật liệu dạng hạt k95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,04 m3
329 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.344,89 m3
330 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,32 m3
331 Bê tông mặt đường 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,37 m3
332 Cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,84 m3
333 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,69 m3
334 RảI lớp lót bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,95 m3
335 Cốt thép bản vượt D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 tấn
336 Cốt thép bản vượt D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
337 Cốt thép bản vượt D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 tấn
338 Bê tông bản vượt 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,88 m3
339 Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
340 Bê tông 10Mpa đệm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
341 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,82 m3
342 Nhựa đường nhét khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
343 Quét nhựa bitum và dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
344 Lắp đặt ống nhựa D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
345 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,23 tấn
346 Đóng và nhổ cọc ván thép (trụ cạn) phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 100m
347 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
348 Khấu hao thép giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 tấn
349 Cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,13 tấn
350 Đóng và nhổ cọc thép hình phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
351 Đóng và nhổ cọc thép hình phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
352 Bê tông tấm BTCT 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
353 Cốt thép tấm BTCT D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 tấn
354 Lắp đặt tấm BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 tấn
355 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ thép hình liên kết + lan can cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 tấn
356 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 tấn
357 Đóng và nhổ cọc thép hình dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
358 Đóng và nhổ cọc thép hình phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
359 Thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
360 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
361 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,9 m3
362 Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 rọ
363 San ủi, tạo mặt bằng thi công (đất K90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.676,69 m3
364 Đá dăm đệm bãi thi công (đắp bãi, phá dỡ, vận chuyển đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m3
365 San ủi, tạo mặt bằng thi công (đất K90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m3
366 Đá dăm đệm bãi thi công (đắp bãi, phá dỡ, vận chuyển đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m3
C CỐNG HỘP
1 Bê tông cống đổ tại chỗ C30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,27 m3
2 Cốt thép tường D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
3 Cốt thép tường 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 tấn
4 Cốt thép tường D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 tấn
5 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,63 100m2
6 Bê tông móng cống đổ tại chỗ C30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,25 m3
7 Cốt thép móng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
8 Cốt thép móng 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 tấn
9 Cốt thép móng D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,11 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,59 m2
11 Bê tông đệm móng C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,05 m3
12 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,74 m3
13 Quyét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,18 m2
14 Bê tông nắp cống đổ tại chỗ C30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,28 m3
15 Cốt thép sàn máI D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
16 Cốt thép sàn máI D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 tấn
17 Ván khuôn bản nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 100m2
18 Lắp đặt tấm cản nước Water - Stop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,9 m
19 Nhựa đường nhét khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
20 Cốt thép mối nối D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
21 Chốt thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
22 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972,4 m3
23 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m3
24 Đắp vật liệu dạng hạt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988,75 m3
25 Bê tông tường cánh đổ tại chỗ C16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,58 m3
26 Cốt thép tường D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
27 Cốt thép tường 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
28 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m2
29 Quyét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 m2
30 Bê tông sân cống đổ tại chỗ C16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,14 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
32 Bê tông đệm móng C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,31 m3
33 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,97 m3
34 Quyét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
35 Đá hộc xây vữa sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3 m3
36 Đá hộc xây vữa mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,83 m3
37 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m3
38 Đào cải mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.068,3 m3
39 Đắp đất nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.625 m3
40 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m3
41 Phá bỏ bê tông cống cũ, vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
42 Đắp vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,8 m3
43 Đá hộc xếp khan không chiết mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m3
44 Cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.082,5 m
45 Lắp đặt ống cống D1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 ống
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m.nối
47 Tháo dỡ cống tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m.nối
48 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 CK
D TUYẾN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.872,06 m2
2 Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.525,48 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp II, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,31 m3
4 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27.413,25 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.803,11 m3
6 Đào đá cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.207,25 m3
7 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,3 m3
8 Đào rãnh , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
9 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,88 m3
10 Đào nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,4 m3
11 Đào đá cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,93 m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.776,25 m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.919,03 m3
14 Xáo xới đầm lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,45 m3
15 Trồng cỏ mái Taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.999,44 m2
16 Vận chuyển điều phối đất đào tận dụng đắp, cự ly 0,3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.788,57 m3
17 Vận chuyển đất thừa, cự ly 3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.262,86 m3
18 Mặt đường BTXM M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.049,4 m3
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,89 m2
20 Rải lớp lót bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.315,44 m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,79 m3
22 Gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,27 m3
23 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 tấn
24 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 tấn
25 Trám khe bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
26 Gỗ chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
27 Mũ PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
28 Mùn cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
29 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,12 m2
30 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.001,21 m
31 Sản xuất cốt thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
32 Đào chân khay, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,07 m3
33 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 m3
34 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,51 m3
35 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,11 m3
36 Ván khuôn kim loại móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.226,58 m2
37 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,97 m3
38 ống nhựa PVC D5 lỗ thoát nước: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,99 m
39 Rải vải địa kỹ thuật R12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,35 m2
40 Đá 1x2 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m3
41 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.668,91 m2
42 Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,35 m3
43 Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,08 m3
44 Đào cấp, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,85 m3
45 Đào khuôn đường đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,81 m3
46 Đào rãnh đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 m3
47 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.030,26 m3
48 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,88 m3
49 Xáo xới đầm lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,22 m3
50 Trồng cỏ mái Taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.102,45 m2
51 Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,33 m3
52 Mặt đường BTXM M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,71 m3
53 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,77 m3
54 Rải lớp lót bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.516,86 m2
55 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,04 m3
56 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.791,72 m2
57 Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,57 m3
58 Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.375,3 m3
59 Đào cấp, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,91 m3
60 Đào khuôn đường đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,15 m3
61 Đào rãnh đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,104 m3
62 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,04 m3
63 Trồng cỏ mái Taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,31 m2
64 Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
65 Mặt đường BTXM M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,26 m3
66 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,99 m2
67 Rải lớp lót bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,51 m2
68 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
69 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
70 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 m3
71 Cốt thép tấm đan, CB240-T đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 tấn
72 Ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,46 m2
73 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
74 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,15 m3
75 Ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 m2
76 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,73 m3
77 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 m3
78 Ván khuôn kim loại móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,23 m2
79 Bê tông ống cống đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1 m3
80 Cốt thép ống cống, CB300-T đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
81 Cốt thép ống cống, CB300-T đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
82 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,24 m2
83 Lắp đặt ống cống D1000, (dưới đường, l= 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
84 Vữa xi măng C10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
85 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,05 m2
86 Bê tông tường cánh, đầu cống, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,069 m3
87 Ván khuôn thép cống hộp, tường, cột, rãnh, hố ga cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,62 m2
88 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,91 m3
89 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,29 m2
90 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,61 m3
91 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m3
92 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
93 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,56 m2
94 Bê tông sân cống đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,72 m3
95 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,23 m3
96 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,36 m2
97 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,35 m3
98 Bậc thang sắt D20 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
99 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
100 Ván khuôn thép cống hộp, tường, cột, rãnh, hố ga cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,9 m2
101 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,86 m3
102 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 m3
103 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,69 m2
104 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
105 Biển chữ nhật 300x500 (biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Biển chữ nhật 1350x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Biển chữ nhật 2400x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Biển tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
109 Cột đỡ biển báo d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,4 m
110 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
111 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
112 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
113 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
114 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.521 m
115 Sản xuất, lắp đặt cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
116 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cột
117 Biển chữ nhật 300x500 (biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Biển chữ nhật 1900*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Biển chữ nhật 1950x1350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Biển tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Cột đỡ biển báo d90: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m
122 Giá đỡ biển báo liên hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Hàng rào cọc tiêu ống nhựa D80, L1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cọc
124 Cuộn rào cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
125 Bê tông khối móng ĐS, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
126 Công trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
127 Bộ đàm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Đèn pin ban đêm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Gậy đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Mũ bảo hộ đỏ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Găng tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đôi
134 Giá đỡ biển báo liên hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,56%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->