Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Cửa Rào và đường hai đầu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng cầu Cửa Rào và đường hai đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn bổ sung khác từ Trung ương,...) trong điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 16:33:00 đến ngày 2020-11-03 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,650,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công, chi phí xây dựng nền móng máy, hệ thống cấp điện, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy… | 1 | TB | |
| B | CẦU CỬA RÀO | |||
| 1 | Bê tông dầm 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,47 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | tấn |
| 4 | Cốt thép dự ứng lực dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo công tác căng trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.200 | bộ |
| 6 | ống PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 7 | Cốt thép dự ứng lực ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lực (Neo EC5-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 10 | Bơm vữa bịt lỗ bó thép CĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn trong để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | tấn |
| 12 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 13 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 14 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,98 | tấn |
| 18 | Phá bỏ bệ dúc dầm, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| 20 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 21 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.132,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất giá pooc tích + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ giá pooc tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép dầm dẫn + mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,49 | tấn |
| 26 | Lao dầm dẫn vào nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1dầm |
| 27 | Vận chuyển và lao, lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1dầm |
| 28 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,16 | m3 |
| 29 | Cốt thép mặt cầu D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | tấn |
| 30 | Cốt thép mặt cầu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,01 | tấn |
| 31 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 32 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 33 | Bê tông lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,92 | m3 |
| 34 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,4 | m2 |
| 35 | Bê tông gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,577 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lan can, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | 100m2 |
| 38 | Gối cầu 250x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 39 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray loại 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 41 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 42 | Thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | tấn |
| 43 | Thép bản che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước, D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 47 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 48 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 49 | Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m3 |
| 50 | Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,37 | m3 |
| 51 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 52 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | tấn |
| 53 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | tấn |
| 54 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 56 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 57 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 58 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m |
| 59 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m |
| 60 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,55 | m3 |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 64 | Khấu hao ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | tấn |
| 65 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 66 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 67 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,87 | m3 |
| 68 | Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 69 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 71 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 72 | ống thép F104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 73 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 77 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m3 |
| 78 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,01 | m3 |
| 79 | Đào thanh thải, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,79 | m3 |
| 80 | San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,99 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tạo phẳng ngăn nước 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | tấn |
| 85 | Cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | tấn |
| 86 | Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 87 | Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 88 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,79 | tấn |
| 89 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 90 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 100m |
| 91 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 92 | Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m3 |
| 93 | Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,37 | m3 |
| 94 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 95 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | tấn |
| 96 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | tấn |
| 97 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 99 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 100 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,55 | m |
| 101 | Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m |
| 102 | Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m |
| 103 | Bê tông cọc nhồi dưới nước D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,15 | m3 |
| 104 | Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 105 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 107 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 108 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 109 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 110 | Bơm vữa ống siêu âm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 111 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,65 | m3 |
| 112 | Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 113 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 114 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 115 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 116 | ống thép F1064/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 117 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 121 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m3 |
| 122 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,62 | m3 |
| 123 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,81 | m3 |
| 124 | Bê tông 16Mpa bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,52 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 126 | Khấu hao hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | tấn |
| 127 | Lắp dựng và tháo dỡ thép hệ khung chống thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | tấn |
| 128 | Cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | tấn |
| 129 | Đóng và nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 130 | Đóng và nhổ cọc định vị (trụ cạn) phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 131 | Thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | tấn |
| 132 | Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | tấn |
| 133 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,34 | tấn |
| 134 | Đóng và nhổ cọc ván thép dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m |
| 135 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100m |
| 136 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 137 | Bê tông 30Mpa mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m3 |
| 138 | Bê tông 30Mpa thân, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,37 | m3 |
| 139 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 140 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | tấn |
| 141 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | tấn |
| 142 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 144 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m |
| 145 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m |
| 146 | Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 147 | Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước D 1000 ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m |
| 148 | Bê tông cọc nhồi dưới nước D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,15 | m3 |
| 149 | Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | tấn |
| 150 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | tấn |
| 151 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bé |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 153 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 154 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 155 | Bơm vữa ống siêu âm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 156 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,43 | m3 |
| 157 | Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 158 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 159 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 160 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 161 | ống thép F104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 162 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 163 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 164 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 166 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m3 |
| 167 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,62 | m3 |
| 168 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | 100m3 |
| 169 | Bê tông 16Mpa bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,52 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | tấn |
| 172 | Cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 173 | Đóng và nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 174 | Đóng và nhổ cọc định vị (trụ cạn) phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | tấn |
| 176 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,34 | 100m |
| 177 | Đóng và nhổ cọc ván thép dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m |
| 178 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100m |
| 179 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 180 | Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m3 |
| 181 | Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4 | m3 |
| 182 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 183 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | tấn |
| 184 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | tấn |
| 185 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 187 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m |
| 188 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D1000 vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m |
| 189 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 1000 chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 190 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m |
| 191 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,05 | m3 |
| 192 | Cốt thép cọc khoan nhồi F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | tấn |
| 193 | Cốt thép cọc khoan nhồi F >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | tấn |
| 194 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 196 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 197 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 198 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 199 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,07 | m3 |
| 200 | Cắt đập đầu cọc nhồi D1000 dưới nước, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 201 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 202 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 203 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 204 | ống thép F104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 205 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 206 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 207 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 209 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,5 | m3 |
| 210 | Đào thanh thải, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi hoặc tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,57 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,77 | m3 |
| 212 | Vận chuyển đất về đắp tận dụng đất đào mố M2 sang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | 100m3 |
| 213 | San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,97 | 100m3 |
| 214 | Bê tông 16Mpa bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,14 | m3 |
| 215 | Ván khuôn thép mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | tấn |
| 217 | Cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | tấn |
| 218 | Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 219 | Đóng và nhổ cọc định vị trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | tấn |
| 221 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,34 | 100m |
| 222 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | 100m |
| 223 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m |
| 224 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 225 | Bê tông 30Mpa thân, móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,61 | m3 |
| 226 | Bê tông 10Mpa đệm mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 227 | Cốt thép mố, trụ cầu D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 228 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | tấn |
| 229 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 231 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 232 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 233 | Nhựa đường nóng quét sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,42 | m2 |
| 234 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 235 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn F 100cm vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m |
| 236 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 237 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,25 | m |
| 238 | Bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m3 |
| 239 | Cốt thép cọc F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | tấn |
| 240 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | tấn |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 242 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 243 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 244 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 245 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | m3 |
| 246 | Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 247 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 248 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 249 | ống thép D54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 250 | ống thép D104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 251 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 253 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 254 | Thí nghiệm PDA cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 255 | Bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 256 | Cốt thép cọc F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 257 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 259 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 260 | Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm (phần cọc PDA), vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 261 | ống thép F54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 262 | ống thép F106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 263 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,22 | m3 |
| 266 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,35 | m3 |
| 267 | San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,97 | m3 |
| 268 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | tấn |
| 270 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 271 | Bê tông M30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,61 | m3 |
| 272 | Bê tông 10Mpa đệm mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 273 | Cốt thép mố, trụ cầu 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | tấn |
| 274 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 275 | Thép R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 277 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 278 | Nhựa đường nóng quét sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,42 | m2 |
| 279 | Bitum bảo vệ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 280 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn F 100cm vào đất thường (chiều sâu khoan =30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,6 | m |
| 281 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm chiều sâu khoan =30m( đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 282 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn D 100cm ( đá cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 283 | Bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1 | m3 |
| 284 | Cốt thép cọc F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | tấn |
| 285 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | tấn |
| 286 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | bộ |
| 287 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 288 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | tấn |
| 289 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 290 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 291 | Bơm dung dịch vữa Ben tô nit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,96 | m3 |
| 292 | Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 293 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cäc |
| 294 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mặt cắt |
| 295 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m |
| 296 | ống thép F104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 297 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 298 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 299 | VC mùn khoan đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 300 | Thí nghiệm PDA cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 301 | Bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 302 | Cốt thép cọc F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 303 | Cốt thép cọc khoan nhồi F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 304 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 305 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 306 | Cắt đập đầu cọc nhồi F1000mm (phần cọc PDA), vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 307 | ống thép F54/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 308 | ống thép F104/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 309 | ống nối D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | ống nối F114/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,22 | m3 |
| 312 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,35 | m3 |
| 313 | San ủi, đầm đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,52 | m3 |
| 314 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | tấn |
| 316 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 317 | Bê tông chân khay 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | m3 |
| 318 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m3 |
| 319 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m2 |
| 320 | Đá hộc xây vữa mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,82 | m3 |
| 321 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,94 | m3 |
| 322 | Bê tông tấm ván khuôn 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,82 | m3 |
| 323 | Cốt thép tấm BTCT D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | tấn |
| 324 | Rọ đá 0,5x1x2 (tận dụng rọ đá cầu công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | rọ |
| 325 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | m3 |
| 326 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | m2 |
| 327 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m3 |
| 328 | Đắp vật liệu dạng hạt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,04 | m3 |
| 329 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.344,89 | m3 |
| 330 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,32 | m3 |
| 331 | Bê tông mặt đường 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,37 | m3 |
| 332 | Cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | m3 |
| 333 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,69 | m3 |
| 334 | RảI lớp lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,95 | m3 |
| 335 | Cốt thép bản vượt D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | tấn |
| 336 | Cốt thép bản vượt D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 337 | Cốt thép bản vượt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | tấn |
| 338 | Bê tông bản vượt 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m3 |
| 339 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 340 | Bê tông 10Mpa đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 341 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,82 | m3 |
| 342 | Nhựa đường nhét khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 343 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 345 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,23 | tấn |
| 346 | Đóng và nhổ cọc ván thép (trụ cạn) phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m |
| 347 | Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 348 | Khấu hao thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | tấn |
| 349 | Cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | tấn |
| 350 | Đóng và nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 351 | Đóng và nhổ cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 352 | Bê tông tấm BTCT 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 353 | Cốt thép tấm BTCT D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 354 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấn |
| 355 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ thép hình liên kết + lan can cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | tấn |
| 356 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | tấn |
| 357 | Đóng và nhổ cọc thép hình dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 358 | Đóng và nhổ cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 359 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 360 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 361 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,9 | m3 |
| 362 | Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | rọ |
| 363 | San ủi, tạo mặt bằng thi công (đất K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.676,69 | m3 |
| 364 | Đá dăm đệm bãi thi công (đắp bãi, phá dỡ, vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m3 |
| 365 | San ủi, tạo mặt bằng thi công (đất K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m3 |
| 366 | Đá dăm đệm bãi thi công (đắp bãi, phá dỡ, vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,25 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,59 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,74 | m3 |
| 13 | Quyét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,18 | m2 |
| 14 | Bê tông nắp cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn máI D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn máI D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm cản nước Water - Stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9 | m |
| 19 | Nhựa đường nhét khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 20 | Cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Chốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 22 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m3 |
| 24 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,75 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cánh đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 29 | Quyét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m2 |
| 30 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,14 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 32 | Bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m3 |
| 34 | Quyét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 35 | Đá hộc xây vữa sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây vữa mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,83 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m3 |
| 38 | Đào cải mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.068,3 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.625 | m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 41 | Phá bỏ bê tông cống cũ, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 42 | Đắp vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,8 | m3 |
| 43 | Đá hộc xếp khan không chiết mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| 44 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.082,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống cống D1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m.nối |
| 47 | Tháo dỡ cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m.nối |
| 48 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | CK |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.872,06 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.525,48 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp II, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,31 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.413,25 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.803,11 | m3 |
| 6 | Đào đá cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.207,25 | m3 |
| 7 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,3 | m3 |
| 8 | Đào rãnh , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,88 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,4 | m3 |
| 11 | Đào đá cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,93 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.776,25 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.919,03 | m3 |
| 14 | Xáo xới đầm lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,45 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái Taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.999,44 | m2 |
| 16 | Vận chuyển điều phối đất đào tận dụng đắp, cự ly 0,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.788,57 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.262,86 | m3 |
| 18 | Mặt đường BTXM M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.049,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,89 | m2 |
| 20 | Rải lớp lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.315,44 | m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,79 | m3 |
| 22 | Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,27 | m3 |
| 23 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | tấn |
| 24 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | tấn |
| 25 | Trám khe bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 26 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 27 | Mũ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 28 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 29 | Quét nhựa thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m2 |
| 30 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.001,21 | m |
| 31 | Sản xuất cốt thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 32 | Đào chân khay, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,07 | m3 |
| 33 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,51 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,58 | m2 |
| 37 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,97 | m3 |
| 38 | ống nhựa PVC D5 lỗ thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,99 | m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật R12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,35 | m2 |
| 40 | Đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m3 |
| 41 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.668,91 | m2 |
| 42 | Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,35 | m3 |
| 43 | Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,08 | m3 |
| 44 | Đào cấp, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,85 | m3 |
| 45 | Đào khuôn đường đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m3 |
| 46 | Đào rãnh đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.030,26 | m3 |
| 48 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,88 | m3 |
| 49 | Xáo xới đầm lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,22 | m3 |
| 50 | Trồng cỏ mái Taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,45 | m2 |
| 51 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m3 |
| 52 | Mặt đường BTXM M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,71 | m3 |
| 53 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,77 | m3 |
| 54 | Rải lớp lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.516,86 | m2 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,04 | m3 |
| 56 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.791,72 | m2 |
| 57 | Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,57 | m3 |
| 58 | Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,3 | m3 |
| 59 | Đào cấp, đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,91 | m3 |
| 60 | Đào khuôn đường đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,15 | m3 |
| 61 | Đào rãnh đất cấp III, vận chuyển tận dụng đắp hoặc đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,104 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,04 | m3 |
| 63 | Trồng cỏ mái Taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,31 | m2 |
| 64 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 65 | Mặt đường BTXM M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,26 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,99 | m2 |
| 67 | Rải lớp lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,51 | m2 |
| 68 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, CB240-T đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 72 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,46 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 74 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,15 | m3 |
| 75 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 76 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,73 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 78 | Ván khuôn kim loại móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,23 | m2 |
| 79 | Bê tông ống cống đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 80 | Cốt thép ống cống, CB300-T đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 81 | Cốt thép ống cống, CB300-T đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| 82 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,24 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống cống D1000, (dưới đường, l= 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 84 | Vữa xi măng C10 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,05 | m2 |
| 86 | Bê tông tường cánh, đầu cống, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,069 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép cống hộp, tường, cột, rãnh, hố ga cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,62 | m2 |
| 88 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,91 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,29 | m2 |
| 90 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,61 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m3 |
| 92 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 94 | Bê tông sân cống đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,72 | m3 |
| 95 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | m3 |
| 96 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | m2 |
| 97 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,35 | m3 |
| 98 | Bậc thang sắt D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 99 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép cống hộp, tường, cột, rãnh, hố ga cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,9 | m2 |
| 101 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,86 | m3 |
| 102 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m3 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,69 | m2 |
| 104 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 105 | Biển chữ nhật 300x500 (biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Biển chữ nhật 1350x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Biển chữ nhật 2400x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 109 | Cột đỡ biển báo d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 111 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 112 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 113 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 114 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.521 | m |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cột |
| 117 | Biển chữ nhật 300x500 (biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Biển chữ nhật 1900*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Biển chữ nhật 1950x1350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Cột đỡ biển báo d90: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 122 | Giá đỡ biển báo liên hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Hàng rào cọc tiêu ống nhựa D80, L1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cọc |
| 124 | Cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 125 | Bê tông khối móng ĐS, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 126 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 127 | Bộ đàm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Đèn pin ban đêm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Gậy đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Mũ bảo hộ đỏ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 134 | Giá đỡ biển báo liên hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,56% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi