Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp đập Xóm Tre, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031527-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp đập Xóm Tre, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200982245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 08:24:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,704,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 57,74 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 93,47 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 3,26 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK, chương V 0,038 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,242 tấn
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 23,37 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 3,96 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK, chương V 39,38 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 54,83 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 3,66 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, chương V 1,853 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK, chương V 1.523 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK, chương V 1,523 100m
14 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 39,58 m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 41,1 m3
16 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 Theo HSTK, chương V 41,1 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 2,92 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,881 100m2
19 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK, chương V 2,56 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (cự ly 290m tiếp theo) Theo HSTK, chương V 2,56 100m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 11,19 100m3
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 40 m3
23 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo HSTK, chương V 6,026 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 1,506 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK, chương V 5,93 100m3
26 Mua đất C3 để đắp đập Theo HSTK, chương V 851,11 m3
27 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK, chương V 5,93 100m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK, chương V 3,04 100m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 8,54 100m3
30 Bơm nước hố móng tường đỡ mái TL và thi công đắp chân đập TL bằng máy Diezel động cơ 20CV Theo HSTK, chương V 20 Ca
B TRÀN XẢ LŨ
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 29,9846 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 25,1959 m3
3 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 4,29 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK, chương V 16,0977 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK, chương V 0,5593 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 1,5682 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,11 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK, chương V 0,5856 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,3861 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 1,3889 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 8,66 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,4509 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 0,4991 100m3
14 Mua đất để đắp tràn (hệ số đầm nén tương ứng với K=0,95 là 1,13) Theo HSTK, chương V 56,3942 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,4509 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, chương V 5 m3
C CỐNG LẤY NƯỚC
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 11,9635 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 8,6836 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,9562 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,487 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 0,9594 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 1,306 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK, chương V 0,2278 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,4709 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,0893 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 0,0202 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK, chương V 4 cái
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,1508 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,0664 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, chương V 0,0081 tấn
15 Lưới chắn rác bằng thép cửa vào cống (trọn bộ đã lắp đặt và sơn chống rỉ) Theo HSTK, chương V 1 Cái
16 Cửa thép ra vào (trọn bộ đã lắp đặt và sơn hoàn thiện) Theo HSTK, chương V 1 Bộ
17 Khóa cửa ra vào Theo HSTK, chương V 2 Cái
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK, chương V 5,2985 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, chương V 25,0396 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, chương V 39,37 m2
21 Công trát chữ và gờ chỉ mái nhà van Theo HSTK, chương V 2 Công
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, chương V 25,0396 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, chương V 39,37 m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 0,72 m2
25 Tấm phai gỗ cửa vào cống Theo HSTK, chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mm (D300) Theo HSTK, chương V 4 đoạn ống
27 Nối ống gang bằng gioăng cao su Theo HSTK, chương V 5 mối nối
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo HSTK, chương V 1 cái
29 Lắp đặt BU đường kính 300mm Theo HSTK, chương V 1 cái
30 Lắp đặt BE đường kính 300mm Theo HSTK, chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm Theo HSTK, chương V 1 cái
32 Ca xe vận chuyển ống cống, van và thiết bị phụ trợ Theo HSTK, chương V 1 Ca
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,433 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 0,4968 100m3
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo HSTK, chương V 0,7452 100m3
36 Mua đất để đắp cống (hệ số đầm nén đất tương ứng với K=0,95 là 1,13) Theo HSTK, chương V 140,3425 m3
37 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,433 100m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, chương V 5 m3
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 3,87 m3
40 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 5,2 m3
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,13 m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 0,93 m3
43 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 0,25 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK, chương V 0,092 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,463 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 0,006 100m2
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK, chương V 1 cái
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,253 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,195 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, chương V 0,008 tấn
51 Lưới chắn rác bằng thép cửa vào cống (trọn bộ đã lắp đặt và sơn chống rỉ) Theo HSTK, chương V 1 Cái
52 Tấm phai gỗ cửa vào cống Theo HSTK, chương V 2 Cái
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 0,702 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 0,569 100m3
55 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo HSTK, chương V 0 100m3
56 Mua đất để đắp cống (hệ số đầm nén đất tương ứng với K=0,95 là 1,13) Theo HSTK, chương V 64,27 m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 0,702 100m3
D KÊNH TƯỚI
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 4,2 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 6 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,07 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,928 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK, chương V 0,015 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,016 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh Theo HSTK, chương V 28 m2
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 1,8 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 0,77 m2
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 30,36 m3
11 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,5 T/m3 Theo HSTK, chương V 10,17 m3
E NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK, chương V 130,1014 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK, chương V 130,1014 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo đất cấp I Theo HSTK, chương V 130,1014 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK, chương V 11,431 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK, chương V 11,431 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 11,431 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->