Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:35:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,217,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÂN HIỆU MẪU GIÁO THÔN ĐA TRO (SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC) |
|||
| 1 | I- SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC:<br/>1/ THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7775 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 169,05 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 99,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Công |
| 12 | 2/ SỬA CHỮA: Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7775 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 17 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem (gồm tole + khung sắt hộp tận dụng+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,695 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,856 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi, cừa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 29 | Băm nhám tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59,56 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 282,14 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 182,62 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,12 | 1m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch gốm 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 37 | Phần nước: Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Côn nhựa D=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Côn nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn nhựa D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Hộp đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Van nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van khóa đồng D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bồn nước Inox 0.5m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | HỆ THỐNG ĐIỆN: Đèn LED tròn 1*32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đèn LED 32W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Quạt trần 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Ổ cắm điện đôi âm 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 72 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 73 | Nẹp nhựa PVC luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| 74 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 75 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hộp |
| 76 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 78 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bảng |
| 79 | 2/- SÂN BÊ TÔNG: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 80 | 3/- MÁI CHE: Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,5809 | m2 |
| 87 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 88 | 4/- HẦM TỰ HOẠI: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (tính 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,071 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2428 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,8101 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2079 | m3 |
| 94 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,5076 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,5076 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6432 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ĐA TRO) | |||
| 1 | I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3834 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,389 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,7722 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3108 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá loca, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,175 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3605 | m3 |
| 8 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 20 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 21 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,248 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,48 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,48 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 26 | Kẻ roon trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,8 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,008 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,008 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 31 | Bánh xe cổng dẩy D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Bi trượt loại bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 35 | Bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 36 | Bộ bảng chữ cổng trường (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC (PHÂN HIỆU LA DÀY) | |||
| 1 | I- SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC:<br/>1/ THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,2 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7224 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,642 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 146,38 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Công |
| 12 | 2/ SỬA CHỮA: Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7224 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 17 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem (gồm tole + khung sắt hộp tận dụng+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 71,054 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,384 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi, cừa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,642 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,87 | m2 |
| 28 | Băm nhán tường dán gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 241,23 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 159,95 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,44 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch gốm 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 36 | HỆ THỐNG ĐIỆN: Đèn LED tròn 1*32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đèn LED 32W + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Quạt trần VN 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ổ cắm điện đôi âm 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 46 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Nẹp nhựa PVC luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| 48 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hộp |
| 50 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 52 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bảng |
| 53 | 2/- SÂN BÊ TÔNG: Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,051 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,517 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,712 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,12 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,34 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU LA DÀY) |
|||
| 1 | I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,3664 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 184,389 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,871 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá lô ca, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,365 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,1222 | m3 |
| 8 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4624 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 20 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 21 | Xây cột bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 22 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,68 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,68 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68 | m2 |
| 27 | Kẻ roon trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 196 | m |
| 28 | Bộ chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 216,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 216,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 33 | Bánh xe cổng dẩy D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 35 | SXLD khung hàng rào lưới B40 bằng thép (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,232 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 37 | Bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 38 | ĐOẠN 5-6 KÉO LƯỚI B40 (MẶT SAU): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 43 | SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ĐA KIM) |
|||
| 1 | I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32,8025 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,409 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,601 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,395 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3545 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5695 | m3 |
| 8 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 20 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2671 | m3 |
| 21 | Xây cột bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 22 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,38 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,44 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,44 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | m2 |
| 27 | Kẻ roon trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Chữ đồng (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 33 | Bánh xe cổng dẩy D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,125 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,125 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,677 | m2 |
| 37 | Bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,211 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA:<br/>Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39,088 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4795 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,04 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi