Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020003-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201013152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:35:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,217,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÂN HIỆU MẪU GIÁO
THÔN ĐA TRO (SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC)
1 I- SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC:<br/>1/ THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,357 m3
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31 m
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7775 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2748 tấn
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 77,76 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,084 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,42 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 169,05 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 99,52 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Công
12 2/ SỬA CHỮA: Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7775 100m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4585 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4585 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
17 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem (gồm tole + khung sắt hộp tận dụng+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 70,84 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,549 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 81,695 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,856 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,36 m2
22 Sản xuất cửa đi, cừa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,36 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,68 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,68 m2
25 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,084 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,42 m2
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,42 m2
28 Lát bậc tam cấp kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,92 m2
29 Băm nhám tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 59,56 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,4 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,68 m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 282,14 1m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 182,62 1m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,12 1m2
36 Công tác ốp gạch gốm 6x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8 m2
37 Phần nước: Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
38 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
39 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
40 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
41 Co 90 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
42 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
43 Co 90 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
44 Co 90 uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
45 Tê uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
46 Tê uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
47 Côn nhựa D=114x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
48 Côn nhựa D=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
49 Côn nhựa D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
50 Xí bệt có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
51 Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
52 Chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
53 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
54 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
55 Hộp đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
56 Van nhựa PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
57 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
58 Van khóa đồng D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
59 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
60 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
61 Bồn nước Inox 0.5m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
62 HỆ THỐNG ĐIỆN: Đèn LED tròn 1*32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
63 Đèn LED 32W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
64 Quạt trần 100W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
65 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
66 Ổ cắm điện đôi âm 16A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
67 Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
68 MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
69 MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
70 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
71 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 120 m
72 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 90 m
73 Nẹp nhựa PVC luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 210 m
74 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 hộp
75 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Hộp
76 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
77 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
78 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bảng
79 2/- SÂN BÊ TÔNG: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,56 m3
80 3/- MÁI CHE: Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,019 tấn
81 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,019 tấn
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0604 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0604 tấn
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0518 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0518 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,5809 m2
87 Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0188 100m2
88 4/- HẦM TỰ HOẠI: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (tính 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,071 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2428 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1062 100m3
91 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,476 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,8101 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2079 m3
94 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,5076 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,5076 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6432 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0659 tấn
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0161 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ĐA TRO)
1 I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3834 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,389 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,7722 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3108 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,948 m3
6 Xây móng bằng đá loca, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,175 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3605 m3
8 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,99 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,902 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0281 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0202 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1107 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0174 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1145 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0252 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1608 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0632 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,316 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0316 100m2
20 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,405 m3
21 PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,48 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,248 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,48 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,48 m
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,8 m2
26 Kẻ roon trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,8 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,008 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,008 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,5 m2
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0509 tấn
31 Bánh xe cổng dẩy D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Bộ
32 Bi trượt loại bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
33 Sản xuất khung sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,44 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22,44 m2
35 Bảng tên cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,17 m2
36 Bộ bảng chữ cổng trường (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC (PHÂN HIỆU LA DÀY)
1 I- SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC:<br/>1/ THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,357 m3
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,2 m
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7224 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2748 tấn
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 78,29 m2
6 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,642 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,42 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 146,38 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 81,28 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Công
12 2/ SỬA CHỮA: Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7224 100m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,421 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,421 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 27,72 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
17 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem (gồm tole + khung sắt hộp tận dụng+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,42 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,357 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 71,054 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,384 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,52 m2
22 Sản xuất cửa đi, cừa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,52 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,24 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,24 m2
25 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,642 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,42 m2
27 Lát bậc tam cấp kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,87 m2
28 Băm nhán tường dán gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,84 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,84 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,24 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 241,23 1m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 159,95 1m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,44 1m2
35 Công tác ốp gạch gốm 6x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8 m2
36 HỆ THỐNG ĐIỆN: Đèn LED tròn 1*32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
37 Đèn LED 32W + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
38 Quạt trần VN 100W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
39 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
40 Ổ cắm điện đôi âm 16A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
41 Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
42 MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
43 MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
44 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
45 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 160 m
46 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50 m
47 Nẹp nhựa PVC luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 210 m
48 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 hộp
49 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Hộp
50 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
51 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
52 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bảng
53 2/- SÂN BÊ TÔNG: Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,727 100m3
54 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,051 m3
55 Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,517 m3
56 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,712 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,12 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,34 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,34 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
(PHÂN HIỆU LA DÀY)
1 I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22,3664 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 184,389 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,7735 100m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,871 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,296 m3
6 Xây móng bằng đá lô ca, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,365 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,1222 m3
8 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,18 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,72 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1183 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4624 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1129 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0783 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5034 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1134 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,636 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,272 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,36 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,136 100m2
20 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,835 m3
21 Xây cột bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,176 m3
22 PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 52,2 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33,68 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33,68 m
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68 m2
27 Kẻ roon trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 196 m
28 Bộ chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 216,88 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 216,88 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,7 m2
32 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2725 tấn
33 Bánh xe cổng dẩy D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bộ
34 Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,4 m2
35 SXLD khung hàng rào lưới B40 bằng thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,232 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,95 m2
37 Bảng tên cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,8 m2
38 ĐOẠN 5-6 KÉO LƯỚI B40 (MẶT SAU): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,315 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0174 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0635 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,14 100m2
43 SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40,32 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
(PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1 I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32,8025 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,409 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3529 100m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,601 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,395 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,3545 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,5695 m3
8 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,862 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,75 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1052 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1902 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0562 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3355 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0781 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1483 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1184 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2388 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,34 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,35 100m2
20 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,2671 m3
21 Xây cột bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,896 m3
22 PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,38 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,32 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,44 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,44 m
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 m2
27 Kẻ roon trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 m
28 Chữ đồng (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 136,5 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 136,5 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,04 m2
32 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1781 tấn
33 Bánh xe cổng dẩy D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bộ
34 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,125 m2
35 Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,125 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,677 m2
37 Bảng tên cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,211 m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG (PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1 SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA:<br/>Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,576 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 39,088 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4795 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,32 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,04 m3
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,32 m2
7 ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,725 m3
8 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,89 m3
9 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,591 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->