Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:39:00 đến ngày 2020-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,08 | m3 |
| 2 | Đào nền, hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 52,347 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 433,23 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp K95 (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 443,7572 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,2455 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,1715 | 100m3 |
| 7 | Vải bạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 786,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, mác 250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 187,37 | m3 |
| 10 | Thi công rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.237,67 | m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,5598 | 100m2 |
| 12 | Mua BTN C19 (bao gồm cả vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,6004 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường bù vênh dày trung bình 6,4cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,8997 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,3767 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ + đáy rãnh + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,158 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây rãnh + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 68,508 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 144,1577 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 43,602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 43,602 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 84,326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,236 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,596 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 491,9 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,693 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,9851 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 65,403 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 559 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,184 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi