Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032996-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Bình
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201023539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 15:04:00 đến ngày 2020-10-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,228,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,297 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,132 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100 m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
18 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
19 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,877 m3
20 Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,013 m3
21 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3 đất nguyên thổ
22 Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
23 Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
24 Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
25 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100 m3
26 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100 m3
27 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100 m3 đất nguyên thổ
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100 m3 đất nguyên thổ/1km
31 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,639 m3
C II. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,547 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100 m2
8 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,388 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính >18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 100 m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100 m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100 m2
21 Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,135 m3
22 Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,219 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2+mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,676 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100 m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,931 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
29 Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,625 m3
30 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
31 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 m3
32 Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,517 m3
33 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 m3
34 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
35 Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,437 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,85 m2
38 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,703 m2
39 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,467 m2
41 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
42 Lắp đặt ống thép INOX 304 - D60.5x1.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100 m
43 Lắp đặt ống thép INOX 304 - D34x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100 m
44 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
45 Sản xuất lam nhôm hộp 80x80x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,838 kg
46 Lắp dựng lam nhôm 80x80x1.5mm @100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,262 m2
D III. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,593 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,44 m2
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100 m
7 Móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
8 Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đăt cút nhựa 90 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt ống thông dầm d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
12 Lắp đặt ống tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,705 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granite nhám kích thước 25x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
4 Ốp gạch tường WC, kích thước gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,916 m2
6 Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,836 m2
7 Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,518 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,428 m2
9 Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,505 m2
10 Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,835 m2
11 Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,36 m2
12 Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m2
13 Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,232 m2
14 Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,552 m2
16 Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,552 lít
17 Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5 m
18 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,18 m
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,613 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,141 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,141 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,613 m2
23 Cung cấp, lắp dựng vách compact cao 2,2m ( bao gồm nhân công, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
F V. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,288 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,866 m3
5 Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,878 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,886 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100 m3 đất nguyên thổ/1km
G VI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100 m
4 Lắp đăt tê thu D34/27/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đăt Tê thu D27/21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đăt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đăt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đăt Cút thu D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đăt Cút thu D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đăt Rắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đăt Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đăt Rắc co D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt cả két Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
31 Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đăt tê nhựa 90/D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đăt cút 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đăt cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đăt Cút 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đăt Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đăt Côn thu D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt xi phông chai D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đăt Xi phông tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu nước bẩn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
H VII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
4 Xây tường bể tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
8 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,548 m2
9 Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,548 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công lớp bê tông M200 đục lỗ 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
I VIII. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
9 Lắp đặt tủ gắn (1-3) CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt tủ gắn (4-6) CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
14 Lắp đặt automat 1P/50A ( aptomat tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt automat 1P/32A ( aptomat tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt CB riêng mỗi phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
18 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
20 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
21 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m
22 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
23 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
24 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
25 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
27 Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
28 Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5 m
29 Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
30 Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Dây đồng bọc 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
J IX. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m3
3 Lắp đặt kim thu sét phi 16 , chiều dài kim 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5 - 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Đế lắp cột thép - giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kéo rải đai dây chống sét mái dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
8 Lắp đặt thanh nối đất thép dẹp 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
K X. PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bảng hiệu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L HẠNG MỤC: SÂN + SÂN KHẤU CỘT CỜ
M I. PHẦN SÂN
1 Đào xúc đất phần đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100 m3 đất nguyên thổ
2 Láng nền sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 942 m2
3 Đắp lớp BT gạch vỡ tôn nền cho sân bt cải tạo loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100 m3
4 Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100 m3
5 Đào đất móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x30mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,64 m2
9 Xây móng đá bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 m3
10 Đắp đất móng đá bó nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,256 m2
14 Sơn tường móng bó nền không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,256 m2
N II. PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,832 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát móng nền bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,441 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,199 m3
4 Đắp đất móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100 m3 đất nguyên thổ/1km
O III. PHẦN SÂN KHẤU CỘT CỜ
1 Đào đất móng bó vỉa, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn trụ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
4 Bê tông trụ cột cờ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
7 Đắp đất tôn nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m3
8 Cấp phối đá lu lèn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Lát bậc tam cấp, sân khấu bằng gạch Terrazo 300x300x30, vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
11 Trát thành sân khấu, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
14 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m
15 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m
16 Quả cầu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ròng rọc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m3 đất nguyên thổ/1km
P IV. PHẦN BỒN HOA - BẬC CẤP MỚI
1 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,661 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
4 Xây bồn hoa, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m3
5 Đắp đất nền bồn hoa, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
9 Sơn thành bồn hoa không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,552 m2
Q HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
R I. HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matit trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,362 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,45 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,362 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,362 m2
S II. HÀNG RÀO XÂY MỚI - PHẦN THÔ
1 Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,613 m3
4 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,574 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,264 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
18 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,198 m3
T III. HÀNG RÀO XÂY MỚI - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,959 m2
2 Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,302 m2
3 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,601 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,601 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,524 m2
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ
V I. THÁO DỠ NHÀ THƯ VIỆN HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,159 m3
6 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,683 m3
7 Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất, xà bần 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100 m3 đất nguyên thổ/1km
W HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC 1
X I. PHẦN VỆ SINH
1 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,582 m2
2 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,72 m2
3 Vệ sinh cầu thang, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,6 m2
4 Vệ sinh seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
5 Vệ sinh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,851 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 m3
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,4 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,291 100 m2
10 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m3
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,12 m2
Y II. PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,58 m2
2 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,271 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,082 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,58 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,16 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
7 Quét dung dịch chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,12 m2
9 Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4 @600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,4 m2
Z HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC 2
AA I. PHẦN VỆ SINH - THÁO DỠ
1 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,446 m2
2 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,3 m2
3 Vệ sinh cầu thang, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,26 m2
4 Vệ sinh seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5 m2
5 Vệ sinh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,377 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,118 m3
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,4 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 100 m2
10 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,294 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,294 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,294 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,294 m3
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,52 m2
AB II. PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,225 m2
2 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,737 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,225 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,946 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,16 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
7 Quét dung dịch chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,52 m2
9 Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4 @600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,4 m2
AC HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
AD I. PHẦN VỆ SINH - THÁO DỠ
1 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,62 m2
2 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,92 m2
3 Vệ sinh giằng, ovang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
4 Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,965 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 100 m2
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,912 m2
7 Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,552 m3
9 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,552 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,552 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,552 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,96 m2
AE II. PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần,Tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
2 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,405 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,62 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,94 m2
5 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt trần tole lạnh day 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4@600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,46 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,96 m2
10 Lắp dựng máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100 m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100 m
12 Thay mới ô kính cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AG I. PHẦN VỆ SINH
1 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,908 m2
2 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 m2
3 Vệ sinh Seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
4 Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,542 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
7 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
AH II. PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần,Tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 m2
2 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,708 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,708 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 m2
5 Cung cấp, lắp đặt trần tole lạnh day 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4@600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->