Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:04:00 đến ngày 2020-10-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,228,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,297 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,132 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m3 |
| 20 | Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,013 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 23 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 24 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,639 | m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,219 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2+mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 29 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m3 |
| 30 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 31 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | m3 |
| 32 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,517 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,437 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,703 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,467 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép INOX 304 - D60.5x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống thép INOX 304 - D34x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m |
| 44 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Sản xuất lam nhôm hộp 80x80x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,838 | kg |
| 46 | Lắp dựng lam nhôm 80x80x1.5mm @100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,44 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m |
| 7 | Móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 90 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông dầm d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,705 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kích thước 25x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường WC, kích thước gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,916 | m2 |
| 6 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,836 | m2 |
| 7 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,518 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,428 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,505 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,835 | m2 |
| 11 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,36 | m2 |
| 12 | Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 13 | Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,232 | m2 |
| 14 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | lít |
| 17 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m |
| 18 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,18 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,613 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,141 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,141 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,613 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng vách compact cao 2,2m ( bao gồm nhân công, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| F | V. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,866 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,878 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| G | VI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt tê thu D34/27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt Tê thu D27/21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt Cút thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt Cút thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đăt Rắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt cả két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa 90/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đăt Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đăt Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đăt Côn thu D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xi phông chai D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đăt Xi phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| H | VII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,548 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,548 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công lớp bê tông M200 đục lỗ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| I | VIII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ gắn (1-3) CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ gắn (4-6) CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat 1P/50A ( aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1P/32A ( aptomat tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB riêng mỗi phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 20 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây E1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | IX. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 , chiều dài kim 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5 - 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đế lắp cột thép - giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải đai dây chống sét mái dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt thanh nối đất thép dẹp 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| K | X. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bảng hiệu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN + SÂN KHẤU CỘT CỜ | |||
| M | I. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất phần đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Láng nền sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m2 |
| 3 | Đắp lớp BT gạch vỡ tôn nền cho sân bt cải tạo loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x30mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,64 | m2 |
| 9 | Xây móng đá bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đá bó nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,256 | m2 |
| 14 | Sơn tường móng bó nền không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,256 | m2 |
| N | II. PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,832 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng nền bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,441 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,199 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | III. PHẦN SÂN KHẤU CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn trụ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông trụ cột cờ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 7 | Đắp đất tôn nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 |
| 8 | Cấp phối đá lu lèn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, sân khấu bằng gạch Terrazo 300x300x30, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 11 | Trát thành sân khấu, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 16 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| P | IV. PHẦN BỒN HOA - BẬC CẤP MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền bồn hoa, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 9 | Sơn thành bồn hoa không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| R | I. HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matit trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,362 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,45 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,362 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,362 | m2 |
| S | II. HÀNG RÀO XÂY MỚI - PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,613 | m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,574 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 18 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,198 | m3 |
| T | III. HÀNG RÀO XÂY MỚI - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,959 | m2 |
| 2 | Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,302 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,601 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,601 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,524 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| V | I. THÁO DỠ NHÀ THƯ VIỆN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,159 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,683 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất, xà bần 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| W | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC 1 | |||
| X | I. PHẦN VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,582 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,72 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cầu thang, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,851 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,291 | 100 m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,12 | m2 |
| Y | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,58 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,271 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,082 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,58 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,16 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,12 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4 @600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC 2 | |||
| AA | I. PHẦN VỆ SINH - THÁO DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,446 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cầu thang, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,26 | m2 |
| 4 | Vệ sinh seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,377 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,118 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | 100 m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,52 | m2 |
| AB | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,225 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,737 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,225 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,946 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,16 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,52 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4 @600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| AD | I. PHẦN VỆ SINH - THÁO DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,62 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh giằng, ovang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,965 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,912 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,96 | m2 |
| AE | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần,Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,405 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,62 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,94 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trần tole lạnh day 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4@600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,46 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100 m |
| 12 | Thay mới ô kính cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AG | I. PHẦN VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,908 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 3 | Vệ sinh Seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả matit cũ trên cột ,dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| AH | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần,Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,708 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần tole lạnh day 0,4mm, khung sắt 30x60x1,4@600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi