Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028852-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và vốn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 21:32:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà trạm bơm
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,375 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,443 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,654 m2
4 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,339 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,654 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,104 m2
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,097 1m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,719 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0295 100m2
17 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6315 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6315 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6455 100m2
20 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,15 m
B Xây mới nhà quản lý
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3401 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,065 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 m3
4 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,825 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1712 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2027 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,786 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0689 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,803 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1461 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,487 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,914 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,637 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,91 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,845 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,664 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,455 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2672 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1049 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1088 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2366 100m2
34 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 100m2
37 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,637 m2
39 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,91 m2
40 Gia công xà gồ thép V8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 tấn
41 Gia công xà gồ thép C8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,942 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,796 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,482 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
54 Máy bơm tăng áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
55 Phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
56 Ống HDPE D20 PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
57 Rắc co ren trong HDPE D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
58 Khóa HDPE D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
59 Rắc co ren ngoài PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
60 Khóa PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
61 Ống PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
62 Rắc co ren ngoài PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
63 Khóa PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
64 T PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
65 Ống PVC D48 Class1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m
66 Côn thu PVC D48-34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
67 Rắc co PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
68 Ren ngoài PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
69 Ống PVC D34 Class1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
70 Ren ngoài PVC D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
71 Rắc co PVC D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
72 Tê ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
73 Góc 90 ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
74 Góc 90 nối PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
75 Ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
76 Ống PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
77 Cút góc90 PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 T PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Ông PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
80 Cút góc 90 PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Côn thu PVC D60-D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Ông PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
83 Cút góc90 PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Keo dán các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
85 Ga thoát sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
87 Lắp xi phông thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
90 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Vòi rửa thấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
103 Hộp bảo vệ atomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
107 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
108 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
111 Bộ hộp điện chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
112 Gia công cửa song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
113 Cửa sổ nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
114 Cửa VS cửa nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
115 Cửa sắt tôn dày 1.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m2
116 Sen hoa cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
117 Phụ kiện cửa đi + VS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
C Kênh chính đoạn 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,825 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,301 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.057,324 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 955,484 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400,962 m2
D Kênh chính đoạn 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,481 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,532 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,824 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900,852 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 808,332 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,349 m2
E Kênh chính đoạn 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,96 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,94 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,54 m2
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,975 m2
F Kênh N1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,608 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,456 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 555,8 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231 m2
10 Cấy thép d6mm liên kết lớp tường cũ và mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,88 kg
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,833 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9159 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,396 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 m2
G Kênh N2
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9132 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2631 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9354 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,7242 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,674 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,348 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8062 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,365 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 291,521 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4034 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,047 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,452 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4398 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,25 m2
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0962 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0191 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0218 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,14 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0901 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0596 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0689 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 tấn
45 Sản xuất thép C8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 tấn
46 Sản xuất V8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 tấn
47 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0649 tấn
48 Vít nâng V1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,857 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,818 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1258 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1912 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1912 100m2
57 Lắp dựng cánh phai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
58 Lắp đạt ống cống D30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
H Kênh N3
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8598 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8966 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2047 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7918 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7918 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7918 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8443 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3379 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,387 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,774 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,447 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,026 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 235,718 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,244 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
I Kênh nhánh N4
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9285 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4295 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9285 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9285 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9285 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0652 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0652 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,819 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,638 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2043 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,035 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,134 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 tấn
J Nạo vét lòng hồ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,6861 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7213 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8938 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,2789 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,2789 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,2789 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,852 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,244 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,746 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,633 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m2
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 432,4227 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,39 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,95 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 469,469 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,959 m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,203 m3
24 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,673 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,5 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0155 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3286 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1925 tấn
32 Ống nhựa thoát nước lưng tường kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 544,488 m
33 Bọc vải địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7171 100m2
34 Dây buộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,911 kg
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,5 m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
37 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->