Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 21:59:00 đến ngày 2020-10-22 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acqui 12v - 7,5A dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 18 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 19 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cắt bê tông mặt đường mương đặt đường ống HDPE gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 22 | Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện Q = 22,5 l/s; H = 60 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy diezel dự phòng Q = 22,5 l/s; H = 60 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước mồi 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo cáp điện 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Rọ hút nối bích D150/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút nối bích D50/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép hàn D80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép hàn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép hàn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu thép ren D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bích |
| 32 | Lắp đặt van giảm áp D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa tay xoay D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa tay xoay D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van báo động D100( Alarm valve ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rơ le báo mức và các điện cực inox cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van chặn nối ren D40/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn nối ren D32/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D32/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler tự động, 68 độ, 8.0K-Factor, hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 64 | Xe đẩy chữa cháy bột khô ABC loại 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 65 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Sơn xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m2 |
| 67 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m2 |
| 68 | Khoan rút lõi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Lỗ |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ti treo ống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 71 | Lắp đặt quang treo đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt quang treo đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt quang treo đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Giá đỡ ống thép tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Giá đỡ bồn dầu, tủ điện tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Giá đỡ ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 77 | Giá đỡ ống thép D80 (trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 78 | Giá đỡ ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 79 | Giá đỡ ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 80 | Giá đỡ ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Cắt bê tông mặt đường mương đặt đường ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 84 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 85 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Thay mới Máy nén, mã hiệu DA421A3FB-29M; xuất sứ Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay mới Bo mạch máy nén, mã hiệu 431-6V-377; xuất sứ Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bo mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 5 | Thay mới Quạt dàn lạnh xuất sứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Thay mới Điều khiển nhiệt độ model: RBC - AMT32E, xuất sứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Thay mới Bo mạch dàn lạnh cassette, mã hiệu 431-6V-379; xuất sứ Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Thay mới Dàn nóng điều hòa không khí SMMS7, model MMY-MAP 1207T8, công suất 33.5KW; Gas R410A; Điện áp 400V - 3PH-50Hz; xuất sứ Thái Lan ( bộ đầy đủ linh kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Cẩu dang nóng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Thay mới Bộ điều khiển trung tâm, model BMS-SM128ETLE; xuất sứ Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Dây nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Ống gen PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Dàn nóng VRV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dàn |
| 17 | Dàn lạnh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dàn |
| 18 | Ga nạp bổ sung cho toàn bộ hệ thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điện: Công suất: 37KW- 50Hp; Q=54-144m3/h; H=79,5-48,5 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: Công suất: 37kW-50HP; Q=54-144 m3/h; H=79,5-48,5 mcn; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: Gang đúc; Bồn dầu: 80 lít; KT (DxRxC): 1600x800x1150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện: Công suất:2,2kw-3Hp. Q=2,4-10,2m3/h, H=71,5-26,7mcn. Thân bơm, khung động cơ: Sắt đúc. Cánh quạt: Sắt hoặc đồng. Con dấu cơ khí: Gốm graphite. Trục. Thép không gỉ AISI304. Động cơ cảm ứng hai cực 3 pha 230/400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy gồm 02 bơm điện công suất 37kW và 01 bơm bù áp công suất 2,2kW + Thiết bị, linh kiện phù hợp cho 02 bơm điện công suất 37kW và 01 bơm bù áp công suất 2,2kW.Chức năng: Nhận các tín hiệu điều khiển và điều khiển đóng mở các bơm chữa cháy chính. Bơm bù tự động chạy khi đường ống mất áp. Chỉ cho phép bơm điện chính chạy khi áp suất đường ống giảm mạnh mà bơm bù trước đó không đáp ứng được. + Tủ điều khiển theo hai chế độ: Tự động và bằng tay. + Khởi động Sao - Tam giác cho bơm điện chính 37kW. + Khởi động trực tiếp cho bơm bù. Điều khiển ON/OFF. + Bảo vệ bơm khi quá dòng, quá nhiệt, kẹt Roto, chống mất pha, đảo pha. Bảo vệ không cho bơm chạy cạn, còi báo động đi kèm, báo động khi bơm gặp sự cố. Đèn chiếu sáng trong tủ, quạt tản nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi