Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và cầu Bảy Thước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường và cầu Bảy Thước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:54:00 đến ngày 2020-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,624,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Chương V | 60,7077 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 67,9725 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 91,2921 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 111,3764 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 207,616 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 32,44 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm | nt | 811 | m |
| 8 | Thép buộc tròn d=6mm | nt | 270,4 | kg |
| 9 | Rải ni lông - làm móng công trình | nt | 78,2258 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 3,9507 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | nt | 592,6507 | m3 |
| 12 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | nt | 1,1626 | m3 |
| 13 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | nt | 426,2745 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | nt | 51,6393 | tấn |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | nt | 18 | trụ |
| 16 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | nt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn | nt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tam giác | nt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 16 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,81 | 1m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | nt | 126 | cái |
| 24 | Cung cấp bu lông biển báo | nt | 72 | cái |
| 25 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | nt | 133,2 | kg |
| B | HẠNG MỤC 1: Cầu Bảy Thước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 4,301 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 4,301 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | nt | 0,96 | 100m |
| 6 | Khấu hao KĐV mố | nt | 588,033 | kg |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 4,301 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 4,301 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,96 | 100m |
| 12 | Khấu hao KĐV trụ | nt | 588,033 | kg |
| 13 | San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,117 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | nt | 3,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 39 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 0,8077 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 0,1044 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | nt | 6,7316 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | nt | 0,2849 | tấn |
| 21 | Thép đầu cọc | nt | 707,04 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,707 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,707 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 37,98 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,5974 | 100m2 |
| 26 | Thép nối cọc | nt | 521,856 | kg |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,5219 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,5219 | tấn |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | nt | 18 | 1 mối nối |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (thẳng ngập đất) | nt | 1,416 | 100m |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,27 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0095 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 0,948 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | nt | 0,0067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | nt | 0,0338 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | nt | 0,3557 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mm | nt | 0,0415 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | nt | 0,2154 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 6,5941 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,2945 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 1,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm I280 | nt | 8 | cái |
| 44 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (xiên ngập đất) | nt | 2,832 | 100m |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 0,594 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6 mm | nt | 0,0133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm | nt | 0,0226 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10 mm | nt | 0,6209 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm | nt | 0,1405 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | nt | 0,9078 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB40, đá 1x2 | nt | 1,156 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 11,0863 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 3,32 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 0,5796 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt gối cầu I280 có thép | nt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt gối cầu I400 có thép | nt | 8 | cái |
| 57 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | nt | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp dầm I280 L=6m | nt | 8 | dầm |
| 59 | Cung cấp dầm I500 L=9m | nt | 4 | dầm |
| 60 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 6 mm | nt | 0,3209 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 8 mm | nt | 0,0414 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 10 mm | nt | 0,8265 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 12 mm | nt | 0,1533 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 11,3784 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,0089 | 100m2 |
| 66 | Thép L50x50x5 | nt | 79,17 | kg |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0792 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0792 | tấn |
| 69 | Rải thảm BTNN mặt đường, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,7 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp thép tấm lan can | nt | 21,42 | kg |
| 71 | Ống STK, D42 | nt | 40,4 | m |
| 72 | Ống STK, D60 | nt | 58 | m |
| 73 | Gia công lan can | nt | 0,0214 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | nt | 0,0214 | tấn |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 2,3392 | 100m3 |
| 76 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,7637 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,7896 | 100m3 |
| 78 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 4,6233 | 100m3 |
| 79 | Rải nylon chống mất nước xi măng | nt | 1,9467 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,132 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 1,8065 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 15,5736 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 84 | Biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm | nt | 2 | cái |
| 86 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | nt | 2 | cái |
| 87 | Trụ biển báo D90 dài 3,1m | nt | 2 | trụ |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,4773 | m3 |
| 89 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1 | nt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi