Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200931126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%, Ngân sách huyện Ân Thi 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 14:42:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Di chuyển - Phần đường điện trên không
1 Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 tấn
4 Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
6 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 tấn
7 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 km/dây
10 Kép xiết cáp KX-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
11 Kép xiết cáp KX-ABC-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ốp móc cột phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
15 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
16 Đai thép cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
18 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
20 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
21 Biển báo cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
23 Đai thép bắt biển báo cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
24 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
26 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
28 Đào móng rộng ≤6m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
30 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
31 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
33 Đào móng rộng ≤6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m3
34 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
35 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,172 kg
36 Dây nối trung tính AV50 (1m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
37 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu cốt
40 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
42 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cọc
43 Tháo hạ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
44 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha (H2) và hòm 1 công tơ 3 pha (H3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
45 Tháo hạ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
46 Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha (H2) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Hộp chia dây composite 9 cực vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
48 Lắp đặt hộp chia dây Composite 9 cực vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
49 Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 (4m/hộp đấu nối từ đường trục xuống hộp cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 km/dây
51 Đầu cốt đồng nhôm vào hộp chia dây AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10 đầu cốt
53 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10 đầu cốt
55 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
56 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
57 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
58 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
59 Vòng bổ trợ + mã ốp sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Cái
60 Kẹp xiết cáp nối sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
61 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
62 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (giữ mã ốp vòng bổ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
63 Khóa đai thép không gỉ giữ mã ốp vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
64 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà thang cáp đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,416 kg
65 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
67 Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC 2x16-0.6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
68 Đầu cáp co nhiệt (phi 38/16) dùng cho cáp vào hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
69 Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu (3x25+1x16)-0.6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
70 Kéo laị dây sau công tơ (30m/công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 1km/1 dây
71 Dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 bổ sung vào hòm H2, H4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
72 Dây Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 bổ sung vào hòm H3fa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
73 Dây đấu sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 m
74 Dây đấu sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 3 x 25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
75 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Tiết diện dây 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 1km dây
76 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Tiết diện dây 4x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 1km dây
77 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1km dây
78 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cột
79 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 m3
80 Tháo hạ xà loại cột đỡ. Trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
81 Tháo hạ xà loại cột néo. Trọng lượng xà <=15kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
82 Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3fa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
83 Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
84 Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
85 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m
86 Tháo đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
87 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 km/dây
88 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ca
89 Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
B Hạng mục II: Di chuyển - Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 100m
3 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 đầu cáp
4 Aptomat 3 pha loại 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Tủ phân phối lắp 12 công tơ (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tủ
7 Lắp đặt tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 tủ
8 Biển báo tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
9 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
10 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10 đầu cốt
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
15 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3/150, dày 3.96 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,188 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0479 100m2
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6575 m3
20 Bộ Bulong M16x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
22 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
24 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,184 kg
25 Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
26 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
27 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10 đầu cốt
29 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 m
30 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m3
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10 cọc
33 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m2
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1000v
36 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
38 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,148 m3
39 Đào san đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 100m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m3
41 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1000v
44 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
46 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
47 Đào san đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m3
48 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m3
49 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
50 Đào móng băng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,2 m3
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 100m3
52 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1 m2
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17 100m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m
56 Tháo hạ công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
57 Lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
58 Tháo công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.275 m
61 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 100m
62 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458 m
63 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m
64 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 cái
65 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 10 đầu cốt
66 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 10 đầu cốt
68 Vận chuyển tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
69 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->