Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%, Ngân sách huyện Ân Thi 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:42:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Di chuyển - Phần đường điện trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | tấn |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | tấn |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | km/dây |
| 10 | Kép xiết cáp KX-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 11 | Kép xiết cáp KX-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ốp móc cột phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 15 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 16 | Đai thép cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 21 | Biển báo cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 23 | Đai thép bắt biển báo cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 28 | Đào móng rộng ≤6m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 33 | Đào móng rộng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,172 | kg |
| 36 | Dây nối trung tính AV50 (1m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Ghíp nối A50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 43 | Tháo hạ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha (H2) và hòm 1 công tơ 3 pha (H3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 45 | Tháo hạ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha (H2) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Hộp chia dây composite 9 cực vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp chia dây Composite 9 cực vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 49 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 (4m/hộp đấu nối từ đường trục xuống hộp cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | km/dây |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm vào hộp chia dây AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 56 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 57 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 58 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 59 | Vòng bổ trợ + mã ốp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 60 | Kẹp xiết cáp nối sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 61 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 62 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 63 | Khóa đai thép không gỉ giữ mã ốp vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 64 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà thang cáp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,416 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 67 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC 2x16-0.6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 68 | Đầu cáp co nhiệt (phi 38/16) dùng cho cáp vào hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu (3x25+1x16)-0.6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 70 | Kéo laị dây sau công tơ (30m/công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 1km/1 dây |
| 71 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 bổ sung vào hòm H2, H4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 72 | Dây Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 bổ sung vào hòm H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 73 | Dây đấu sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 74 | Dây đấu sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 3 x 25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 75 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Tiết diện dây 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 1km dây |
| 76 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Tiết diện dây 4x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 1km dây |
| 77 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1km dây |
| 78 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cột |
| 79 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m3 |
| 80 | Tháo hạ xà loại cột đỡ. Trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 81 | Tháo hạ xà loại cột néo. Trọng lượng xà <=15kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 82 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 83 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 84 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 85 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 86 | Tháo đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 87 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | km/dây |
| 88 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 89 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| B | Hạng mục II: Di chuyển - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 đầu cáp |
| 4 | Aptomat 3 pha loại 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ phân phối lắp 12 công tơ (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 tủ |
| 8 | Biển báo tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3/150, dày 3.96 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0479 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6575 | m3 |
| 20 | Bộ Bulong M16x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 24 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,184 | kg |
| 25 | Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 26 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 m |
| 30 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 cọc |
| 33 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1000v |
| 36 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 38 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m3 |
| 39 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 41 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000v |
| 44 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 46 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 47 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 49 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 50 | Đào móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 52 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1 | m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m |
| 56 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 57 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 58 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 100m |
| 62 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m |
| 64 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 68 | Vận chuyển tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 69 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi