Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa đường hẻm tổ 4 khu phố Thắng Lợi 1 phường Dĩ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201034435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa đường hẻm tổ 4 khu phố Thắng Lợi 1 phường Dĩ An
Số hiệu KHLCNT 20201021838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí nhân dân đóng góp và cấn đối nguồn được giao trong dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 19:56:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,509,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1033 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,412 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3291 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6798 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3992 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3992 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4944 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6528 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4414 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4414 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2587 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,072 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,96 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,739 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4739 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D500mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D500mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 mối nối
14 Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính ống D500mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan, đường kính D6mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0157 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan, đường kính D10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1007 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan, đường kính D>10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0561 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,1149 m2
19 Sản xuất gia công thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4054 tấn
20 Hàn lưới cốt thép, dày 4mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9113 10m
21 Sản xuất, gia công thép dẹt lưới chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2811 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
D VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,68 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7901 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,89 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,01 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0467 100m3
E DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Di dời trụ điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->