Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032032-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201031978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 10:15:00 đến ngày 2020-10-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,335,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,3924 100m3
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,0099 100m2
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,52 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2905 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5819 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5819 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1665 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.010,05 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7091 100m2
10 Lớp bạt dứa (nilong mỏng) chống mất nước xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.166,9444 m2
B RÃNH BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,7 m3
2 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4719 100m2
C CỐNG BẢN B=1,5 M (KM0+553,96)
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2171 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, tường cống, dầy <=60 cm, cao <=2 m, VXM100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,82 m3
5 Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt y/c K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0686 100m3
6 Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,45 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
8 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,06 m3
9 Ván khuôn gỗ cống bản, mũ mỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1748 100m2
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0681 tấn
11 Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
12 Cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
13 Cốt thép bản cống, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->