Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (Vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:49:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,392,971,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN LẮP MỚI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng M12+bt trụ đơn gia cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 41 | Móng |
| 2 | Móng M12+bt trụ ghép gia cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 3 | Móng M14-a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 4 | Móng M14+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 5 | Móng M14+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 6 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 44 | Móng |
| 7 | Móng M14-2a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Móng |
| 8 | Móng M16-a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Móng |
| 9 | Móng M16-a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Móng |
| 10 | Móng M16-2a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 11 | Móng M16+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 12 | Móng M16+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 13 | Móng M18-a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 14 | Móng M18+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 15 | Móng M18+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 16 | Chằng xuống trung thế trụ 14 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ chằng lệch trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 18 | Trụ ghép BTLT 18m (TC+CG) (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Trụ |
| 19 | Trụ đơn BTLT 18m (TC+CG) (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trụ |
| 20 | Trụ ghép BTLT 16m (TC+CG) (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Trụ |
| 21 | Trụ đơn BTLT 16m (TC+CG) (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 38 | Trụ |
| 22 | Trụ đơn BTLT 14m (TC+CG) (850kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | Trụ |
| 23 | Trụ ghép BTLT 14m (TC+CG) (850kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Trụ |
| 24 | Bộ xà sắt XIG2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 25 | Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 142 | Bộ |
| 26 | Bộ xà sắt XIT-2,4m-lắp trụ + đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 27 | Bộ xà sắt XIT-2,4m - lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Bộ |
| 28 | Bộ xà sắt XIT-2,4m - lắp đà U (ngang tuyến) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ xà sắt XIT-2,4m - lắp đà U (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 30 | Bộ xà sắt XIT-2,4m - lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 31 | Bộ xà sắt XIG-2,4m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ xà sắt XIG-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ+đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 35 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ ghép+đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 37 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 38 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | Bộ |
| 39 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơn 16m (lắp đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 40 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép 16m (lắp đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 41 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép 16m (lắp đà U ngang tuyến) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ xà sắt XHN-2,4m trụ PI 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 43 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (sử dụng thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 45 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m trụ đơn (sử dụng bulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Bộ |
| 46 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m trụ ghép (sử dụng bulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 47 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m trụ đơn lắp ngang tuyến | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 48 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 49 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 50 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 51 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 52 | Bộ tiếp địa LA trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 53 | Bộ tiếp địa LA trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 54 | Bộ tiếp địa LA trụ 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 55 | Bộ tiếp địa cần thao tác DS 3 pha trụ 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ tiếp địa cần thao tác DS 3 pha trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1.194 | Bộ |
| 58 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 150 | Bộ |
| 59 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 300 | Bộ |
| 60 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà + khóa néo (AC 50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 61 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 160 | Bộ |
| 62 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa (AC.50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 63 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa (AC.50mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 64 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.240mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 65 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.240mm2) trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 63 | Bộ |
| 66 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.95mm2) trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 67 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.150mm2) trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 68 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.150mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 69 | Dây ACXH.240mm2 (A cấp 34.348 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,674 | Km |
| 70 | Dây AC.240/32mm2 (A cấp 4.964 Kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,29 | Km |
| 71 | Dây AC.150/19mm2 (A cấp 2.226 Kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,939 | Km |
| 72 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Mét |
| 73 | Giáp buộc sứ đứng đơn 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACXH.240mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.130 | Bộ |
| 74 | Giáp buộc sứ đứng đôi 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACXH.240mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 145 | Bộ |
| 75 | Dây AC.95/16 buộc sứ đứng đơn 24kV+ sứ đứng kép 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | Kg |
| 76 | Dây AC95/16 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | Kg |
| 77 | Rack sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 78 | Rack 2 sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 79 | Kẹp treo cáp cỡ dây 3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Boulon móc Ф 16x300 + 1 rondel vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 81 | Boulon M16x300 + 2 rondel vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 82 | Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây 120- 240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 473 | Cái |
| 83 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240- 300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 84 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171 | Cuộn |
| 85 | Kẹp quai ép + hộp che ( tiếp đất vận hành) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84 | Cái |
| 86 | Ống nối dây AC240- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 87 | Ống nối dây AC 150mm2- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 88 | Ống nối dây ACXH240- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 89 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | Cái |
| 90 | Kẹp quai 4/0 + hotline clamp 240mm2 (lắp LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 91 | Nắp chụp Silicon LA (lắp LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| C | PHẦN THÁO LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ xà composite XIT-2,4m (lắp trụ + đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà composite XIND-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt XIG-2,4m (lắp trụ + đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIT-2,4m lắp trụ + đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT1-2m lắp trụ + đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ đơn 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ + đà U (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ ghép 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ đơn 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ ghép 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XHN-2,4m lắp DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ đơn 16m (lắp trụ + đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIND-2,4m - lắp trụ ghép 16m (lắp trụ + đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 19 | Bộ xà sắt XIND-2m lắp trụ + đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 23 | Bộ dừng dây trung hòa AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ uclevis + SOC dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ dừng dây trung hòa AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ sứ treo polymer 24kV + kẹp dừng AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 27 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV (thay bằng giáp níu dây ACX.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polymer 24kV (thay bằng giáp níu dây ACX.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 66 | Bộ |
| 29 | Bộ sứ treo polymer 24kV + kẹp dừng AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 30 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 226 | Bộ |
| 31 | Dây ACX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,713 | Km |
| 32 | Dây AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,283 | Km |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc) (TC + CG) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Trụ |
| 2 | Trụ PI BTLT 12m (cắt gốc) (TC + CG) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (nhổ trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m ( nhổ trụ ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ thanh giằng trụ PI BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT1-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XHN-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà composite XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 14 | Bộ xà composite XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà composite XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIND-2m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIT-1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ xà composite XIT-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ tháp sắt đơn U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 21 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 22 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 70 | Bộ |
| 23 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng 870mm (lắp đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng 870mm (lắp trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 43 | Bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng 870mm(lắp trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 27 | Bộ dừng dây trung hòa AC.95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 28 | Bộ dừng dây trung hòa AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ dừng dây trung hòa AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 30 | Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 31 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 32 | Bộ uclevis + SOC dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 33 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 112 | Bộ |
| 34 | Dây AC.120mm2 (thu hồi 159 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | Km |
| 35 | Dây AC.95mm2 (thu hồi 548 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,428 | Km |
| 36 | Dây AC.185/24 mm2 (thu hồi 157 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | Km |
| 37 | Dây AC.50mm2 (thu hồi 2.134 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,944 | Km |
| 38 | Dây ACX50mm2 (thu hồi 98 m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | Km |
| 39 | Cáp thép 3/8" chằng cho trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Mét |
| E | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ chống sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ 3 pha |
| F | PHẦN LẮP THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Bộ LBFCO 27kV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ 1 pha |
| 3 | Bộ DS 1 pha 24kV - 600A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ 1 pha |
| 4 | Bộ DS 3 pha 24kV - 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Bộ FCO 27kV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ 1 pha |
| 6 | Bộ LBFCO 27kV - 200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ 1 pha |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ LBFCO 27kV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ 1 pha |
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA | |||
| 1 | MBA 37,5 kVA (TC+CG) <br/>(sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 3 | Chống sét van LA - 18kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường 14kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây chì 6K (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 cực 200A - 690V (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Gía đỡ FCO-LA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Gía treo MBA 1 pha 37,5kVA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | Kg |
| 16 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Mét |
| 20 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu 95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 1000x500x800 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Thùng |
| 27 | Ống nhựa PVC Ф60 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 28 | Nối ống nhựa Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Bít ống nhựa Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Co ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 31 | Collier Ф250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 32 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 34 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 35 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 36 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 38 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | Kg |
| 39 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 41 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 42 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Tháo dây CXV25mm2 - 24kV (Tháo thu hồi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 56 | Tháo dây đồng bọc CV50mm2 (Tháo thu hồi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Mét |
| 57 | Tháo dây đồng bọc CV95mm2 (Tháo thu hồi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Mét |
| 58 | Tháo thùng điện kế (Tháo thu hồi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Thùng |
| 59 | Tháo dây C25 (Tháo thu hồi 9kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,2 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi