Gói thầu: Xây lắp (Trường mầm non thị trấn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022192-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Trường mầm non thị trấn)
Số hiệu KHLCNT 20201021837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 18:17:00 đến ngày 2020-10-21 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,229,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 5 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,67 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,054 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,278 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 128,409 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,316 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 11,316 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 30,744 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,684 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,342 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,951 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,852 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 1,462 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,579 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 57,136 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 7,134 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,984 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,248 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,894 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,014 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,455 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,021 100m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,049 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 14,892 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,784 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 44,676 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 31,798 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,529 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,845 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 125,76 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 329,985 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 388,9 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,788 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 225,587 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,856 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 24,8 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 328,192 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 53,517 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 93,766 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 9,36 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 103,126 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 575,949 m
42 Bả bằng bột bả vào tường 329,985 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường 382,21 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 291,243 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 328,191 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,985 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 673,453 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 328,191 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,313 100m3
50 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 7,315 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 59,059 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,257 100m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch nền 60x60) 215,155 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch nền 60x60) 440,705 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch nhà vệ sinh 30x30) 42,12 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (ốp cùng loại gạch nền 10x60) 6,69 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (dán tường gạch 25x40 cao 2m) 540,4 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp đá chẻ 10x20 chân tường) 53,921 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp gạch cot to thành bồn hoa) 12,187 m2
60 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 13,488 m2
61 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 41,358 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 108,3 m
63 Lát đá mặt bệ các loại 20,517 m2
64 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế) 74,6 m2
65 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế) 13,44 m2
66 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế) 34,96 m2
67 Nhôm hộp 50x75x1,2 46,95 m
68 Lắp dựng xà gồ thép 3,904 tấn
69 Xà gồ STK C50x100x10x2 1.152 m
70 Xà gồ STK hộp 30x60x1,2 42,4 m
71 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5mm 8,165 100m2
72 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5mm (mái sảnh, úp nóc) 0,68 100m2
73 Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi(vl+nc) 668,53 m2
74 Gia công lan can sắt (phòng kho) 0,263 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt (phòng kho) 0,263 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,54 m2
77 Ván ép Veneer dày 20mm 24,4 m2
78 Gia công lan can (Inox 304) 0,237 tấn
79 Inox vuông 30x30x1,2mm (Inox 304) 131,99 m
80 Inox vuông 20x20x1,2mm (Inox 304) 101 m
81 Inox fi 60 dày 1,4mm (Inox 304) 9,6 m
82 Inox fi 34 dày 1,4mm (Inox 304) 0,6 m
83 Lắp dựng lan can Inox 304 20,105 m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,842 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,618 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,457 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,091 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,447 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,944 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 4,278 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,011 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,293 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,691 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,348 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,237 tấn
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,606 100m3
97 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,387 100m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,609 100m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,883 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,4 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,723 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,082 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,629 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,111 100m2
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,437 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,836 m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,626 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,055 100m2
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 94,896 m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 19 cái
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,095 tấn
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm 1,13 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,71 100m
116 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 14 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 14 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,28 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm 5 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,32 100m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 6 cái
122 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,43 100m
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm 19 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm 5 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,7 100m
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm 9 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm 1 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,56 100m
132 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 5 cái
133 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm 55 cái
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm 5 cái
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm 10 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,28 100m
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm 55 cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 10 cái
139 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Inox) 10 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm sàn trẻ em) Caser L5018 + vòi rửa B109C 20 bộ
141 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Caser C135 15 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Caser U0221 10 bộ
144 Lắp đặt gương soi + kệ kính (Caser) 10 cái
145 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh (caser) 5 cái
B CẢI TẠO CÁC KHỐI
1 Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi (tt) 5 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt khối 5 phòng 1 bộ
3 Sửa lại trần bị sụp công bậc 3,5/7 20 công
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 5 phòng 460 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong khối 5 phòng 460 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 5 phòng 460 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ốp chân tường hành lang cao 0,2m khối 5 phòng 10,8 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 10 m3
9 Rải nilong nền khối hành chánh phục vụ 1 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bê tông nền khối hành chánh phục vụ 10 m3
11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch nền 600x600 Taicera loại 1) 100 m2
12 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô khối hành chánh phục vụ 68,96 m2
13 Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 100 khối hành chánh phục vụ 68,96 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng khối hành chánh phục vụ … 68,96 m2
15 Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi (tt) 5 m2
16 Kính dày 5ly 3 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi đáy sê nô khối 4 phòng 82,48 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nô khối 4 phòng 35,88 m2
19 Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 100 khối 4 phòng 35,88 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng khối 4 phòng … 35,88 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng 210 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng 473,84 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng 39,084 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khối 4 phòng 16,315 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 khối 4 phòng 0,326 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 khối 4 phòng 8,16 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường khối 4 phòng 210 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong khối 4 phòng 482 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần khối 4 phòng 39,048 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần khối 4 phòng 98,795 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng 210 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng 521,084 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng 98,795 m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 xây bậc cấp khối 4 phòng 0,216 m3
35 Lát bậc tam cấp khối 4 phòng 2,34 m2
36 Rải nlong chống thấm sân đường khối 4 phòng 7,88 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bê tông sân đường khối 4 phòng 80,158 m3
38 Cắt khe co 1*4 sân đường khối 4 phòng 39,4 10m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG (5 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG)
1 Lắp đặt MCB 2 cực 63A, dòng cắt 6,0KA (Sino) 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1 cực 63A, dòng cắt 4,5KA (Sino) 6 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng rò 30A (Sino) 6 cái
4 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA (Sino) 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 6 đuòng (Sino) 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 4 đuòng (Sino) 6 tủ
7 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m (Paragon) 60 bộ
8 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m + choá phản quang (Paragon) 10 bộ
9 Lắp đặt giá inox treo đèn bảng 10 bộ
10 Lắp đặt Quạt trần Mỹ Phong + đi mơ điều khiển (Vật liệu + nhân công) 26 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều (Sino) 67 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Sino) 36 cái
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x10mm2 (Cadivi) qua ống bảo hộ dây dẫn 100 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x6mm2 (Cadivi) qua ống bảo hộ dây dẫn 180 m
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x2,5mm2 (Cadivi) qua ống bảo hộ dây dẫn 690 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x1,5mm2 (Cadivi) qua ống bảo hộ dây dẫn 1.652 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 1x25mm2 15 m
18 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m 3 bộ
19 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) 3 con
20 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 (Sino) 610 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 (Sino) 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 (Sino) 25 m
23 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 (Sino) 203 cái
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 (Sino) 13 cái
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 (Sino) 8 cái
26 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (Sino) 65 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ (Sino) 16 cái
28 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ (Sino) 13 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn (Sino) 86 hộp
30 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 -5kg 1 bộ
31 Lắp đặt bình bột khô BC -8 kg 1 bộ
32 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy 1 bộ
33 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->