Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031782-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201009313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 09:25:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể đầu nguồn 01
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,63 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,23 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,13 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,0834 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0137 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) Chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0019 100m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,018 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
B Bể đầu nguồn 02
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 12,35 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 7,76 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,53 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,92 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,13 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,2703 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0288 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) Chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0223 tấn
12 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0059 100m3
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,024 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
17 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 Chương V của E-HSMT 0,21 100 m
C Bể đầu nguồn 03
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,1 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,98 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,13 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,14 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,13 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,1526 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0205 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) Chương V của E-HSMT 0,0126 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0141 tấn
12 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0034 100m3
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,018 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
D Cụm lắng lọc
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,18 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,34 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,52 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,556 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,265 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,1465 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0112 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0073 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0815 tấn
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (T thu D90-63) Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
E Bể chứa nước 50m3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 29,59 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5,09 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,39 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 5,25 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,49 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,43 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,297 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,959 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0138 100m2
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 114,24 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 101,16 m2
15 Tôn hoa nắp bể Chương V của E-HSMT 1,04 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,5 m
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,61 m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0122 tấn
20 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể Chương V của E-HSMT 0,0153 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2331 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1972 tấn
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Van phao D80 Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Khóa đồng Chương V của E-HSMT 3 cái
F Nhà thiết bị
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 3,63 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0147 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,85 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,81 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,68 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,47 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0405 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0403 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,02 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0013 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0045 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0802 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1007 tấn
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa đi, cửa sổ) Chương V của E-HSMT 0,1652 tấn
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt cửa) Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,88 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,46 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,01 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,17 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,48 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 19,6 m
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 4,71 m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,1047 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0077 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0517 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0934 100m2
33 Tôn úp diềm Chương V của E-HSMT 8,8 m
34 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
36 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 10 bộ
37 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
38 Trùy Inox Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Khóa đồng Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,9 1m2
42 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 1 bảng
43 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V của E-HSMT 1 bảng
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Chương V của E-HSMT 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Chương V của E-HSMT 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát) Chương V của E-HSMT 0,032 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chếch) Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (cút 90 độ) Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
54 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) Chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Van giảm áp D80 Chương V của E-HSMT 1 bộ
59 Vận chuyển van giảm áp đến chân CT Chương V của E-HSMT 1 chuyến
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (D=80mm) Chương V của E-HSMT 1 cái
G Cấp điện nhà thiết bị
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,92 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,38 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,54 m3
4 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (H6.5B) Chương V của E-HSMT 3 1 cột
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp đồng XLPE/PVC 2x6mm2) Chương V của E-HSMT 70 m
6 Vận chuyển cột điện Chương V của E-HSMT 1 chuyến
7 Vận chuyển thủ công cột điện Chương V của E-HSMT 6 công
8 Bốc dỡ dây dẫn, cáp điện Chương V của E-HSMT 1 công
9 Nẹp kéo cáp treo Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Tăng đơ căng dây điện Chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Thủ tục đấu nối điện Chương V của E-HSMT 1 cái
H Tuyến dẫn ống nước thô 01
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 188,41 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1,7794 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0084 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,11 m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0095 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0084 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0034 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 Chương V của E-HSMT 10,47 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 42 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
16 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 10,47 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm (van 1 chiều) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 9 cái
24 Khóa đồng Chương V của E-HSMT 2 bộ
I Tuyến dẫn ống nước thô 02
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 43,73 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,399 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0017 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,0432 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,06 m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0017 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 Chương V của E-HSMT 2,3 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 9 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
16 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,002 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2,3 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Chương V của E-HSMT 5 cái
23 Khóa đồng Chương V của E-HSMT 1 bộ
J Tuyến ống truyền tải TC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 863,1 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 6,664 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,8083 100m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 112,72 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 11,872 100m
6 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Chương V của E-HSMT 1,4 10 lỗ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 20,9 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 20,9 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 20,9 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 2,0776 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,96 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,57 m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,33 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0177 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,2478 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0186 100m2
19 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0222 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0525 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 21,595 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 9,695 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 4,923 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 18,909 100 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,075 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,457 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
30 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,637 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 21,595 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 9,695 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 4,923 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 18,909 100m
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối CB 63-50) Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối CB 50-40) Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB 40-32) Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 12 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (T thu D80-50) Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T thu D80-25) Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T thu D50-25) Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (T thu D40-25) Chương V của E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T thu D32-25) Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng - Đường kính 50mm (cút chữ thập D50-32) Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D63-1") Chương V của E-HSMT 5 cái
72 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D50-1") Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc ren ngoài D32-1") Chương V của E-HSMT 7 cái
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc) Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Bu lông M14 Chương V của E-HSMT 14 bộ
K Tuyến ống dịch vụ T1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 9,18 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0918 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 1,48 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,14 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,14 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,14 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,14 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 0,74 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,74 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
L Tuyến ống dịch vụ T2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 14,48 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 27,63 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0473 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3717 100m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 0,21 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 2,31 100 m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2,31 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
M Tuyến ống dịch vụ T3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 135,26 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,1569 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 19,57 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 1,28 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,74 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 2,74 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 2,74 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,74 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,25 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,0382 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0017 100m2
15 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0018 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
17 Khóa đồng Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 5,59 100 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
20 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 5,59 100m
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm (D90-1") Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc 90 độ) Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Hộp bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T thu D80-32) Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
N Tuyến ống dịch vụ T3-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 18,25 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 14,78 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3303 100m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 2,18 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 6,1 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 6,1 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 6,1 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,3815 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,1 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 1,89 100 m
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1,89 100m
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
O Tuyến ống dịch vụ T4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 50,76 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3782 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 6,1 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 17,08 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 17,08 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 17,08 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 1,0675 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,08 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 3,05 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 3,05 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
P Tuyến ống dịch vụ T5
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 182,56 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,3222 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2885 100m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 22,08 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 4,11 100m
6 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Chương V của E-HSMT 0,6 10 lỗ
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 6 1 lỗ khoan
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 7,3 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 7,3 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 7,3 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,7193 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,3 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,05 m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0042 100m2
16 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 4,028 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 4,028 100 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,144 100m
20 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,144 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 4,028 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 4,028 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T) Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (nối ren ngoài-kép) Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T thu) Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-3/4") Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Hộp bảo vệ van Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối 90 độ) Chương V của E-HSMT 8 cái
Q Tuyến ống dịch vụ T5-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 49,76 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,4976 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 0,47 100m
4 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Chương V của E-HSMT 3,9 10 lỗ
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 39 1 lỗ khoan
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,91 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 0,91 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 0,91 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,0823 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,91 m3
11 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 2,94 100 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2,94 100m
16 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
R Tuyến ống dịch vụ T5-3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 13,88 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 153,24 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,1086 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3827 100m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 17,99 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 1,88 100m
7 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Chương V của E-HSMT 2,7 10 lỗ
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 27 1 lỗ khoan
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,29 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 3,29 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 3,29 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,329 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,29 m3
14 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0108 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 7,33 100 m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 0,23 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 7,33 100m
18 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,23 100m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 3 cái
S Tuyến ống dịch vụ T5-5
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 60,03 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2807 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2475 100m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 4,9 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 2,34 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,1 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,1 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,1 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,4095 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,41 m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 2,95 100 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2,95 100m
14 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 1 cái
T Tuyến ống dịch vụ T6
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 13,64 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1364 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 2,2 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 6,16 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 6,16 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 6,16 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,385 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,16 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 1,1 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1,1 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
U Tuyến ống dịch vụ T7
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 131,9 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,1275 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) Chương V của E-HSMT 19,01 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 2,09 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,18 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,18 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,18 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,3658 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,18 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,02 m3
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0028 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 1,54 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 3,89 100 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
16 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 1,54 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 3,89 100m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc 90 độ) Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Hộp bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
V Tuyến ống dịch vụ T7-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 58,51 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,5851 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 10,38 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 29,06 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 29,06 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 29,06 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 1,8165 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,06 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0028 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 5,19 100 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 5,19 100m
14 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) Chương V của E-HSMT 2 cái
W Tuyến ống dịch vụ T8
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 23,93 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2393 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 3,86 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 10,81 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 10,81 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 10,81 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,6755 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,81 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 1,93 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1,93 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
X Tuyến ống dịch vụ T10
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 9,3 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,093 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,2 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,2 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 4,2 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,2625 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,2 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 0,75 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
Y Tuyến ống dịch vụ T12
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 17,36 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1736 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 2,8 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 7,84 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 7,84 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 7,84 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,49 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,84 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 Chương V của E-HSMT 1,4 100 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
Z Cụm đồng hồ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,991 1m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) Chương V của E-HSMT 0,1991 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,991 m3
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D32-1/2") Chương V của E-HSMT 177 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren ngoài (D20-1/2") Chương V của E-HSMT 177 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 177 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van cửa đồng PPR D=20mm) Chương V của E-HSMT 177 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren trong (D20-1/2") Chương V của E-HSMT 354 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D=15mm) Chương V của E-HSMT 177 cái
10 Hộp đồng hồ Chương V của E-HSMT 177 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 3,54 100m
AA Vận chyển
1 Vận chyển đường ống từ nhà máy đến chân CT Chương V của E-HSMT 10 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->