Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 09:25:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể đầu nguồn 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Bể đầu nguồn 02 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,35 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2703 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100 m |
| C | Bể đầu nguồn 03 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Cụm lắng lọc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1465 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (T thu D90-63) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Bể chứa nước 50m3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 29,59 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,24 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 101,16 | m2 |
| 15 | Tôn hoa nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2331 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1972 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| F | Nhà thiết bị | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa đi, cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt cửa) | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,17 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp diềm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 36 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Trùy Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,9 | 1m2 |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát) | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chếch) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van giảm áp D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Vận chuyển van giảm áp đến chân CT | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (D=80mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Cấp điện nhà thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (H6.5B) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp đồng XLPE/PVC 2x6mm2) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Vận chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 8 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Nẹp kéo cáp treo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tăng đơ căng dây điện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thủ tục đấu nối điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Tuyến dẫn ống nước thô 01 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 188,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,7794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm (van 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Tuyến dẫn ống nước thô 02 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 43,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN8 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Tuyến ống truyền tải TC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 863,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8083 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 112,72 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 11,872 | 100m |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 lỗ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 2,0776 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 21,595 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 9,695 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 4,923 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 18,909 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 21,595 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 9,695 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4,923 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 18,909 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối CB 63-50) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối CB 50-40) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB 40-32) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (T thu D80-50) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T thu D80-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T thu D50-25) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (T thu D40-25) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T thu D32-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng - Đường kính 50mm (cút chữ thập D50-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D63-1") | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D50-1") | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| K | Tuyến ống dịch vụ T1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Tuyến ống dịch vụ T2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,48 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 27,63 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3717 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Tuyến ống dịch vụ T3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 135,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1569 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 19,57 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 17 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 5,59 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5,59 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm (D90-1") | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (T thu D80-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Tuyến ống dịch vụ T3-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,25 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,78 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Tuyến ống dịch vụ T4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 50,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3782 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,0675 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | Tuyến ống dịch vụ T5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 182,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 lỗ |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,7193 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 4,028 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 4,028 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,028 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4,028 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (nối ren ngoài-kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T thu) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-3/4") | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Hộp bảo vệ van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| Q | Tuyến ống dịch vụ T5-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 49,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4976 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 10 lỗ |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Tuyến ống dịch vụ T5-3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,88 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 153,24 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1086 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3827 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 lỗ |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 7,33 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 7,33 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| S | Tuyến ống dịch vụ T5-5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 60,03 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2807 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,4095 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | Tuyến ống dịch vụ T6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 13,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | Tuyến ống dịch vụ T7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 131,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1275 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Chương V của E-HSMT | 19,01 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 3,89 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (nối góc 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | Tuyến ống dịch vụ T7-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 58,51 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 10,38 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VL là nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,8165 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| W | Tuyến ống dịch vụ T8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2393 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Tuyến ống dịch vụ T10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Tuyến ống dịch vụ T12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Cụm đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,991 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,991 | m3 |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D32-1/2") | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren ngoài (D20-1/2") | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van cửa đồng PPR D=20mm) | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren trong (D20-1/2") | Chương V của E-HSMT | 354 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D=15mm) | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| AA | Vận chyển | |||
| 1 | Vận chyển đường ống từ nhà máy đến chân CT | Chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi