Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:32:00 đến ngày 2020-10-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,728,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu nhà ở CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131,08 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,2 | M2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,552 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29,7 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,004 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7484 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1406 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4426 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,772 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,94 | M3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 59,28 | M3 |
| 3 | Đào xúc đất bể tự hoại Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,2 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7542 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,016 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,94 | M3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3693 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2817 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,7129 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2457 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,1541 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,9591 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,732 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,812 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0708 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,6 | M3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,714 | M3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,98 | M3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,816 | M3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,78 | M3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,884 | M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50,34 | M3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,34 | M3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,34 | M3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,12 | M3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, h <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,7392 | M3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, h<= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,5344 | M3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,504 | M3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,712 | M3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,4304 | M3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 346,6306 | M2 |
| 35 | Trát tường hầm tự hoại , hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 44,16 | M2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 53,1 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 54,8 | M2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 72,78 | M2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 169,88 | M2 |
| 40 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,76 | M2 |
| 41 | Chà nhám lớp tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 84 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 235,411 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 180,68 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 416,091 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,9 | M2 |
| 46 | Công tác ốp vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,292 | M2 |
| 47 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 111,22 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24,06 | M2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,37 | M2 |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,22 | M2 |
| 52 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0518 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,04 | M2 |
| 54 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 76, kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,48 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,48 | M2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2P+E,13A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Hệ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại vuông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt xả tiểu nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Bộ |
| E | THANG SẮT DI DỜI | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,2363 | M2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22,462 | M2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,08 | M3 |
| 4 | Bê tông lót nền chiều rộng <=250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,8 | M3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | M2 |
| F | TÔN CHE VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép 50x100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4522 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,452 | Tấn |
| 3 | Ốp vách tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,8225 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,8 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi