Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa đường dây 371 E27.7, 373 E27.13, đường dây 373 E27.7 và các nhánh rẽ Mẫn Xá, TBA Ngô Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa đường dây 371 E27.7, 373 E27.13, đường dây 373 E27.7 và các nhánh rẽ Mẫn Xá, TBA Ngô Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:08:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,097,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 138 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 36 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 211 | quả |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 15 | quả |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 5,433 | km |
| 8 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 0,069 | km |
| 9 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 357 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 30 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | TCVN5847_2016 | 7 | cái |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ CSV thông minh | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 29 | bộ |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 20 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 35 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 36 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 0,291 | km | |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | 8,175 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 0,069 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 5,688 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 148 | quả | |
| 30 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 12 | chuỗi | |
| 31 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ | 18 | chuỗi | |
| 32 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 15 | chuỗi | |
| 33 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 18 | chuỗi | |
| 34 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 66 | chuỗi | |
| 35 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV cũ | 3 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van đường dây <=35kV | 3 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 22 | bộ | |
| 39 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 40 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 13 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 32 | cột | |
| 42 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 7 | cột | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 39,68 | tấn | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,4 | tấn | |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,1045 | tấn | |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,6981 | tấn | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | theo chương V - HSMT | 42 | đầu |
| 48 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | theo chương V - HSMT | 3 | mnối |
| 49 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | theo chương V - HSMT | 30 | mnối |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 87,5 | m | |
| 51 | Biển tên cầu dao | 3 | cái | |
| 52 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 53 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 35 | VT | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 30 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 3 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 35 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 35 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 | Vật tư A cấp | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 4 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 15 | quả |
| F | Phần xây lắp phần trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Chụp cột bê tông vuông CH-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1-35-TBA trên cột vuông | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3-35-TBA trên cột vuông | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trên hai cột vuông trạm biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm nửa kín | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ MBA 750kVA-35/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt lại MBA 750kVA-35/0,4kV lên bệ | 1 | máy | |
| 9 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 17 | m | |
| 10 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 21 | m | |
| 11 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 12 | quả | |
| 12 | Hạ thu hồi sứ đứng PI-45 cũ đỡ ghế cách điện mặt đất | 2 | quả | |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi bộ chụp cột CH2 trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao mặt đất, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V - HSMT | 6 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V - HSMT | 6 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt đồng M-70 | theo chương V - HSMT | 12 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 6 | m | |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 4 | m | |
| 23 | Lạt nhựa 450mm | 30 | cái | |
| 24 | Băng dính cách điện | 8 | Cuộn | |
| 25 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 3 | cái | |
| 26 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 27 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 28 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 1 | bộ | |
| 29 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ | |
| 30 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 1 | hệ thống | |
| 31 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 32 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 1 | bình | |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao 35kV mặt đất | 1 | cái | |
| 2 | Nâng cao nền, tường trạm biến áp và bệ đỡ MBA | 1 | hệ thống | |
| 3 | Nâng cao nền buồng phân phối | 1 | hệ thống | |
| 4 | Gia công lắp đặt cánh cổng trạm biến áp | 1 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 1 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi