Gói thầu: Mở rộng nền và mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Mở rộng nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:25:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 44,99 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 52,638 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 17,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 47,375 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 79,08 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Øng>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần cừ đóng ngập đất) | nt | 302,08 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Øng>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 47,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm | nt | 1.180 | m |
| 9 | Cung cấp thép tròn, ĐK Ø6mm | nt | 261,96 | kg |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | nt | 6,28 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (bỏ lớp cát) | nt | 34,89 | 100m2 |
| 12 | Thi công láng nhựa 03 lớp, dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | nt | 34,89 | 100m2 |
| 13 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | nt | 54,47 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp bù vênh mặt đường đá dăm nước, lớp này thi công kết hợp cùng lúc với đá dăm nước lớp trên (chỉ tính vật liệu không tính máy) | nt | 33,4 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (bỏ lớp cát) | nt | 54,47 | 100m2 |
| 16 | Thi công láng nhựa 03 lớp, dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | nt | 54,47 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn ĐK Ø70cm | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | nt | 74 | kg |
| 20 | Cung cấp bu lông trụ biển báo | nt | 40 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=2,7m | nt | 10 | trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm | nt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo vuông (30x50)cm phản quang | nt | 0,15 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | nt | 9 | cái |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT mác 200, kích thước (0,12x0,12x1,025)m | nt | 64 | cái |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 3,471 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 80,4 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,523 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,093 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Ø8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,009 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,099 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,084 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 2,257 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,598 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,059 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm, dài L=3,7m, Øng>=4cm bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 4,627 | 100m |
| 38 | Đệm cát móng cống bằng thủ công | nt | 0,781 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 0,781 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK Ø6mm | nt | 0,004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK Ø10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK Ø12mm | nt | 0,029 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,908 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép móng cống | nt | 0,076 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính Ø800mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính Ø800mm | nt | 1 | mối nối |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 1,038 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,117 | 100m2 |
| 49 | Đóng cừ tràm, dài L=4,5m, Øng>=4cm bằng thủ công - Cấp đất I (phần đóng ngập đất) | nt | 1,68 | 100m |
| 50 | Đóng cừ tràm, dài L=4,5m, Øng>=4cm bằng thủ công - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 0,84 | 100m |
| 51 | Cung cấp tràm giằng, L=4,5m, Øng>=4cm | nt | 56 | m |
| 52 | Cung cấp thép tròn ĐK Ø6mm | nt | 24,864 | kg |
| 53 | Cung cấp lưới B40 | nt | 50,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp lưới cước nhựa | nt | 50,4 | m2 |
| 55 | Trung chuyển đất lòng đường ra đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,42 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,21 | 100m3 |
| 57 | Đào phá đê quay tận dụng đất đắp lề đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,196 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi