Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013549-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đô thị, thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201001659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ ngân sách Tĩnh, ngân sách thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 15:56:00 đến ngày 2020-10-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,470,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐẤT, PHÁ DỠ VỈA HÈ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 gốc cây
3 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.729,16 m2
4 Phá dỡ đan rãnh bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,225 m2
5 Tháo dỡ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,22 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bo bồn hoa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5338 m3
7 Vận chuyển đất, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7841 100m3
8 Đào, vẩn chuyển thảm cỏ bồn hoa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2659 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9519 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2247 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,0975 m2
5 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,0975 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7969 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4988 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
9 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
10 Lắp dựng bó vỉa, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,66 cấu kiện
11 Lát hè bằng đá tự nhiên , tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75, hoàn trả vỉa hè đường Nguyễn Sinh Cung (50% tận dụng gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
C LÁT VỈA HÈ,BÓ HÈ
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,1966 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 100m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè, bồn cây, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4186 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,5352 m2
5 Lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.301,7663 m2
6 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.301,7663 m2
D KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐẤT, THI CÔNG CỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.446,32 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.926,6 m3
3 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1972 100m3
4 Di dời cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Di dời đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
6 Đào và chôn lại biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Sửa chữa hệ thống hố ga kỹ thuật cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E CỐNG DỌC BTCT B800 TRÊN VỈA HÈ (L=939M)
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,046 m3
2 Bê tông lót móng cống rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,046 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 100m2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,43 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7204 100m2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0664 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7662 tấn
8 Lắp đặt cống hộp <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 939 cấu kiện
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,961 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7372 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2211 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 939 cái
13 Chi phí đấu nối vào hệ thông mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đấu nối
F CỐNG HỘP BTCT B800 QUA ĐƯỜNG (L=42M)
1 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
2 Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,174 m3
5 Ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7976 100m2
6 Ván khuôn nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3322 tấn
9 Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
G CẶP GIẾNG THU THĂM (33CẶP)
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1828 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6127 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5791 100m2
4 Xây giếng thăm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2426 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8568 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,831 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3346 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
11 SXLĐ thép thang, Đk <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
12 Trát tường giếng, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,9209 m2
13 Láng đáy giếng, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
H ĐÀO, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ THI CÔNG CQĐ (S=81.12M2)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 100m2
5 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->