Gói thầu: Gói thầu số 10: Sưu tầm, phục dựng Đình làng (đình làng dân tộc kinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Sưu tầm, phục dựng Đình làng (đình làng dân tộc kinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:26:00 đến ngày 2020-10-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,374,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁI ĐÌNH (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,339 | m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,871 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,182 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 15 | Trát bờ mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,114 | m2 |
| 16 | Sơn cột, bờ mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,114 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới, mặt nền có bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 22 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,809 | m2 |
| 23 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,151 | m3 |
| 24 | Kệ đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kệ |
| 25 | Bình chữa cháy C02 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 27 | Tiêu lệch PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | NHÀ BÁI ĐÌNH (PHẦN XDCN) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,882 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,071 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,573 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, dơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,213 | m3 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, loại rất phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,055 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (xây gạch hoa chanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mặt thú |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 22 | Tu bổ, phục hồi nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi