Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 10:41:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 318,934 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt, bong tróc, meo mốc, hoen ố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9174 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 756,2893 | m2 |
| 6 | Cắt khe lún để xử lý | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,4 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1636 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,896 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3834 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,294 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,294 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hoen ố, mêu mốc, bong tróc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 359,338 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.793,6341 | m2 |
| 3 | Chèn khe lún bằng cao su xốp THseal600 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,4 | m |
| 4 | Bơm keo sikadur 752 trám khe lún hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,4 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.141,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.793,6341 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,64 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,7218 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9174 | m2 |
| 11 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lại cửa đi + cửa sổ các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 318,934 | m2 |
| 13 | SX sắt các loại gia cố xà gồ mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2095 | tấn |
| 14 | LD sắt hộp gia cố mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2095 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,688 | m2 |
| 16 | Sơn Pu cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,419 | m2 |
| 18 | Đánh bóng đá mài bậc cấp, nền gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.869,442 | m² |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3501 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần nhựa (sử dụng khung cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| 21 | Thay đèn led vuông ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Bộ |
| 22 | Thay bóng đèn huỳnh dài 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | Bộ |
| 23 | Thay máng đèn tĩnh điện đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao để hoàn thiện - Tấm lợp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8201 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1636 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,896 | m2 |
| 27 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1636 | m2 |
| 28 | CCLD cửa đi nhôm kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,936 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi cảm ứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co ren trong PVC D27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Ốp gỗ SCG Smartwood vào tường chân đai trưng bày hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,12 | m2 |
| 48 | Ốp gỗ SCG SmartBoard vào tường đai trưng bày hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,32 | m2 |
| 49 | Hoàn thiện bề mặt đai trưng bày (Xử lý mối nối, sơn 1 nước lót 2 nước phủ) bằng sơn Acrylic lotus hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 349,36 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi