Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024909-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201024858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:56:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường đoạn 1,2,3,4,5
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,6435 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3723 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2225 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1563 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4472 100m3
6 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.461,1125 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3844 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,3045 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 365,71 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,3175 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,428 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0517 100m
B CỐNG BẢN B=1M: (Đoạn 1,3,4:):
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,536 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4318 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,43 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,256 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,17 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,44 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0742 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,216 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,23 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1719 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1191 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2703 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6108 100m3
17 Mua đất đá thải đắp hoàn thiện cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,08 m3
C TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÊ NGỰ HÀM 2 ĐI NHÀ BÀ TUẦN:
D Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,403 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9766 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,18 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1024 100m3
5 Mua đất đá thải Qúy IV HS đắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 447,675 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1791 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4023 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,9 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9945 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4811 100m2
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0024 100m
E CỐNG BẢN B=1M:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,003 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3806 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,22 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,89 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5553 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,22 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0231 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,41 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0573 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0397 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0901 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1943 100m3
17 Mua đất đắp hoàn thiện cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,2875 m3
F TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÊ NGỰ HÀM 2 ĐI NHÀ ÔNG HỮU:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6125 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5225 100m3
4 Mua đất đá thải Qúy IV HS đắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 738,625 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2954 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6135 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,07 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,726 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8071 100m2
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6815 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->