Gói thầu: Gói 5: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035422-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH GẠCH ỐP LÁT VIGLACERA
Tên gói thầu Gói 5: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20201034310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 10:25:00 đến ngày 2020-10-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,313,063,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo BVTC được duyệt 18,6717 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo BVTC được duyệt 157,368 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BVTC được duyệt 1,8876 m3
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo BVTC được duyệt 4,26 m3
5 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m Theo BVTC được duyệt 1,8225 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo BVTC được duyệt 1,8225 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo BVTC được duyệt 1,8225 100m3
8 Đắp phụ nền, lề đường Theo BVTC được duyệt 25,773 1m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,5986 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,03 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,36 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,09 tấn
13 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố Theo BVTC được duyệt 2,7 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo BVTC được duyệt 6,3845 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,1056 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,14 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo BVTC được duyệt 0,5808 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 2,1063 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 1,83 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo BVTC được duyệt 14,2608 m3
22 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo BVTC được duyệt 30 1 lỗ khoan
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTC được duyệt 0,0965 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,09 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo BVTC được duyệt 0,6098 m3
26 Gia công xà gồ thép Theo BVTC được duyệt 0,3278 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTC được duyệt 0,3278 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTC được duyệt 0,6924 100m2
29 Ván khuôn gia cố cầu thang Theo BVTC được duyệt 2,2 1m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTC được duyệt 0,14 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo BVTC được duyệt 0,2 m3
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTC được duyệt 6,1572 m3
33 Bê tông chưng áp, sàn mái Theo BVTC được duyệt 7,35 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 12,0565 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 19,821 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 0,5055 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 1.227,8873 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 41,796 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 51,0745 m2
40 Lát nền bằng gạch Ceramic 800x800 Theo BVTC được duyệt 902,71 m2
41 Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn Theo BVTC được duyệt 140,687 m2
42 Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400 chống trơn Theo BVTC được duyệt 73,5 m2
43 Lát gạch len cửa Theo BVTC được duyệt 10,795 m2
44 Ốp, lát gạch bậc thang bộ Theo BVTC được duyệt 67,8903 m2
45 Ốp nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600 Theo BVTC được duyệt 112,826 m2
46 Ốp chân tường bằng gạch 120x800 Theo BVTC được duyệt 33,0924 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường thang máy, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 33,888 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTC được duyệt 1.054,19 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTC được duyệt 1.089,88 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTC được duyệt 51,07 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 1.099,15 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 41,8 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTC được duyệt 315,128 m2
54 Gia công lan can Theo BVTC được duyệt 0,16 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTC được duyệt 24,579 m2
56 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo BVTC được duyệt 24,579 1m2
57 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo BVTC được duyệt 27,31 m
58 Bàn đá lavabo, bao gồm móc treo Inox Theo BVTC được duyệt 2,279 m2
59 Tấm HPL ngăn vệ sinh Theo BVTC được duyệt 20,97 m2
60 Chống thấm cổ ống Theo BVTC được duyệt 33 vị trí
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 10,38mm, phụ kiện Kinlong Theo BVTC được duyệt 78,817 m2
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo BVTC được duyệt 4 cái
63 Công tắc 1 hạt 10A + đế + mặt Theo BVTC được duyệt 14 cái
64 Công tắc 2 hạt 10A + đế + mặt Theo BVTC được duyệt 5 cái
65 Công tắc 3 hạt 10A + đế + mặt Theo BVTC được duyệt 4 cái
66 Công tắc 4 hạt 10A + đế + mặt Theo BVTC được duyệt 6 cái
67 Công tắc đảo chiều + đế + mặt Theo BVTC được duyệt 12 cái
68 Lắp đặt ô cắm ba Theo BVTC được duyệt 70 cái
69 Tủ điện tổng KT 600x400x150 - nổi tường Theo BVTC được duyệt 1 cái
70 Tủ điện tầng loại cài 9 ATM âm tường Theo BVTC được duyệt 1 hộp
71 Tủ điện tầng loại cài 8 ATM âm tường Theo BVTC được duyệt 4 hộp
72 Tủ điện tầng loại cài 6 ATM âm tường Theo BVTC được duyệt 1 hộp
73 Tủ điện tầng loại cài 1 ATM đôi âm tường Theo BVTC được duyệt 1 hộp
74 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 175A Theo BVTC được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A Theo BVTC được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A Theo BVTC được duyệt 5 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 20A Theo BVTC được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Theo BVTC được duyệt 29 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Theo BVTC được duyệt 6 cái
80 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo BVTC được duyệt 50 m
81 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 + E1x4 Theo BVTC được duyệt 150 m
82 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo BVTC được duyệt 450 m
83 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo BVTC được duyệt 1.450 m
84 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTC được duyệt 150 m
85 Dây 2 lớp dẹt CU/PVC 1x1,5mm2 Theo BVTC được duyệt 2.100 m
86 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1mm2 Theo BVTC được duyệt 180 m
87 Gen nhựa ruột gà mềm D40 Theo BVTC được duyệt 50 m
88 Gen nhựa ruột gà mềm D26 Theo BVTC được duyệt 150 m
89 Gen nhựa ruột gà mềm D20 Theo BVTC được duyệt 1.200 m
90 Gen nhựa ruột gà mềm D16 Theo BVTC được duyệt 1.150 m
91 Hộp nối dây 120x120 Theo BVTC được duyệt 12 hộp
92 Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Theo BVTC được duyệt 20 m
93 Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 Theo BVTC được duyệt 10 m
94 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Theo BVTC được duyệt 3 thanh
95 Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa Theo BVTC được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo BVTC được duyệt 0,75 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo BVTC được duyệt 0,22 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo BVTC được duyệt 0,2 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo BVTC được duyệt 28 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo BVTC được duyệt 6 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo BVTC được duyệt 8 cái
102 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo BVTC được duyệt 15 cái
103 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo BVTC được duyệt 3 cái
104 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo BVTC được duyệt 6 cái
105 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo BVTC được duyệt 12 cái
106 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo BVTC được duyệt 6 cái
107 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo BVTC được duyệt 9 cái
108 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 Theo BVTC được duyệt 1 cái
109 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 Theo BVTC được duyệt 4 cái
110 Nối thẳng ren ngoài D25 Theo BVTC được duyệt 2 cái
111 Nối thẳng ren ngoài D40 Theo BVTC được duyệt 2 cái
112 Cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 Theo BVTC được duyệt 15 cái
113 Tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 Theo BVTC được duyệt 12 cái
114 Rắc co ren PPR D25 Theo BVTC được duyệt 2 cái
115 Rắc co ren PPR D40 Theo BVTC được duyệt 2 cái
116 Kép Inox 304 D20 Theo BVTC được duyệt 9 cái
117 Tê Inox 304 D20 Theo BVTC được duyệt 7 cái
118 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo BVTC được duyệt 5 cái
120 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
121 Ống nhựa PVC D42 Theo BVTC được duyệt 0,15 100m
122 Ống nhựa PVC D60 Theo BVTC được duyệt 0,05 100m
123 Ống nhựa PVC D75 Theo BVTC được duyệt 0,16 100m
124 Ống nhựa PVC D90 Theo BVTC được duyệt 0,35 100m
125 Ống nhựa PVC D110 Theo BVTC được duyệt 0,5 100m
126 Cút nhựa PVC 90 độ D42 Theo BVTC được duyệt 24 cái
127 Cút nhựa PVC 90 độ D75 Theo BVTC được duyệt 14 cái
128 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo BVTC được duyệt 12 cái
129 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo BVTC được duyệt 16 cái
130 Cút nhựa PVC chếch 135 độ D42 Theo BVTC được duyệt 18 cái
131 Cút nhựa PVC chếch 135 độ D75 Theo BVTC được duyệt 8 cái
132 Cút nhựa PVC chếch 135 độ D90 Theo BVTC được duyệt 10 cái
133 Cút nhựa PVC chếch 135 độ D110 Theo BVTC được duyệt 12 cái
134 Tê nhựa PVC 90 độ D60 Theo BVTC được duyệt 1 cái
135 Tê nhựa PVC 90 độ D75 Theo BVTC được duyệt 8 cái
136 Tê nhựa PVC 90 độ D90 Theo BVTC được duyệt 6 cái
137 Tê nhựa PVC 90 độ D110 Theo BVTC được duyệt 10 cái
138 Tê nhựa PVC chếch 135 độ D75 Theo BVTC được duyệt 6 cái
139 Tê nhựa PVC chếch 135 độ D90 Theo BVTC được duyệt 6 cái
140 Tê nhựa PVC chếch 135 độ D110 Theo BVTC được duyệt 9 cái
141 Côn thu nhựa PVC D75x42 Theo BVTC được duyệt 3 cái
142 Côn thu nhựa PVC D90x75 Theo BVTC được duyệt 2 cái
143 Côn thu nhựa PVC D110x42 Theo BVTC được duyệt 4 cái
144 Côn thu nhựa PVC D90x75 Theo BVTC được duyệt 3 cái
145 Côn thu nhựa PVC D110x60 Theo BVTC được duyệt 1 cái
146 Măng sông nối nhựa PVC D42 Theo BVTC được duyệt 4 cái
147 Măng sông nối nhựa PVC D60 Theo BVTC được duyệt 1 cái
148 Măng sông nối nhựa PVC D75 Theo BVTC được duyệt 4 cái
149 Măng sông nối nhựa PVC D90 Theo BVTC được duyệt 9 cái
150 Măng sông nối nhựa PVC D110 Theo BVTC được duyệt 12 cái
151 Ống nhựa PVC class 2 D90 Theo BVTC được duyệt 0,18 100m
152 Cút nhựa PVC 90 độ class 2 Theo BVTC được duyệt 2 cái
153 Côn thu D110x90 Theo BVTC được duyệt 2 cái
154 Đai thép không gỉ L15x180 Theo BVTC được duyệt 16 cái
155 Phễu Inox thu nước seno D75, Inox 304 Theo BVTC được duyệt 2 cái
156 Cầu chắn rác D120 Theo BVTC được duyệt 2 cái
157 Máy bơm nước P1100W H=9m/Đ=38m (D32) Theo BVTC được duyệt 1 bộ
158 Rọ bơm đồng D32 Theo BVTC được duyệt 1 cái
159 Van phao khóa mở điện tự động cho bơm 20A Theo BVTC được duyệt 1 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo BVTC được duyệt 2 bể
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTC được duyệt 5 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTC được duyệt 5 bộ
163 Lắp đặt gương soi Theo BVTC được duyệt 5 cái
164 Lắp đặt xí bệt Theo BVTC được duyệt 7 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTC được duyệt 7 cái
166 Cung cấp lắp đặt hộp giấy Theo BVTC được duyệt 7 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTC được duyệt 4 bộ
168 Cung cấp lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo BVTC được duyệt 4 cái
169 Cung cấp lắp đặt phễu thu Inox KT 200x200 Theo BVTC được duyệt 5 cái
170 Tủ Rack Cabinet 10U-D600 Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
171 Khay cố định tủ mạng Sâu 600 Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
172 Ổ Cắm Nguồn chống sốc đột Theo BVTC được duyệt 2 chiếc
173 Wifi Indoor chuyên dụng chuyên dùng cho khách sạn, nhà hàng. 2 băng tần 2,4Ghz băng thông 300Mbps. 5Ghz băng tần 867Mbps. Có chế độ Roamming. Wifi marketing, phân loại user theo nhu cầu sử dụng... Theo BVTC được duyệt 6 chiếc
174 Thiết bị Router với 5 cổng Ethernet 10/ 100/1000 và chi phí thấp. Nó được thiết kế để sử dụng là Router trong Hộ gia đình và Cửa hàng (SOHO) hoặc kết hợp với các thiết bị WiFi khác làm WiFi Công cộng Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
175 Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit, công suất chuyển mạch 32G, Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23,8 Mpps, cổng giao tiếp 16*10/100/1000 Base-T, Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp, Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb, Nguồn: AC 100~240V, Chống sét: 4KV, Kích thước (mm): 294x178x44, Khối lượng: 1,36Kg Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
176 SWITCH POE (Intelligent WEB Managed PoE Switch, 24 Port 10/100M POE Switch, + 2 Port 1000M Combo, AF/AT Standard, Each port 15.4W/30W, Support PoE Management, Internal Power Supply , 300W) Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
177 Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4K Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
178 2MP WDR IR Mini Dome Network Camera Theo BVTC được duyệt 14 chiếc
179 2MP WDR IR Bullet Network Camera Theo BVTC được duyệt 2 chiếc
180 Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera 4TB chuyên dụng Theo BVTC được duyệt 1 chiếc
181 Dây cáp mạng CAT6 Composer Theo BVTC được duyệt 800 m
182 Dây cáp đồng trục 5C/FB/128 Theo BVTC được duyệt 800 m
183 Dây điện lõi bọc 2x0.75 Theo BVTC được duyệt 800 m
184 Ống luồn mềm D25 (Bao gồm phụ kiện) Theo BVTC được duyệt 800 m
185 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Theo BVTC được duyệt 7 100m
186 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo BVTC được duyệt 7 100m
187 Phụ kiện ống đồng Theo BVTC được duyệt 1
188 Bảo ôn ống gas D16x19+lắp đặt Theo BVTC được duyệt 7 100m
189 Bảo ôn ống gas D10x19+lắp đặt Theo BVTC được duyệt 7 100m
190 Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D60 Theo BVTC được duyệt 0,3 100m
191 Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D48 Theo BVTC được duyệt 0,3 100m
192 Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D34 Theo BVTC được duyệt 0,5 100m
193 Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D27 Theo BVTC được duyệt 0,6 100m
194 Phụ kiện ống PVC Theo BVTC được duyệt 1
195 Bảo ôn ống nước ngưng D60 dầy 10mm Theo BVTC được duyệt 0,3 100m
196 Bảo ôn ống nước ngưng D42 dầy 10mm Theo BVTC được duyệt 0,3 100m
197 Bảo ôn ống nước ngưng D34 dầy 10mm Theo BVTC được duyệt 0,5 100m
198 Bảo ôn ống nước ngưng D27 dầy 10mm Theo BVTC được duyệt 0,6 100m
199 Ga lạnh R410A bổ sung Theo BVTC được duyệt 15 kg
200 Que hàn đồng Theo BVTC được duyệt 1 kg
201 Băng cách ẩm Theo BVTC được duyệt 100 kg
202 Giá treo ống gas lạnh Theo BVTC được duyệt 150 Bộ
203 Giá treo ống nước ngưng Theo BVTC được duyệt 120 Bộ
204 Dây điện cấp nguồn và tín hiệu giữa indoor và outdoor CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo BVTC được duyệt 1.400 m
205 Dây điện cấp nguồn và tín hiệu giữa indoor và outdoor CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo BVTC được duyệt 700 m
206 Dây điện cấp nguồn outdoor CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo BVTC được duyệt 600 m
207 Giá đỡ dàn nóng Theo BVTC được duyệt 29 bộ
208 Giá treo dàn lạnh Theo BVTC được duyệt 29 bộ
209 Máy điều hòa âm trần Theo BVTC được duyệt 29 bộ
210 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo BVTC được duyệt 1 trung tâm
211 Ắc quy dự phòng 12V-7,5AH Theo BVTC được duyệt 2 cái
212 Lắp đặt đầu báo cháy Theo BVTC được duyệt 4,6 10 đầu
213 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTC được duyệt 1,2 5 chuông
214 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTC được duyệt 1,2 5 nút
215 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo BVTC được duyệt 4 5 đèn
216 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTC được duyệt 1,2 5 đèn
217 Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) Rạng Đông Theo BVTC được duyệt 3,4 5 đèn
218 Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) Rạng Đông Theo BVTC được duyệt 5,4 5 đèn
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo BVTC được duyệt 760 m
220 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo BVTC được duyệt 760 m
221 Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Theo BVTC được duyệt 10 m
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo BVTC được duyệt 10 m
223 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo BVTC được duyệt 200 cái
224 Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 Theo BVTC được duyệt 200 cái
225 Lắp đặt hộp phân dây D20mm Theo BVTC được duyệt 86 hộp
226 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm Theo BVTC được duyệt 6 cái
227 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo BVTC được duyệt 15 hộp
228 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo BVTC được duyệt 8 cái
229 Lắp đặt đầu phun tự động TyCo Theo BVTC được duyệt 10,7 10 đầu
230 Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 3,1 100m
231 Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 50mm Theo BVTC được duyệt 0,64 100m
232 Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 1,2 100m
233 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32/15mm Theo BVTC được duyệt 107 cái
234 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo BVTC được duyệt 60 cái
235 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo BVTC được duyệt 21 cái
236 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo BVTC được duyệt 30 cái
237 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65/50mm Theo BVTC được duyệt 7 cái
238 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/15mm Theo BVTC được duyệt 40 cái
239 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo BVTC được duyệt 8 cái
240 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Theo BVTC được duyệt 2 cái
241 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
242 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm Theo BVTC được duyệt 80 cái
243 Lắp đặt măng sông, đường kính D50mm Theo BVTC được duyệt 7 cái
244 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính D50mm Theo BVTC được duyệt 7 cái
245 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x600x180 Theo BVTC được duyệt 6 cái
246 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 7 cặp bích
247 Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 - Trung Quốc Theo BVTC được duyệt 6 cuộn
248 Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mm Theo BVTC được duyệt 6 cái
249 Đầu nối nhanh D50 - HKN - Việt Nam Theo BVTC được duyệt 6 cái
250 Đầu nối theo vòi D50 - HKN - Việt Nam Theo BVTC được duyệt 12 cái
251 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Theo BVTC được duyệt 12 cái
252 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo BVTC được duyệt 6 cái
253 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo BVTC được duyệt 120 m2
254 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm (họng khô) Theo BVTC được duyệt 1 cái
255 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo BVTC được duyệt 5,76 m3
256 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm Theo BVTC được duyệt 0,6 100m
257 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Theo BVTC được duyệt 0,06 100m
258 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Theo BVTC được duyệt 6 cái
259 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo BVTC được duyệt 6 cái
260 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm Theo BVTC được duyệt 3 cái
261 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Theo BVTC được duyệt 5 cái
262 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 7,5KW Theo BVTC được duyệt 2 máy
263 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy Theo BVTC được duyệt 1 tủ
264 Bình tích áp 100L Theo BVTC được duyệt 1 bình
265 Lắp đặt rắc co D32 Theo BVTC được duyệt 3 cái
266 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 3 cái
267 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 2 cái
268 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=65mm Theo BVTC được duyệt 2 cái
269 Lắp đặt rọ bơm D80mm Theo BVTC được duyệt 2 cái
270 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 4 cái
271 Lắp bích thép, ĐK 50mm Theo BVTC được duyệt 2 cặp bích
272 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 16 cặp bích
273 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo BVTC được duyệt 2 cặp bích
274 Gioăng cao su Theo BVTC được duyệt 23 mối nối
275 Lắp đặt giá đỡ ống Theo BVTC được duyệt 20 cái
276 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Theo BVTC được duyệt 30 m
277 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo BVTC được duyệt 30 m
278 Đầu cốt đồng Theo BVTC được duyệt 24 cái
279 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo BVTC được duyệt 3 cái
280 Lắp đặt máy bơm bù Theo BVTC được duyệt 1 máy
281 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 5 m3
282 Cửa chống cháy Asean Door hoặc tương đương Theo BVTC được duyệt 6 bộ
283 Thang thoát hiểm ngoài nhà Theo BVTC được duyệt 700 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->