Gói thầu: Gói 5: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH GẠCH ỐP LÁT VIGLACERA |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 10:25:00 đến ngày 2020-10-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,313,063,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thi công hạng mục phá dỡ, cải tạo kết cấu, hoàn thiện kiến trúc, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, điện nhẹ, PCCC, hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo BVTC được duyệt | 18,6717 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTC được duyệt | 157,368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC được duyệt | 1,8876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo BVTC được duyệt | 4,26 | m3 |
| 5 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m | Theo BVTC được duyệt | 1,8225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo BVTC được duyệt | 1,8225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo BVTC được duyệt | 1,8225 | 100m3 |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo BVTC được duyệt | 25,773 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,5986 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 13 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Theo BVTC được duyệt | 2,7 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTC được duyệt | 6,3845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTC được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 2,1063 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 1,83 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTC được duyệt | 14,2608 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo BVTC được duyệt | 30 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0965 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTC được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 0,3278 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 0,3278 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTC được duyệt | 0,6924 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Theo BVTC được duyệt | 2,2 | 1m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 6,1572 | m3 |
| 33 | Bê tông chưng áp, sàn mái | Theo BVTC được duyệt | 7,35 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 12,0565 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 19,821 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 0,5055 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1.227,8873 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 41,796 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 51,0745 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng gạch Ceramic 800x800 | Theo BVTC được duyệt | 902,71 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo BVTC được duyệt | 140,687 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400 chống trơn | Theo BVTC được duyệt | 73,5 | m2 |
| 43 | Lát gạch len cửa | Theo BVTC được duyệt | 10,795 | m2 |
| 44 | Ốp, lát gạch bậc thang bộ | Theo BVTC được duyệt | 67,8903 | m2 |
| 45 | Ốp nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600 | Theo BVTC được duyệt | 112,826 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường bằng gạch 120x800 | Theo BVTC được duyệt | 33,0924 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường thang máy, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 33,888 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1.054,19 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTC được duyệt | 1.089,88 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTC được duyệt | 51,07 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 1.099,15 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 41,8 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC được duyệt | 315,128 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Theo BVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC được duyệt | 24,579 | m2 |
| 56 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo BVTC được duyệt | 24,579 | 1m2 |
| 57 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo BVTC được duyệt | 27,31 | m |
| 58 | Bàn đá lavabo, bao gồm móc treo Inox | Theo BVTC được duyệt | 2,279 | m2 |
| 59 | Tấm HPL ngăn vệ sinh | Theo BVTC được duyệt | 20,97 | m2 |
| 60 | Chống thấm cổ ống | Theo BVTC được duyệt | 33 | vị trí |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 10,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo BVTC được duyệt | 78,817 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt 10A + đế + mặt | Theo BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Công tắc 2 hạt 10A + đế + mặt | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Công tắc 3 hạt 10A + đế + mặt | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Công tắc 4 hạt 10A + đế + mặt | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Công tắc đảo chiều + đế + mặt | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 600x400x150 - nổi tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện tầng loại cài 9 ATM âm tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện tầng loại cài 8 ATM âm tường | Theo BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 72 | Tủ điện tầng loại cài 6 ATM âm tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 73 | Tủ điện tầng loại cài 1 ATM đôi âm tường | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 175A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 20A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Theo BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo BVTC được duyệt | 50 | m |
| 81 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 + E1x4 | Theo BVTC được duyệt | 150 | m |
| 82 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo BVTC được duyệt | 450 | m |
| 83 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1.450 | m |
| 84 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 150 | m |
| 85 | Dây 2 lớp dẹt CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2.100 | m |
| 86 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Theo BVTC được duyệt | 180 | m |
| 87 | Gen nhựa ruột gà mềm D40 | Theo BVTC được duyệt | 50 | m |
| 88 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 | Theo BVTC được duyệt | 150 | m |
| 89 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 | Theo BVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 90 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 | Theo BVTC được duyệt | 1.150 | m |
| 91 | Hộp nối dây 120x120 | Theo BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 92 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 93 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Theo BVTC được duyệt | 10 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo BVTC được duyệt | 3 | thanh |
| 95 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo BVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Rắc co ren PPR D25 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Rắc co ren PPR D40 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Kép Inox 304 D20 | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 117 | Tê Inox 304 D20 | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC D42 | Theo BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D60 | Theo BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D75 | Theo BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D90 | Theo BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PVC D110 | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 126 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC 90 độ D75 | Theo BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC chếch 135 độ D42 | Theo BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC chếch 135 độ D75 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC chếch 135 độ D90 | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Cút nhựa PVC chếch 135 độ D110 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC 90 độ D75 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC chếch 135 độ D75 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC chếch 135 độ D90 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC chếch 135 độ D110 | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa PVC D75x42 | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Côn thu nhựa PVC D90x75 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PVC D110x42 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PVC D90x75 | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PVC D110x60 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Măng sông nối nhựa PVC D42 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Măng sông nối nhựa PVC D60 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Măng sông nối nhựa PVC D75 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Măng sông nối nhựa PVC D110 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Ống nhựa PVC class 2 D90 | Theo BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 152 | Cút nhựa PVC 90 độ class 2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Côn thu D110x90 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Đai thép không gỉ L15x180 | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 155 | Phễu Inox thu nước seno D75, Inox 304 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác D120 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Máy bơm nước P1100W H=9m/Đ=38m (D32) | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Rọ bơm đồng D32 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Van phao khóa mở điện tự động cho bơm 20A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp đặt hộp giấy | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 168 | Cung cấp lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Cung cấp lắp đặt phễu thu Inox KT 200x200 | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Tủ Rack Cabinet 10U-D600 | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 171 | Khay cố định tủ mạng Sâu 600 | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 172 | Ổ Cắm Nguồn chống sốc đột | Theo BVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 173 | Wifi Indoor chuyên dụng chuyên dùng cho khách sạn, nhà hàng. 2 băng tần 2,4Ghz băng thông 300Mbps. 5Ghz băng tần 867Mbps. Có chế độ Roamming. Wifi marketing, phân loại user theo nhu cầu sử dụng... | Theo BVTC được duyệt | 6 | chiếc |
| 174 | Thiết bị Router với 5 cổng Ethernet 10/ 100/1000 và chi phí thấp. Nó được thiết kế để sử dụng là Router trong Hộ gia đình và Cửa hàng (SOHO) hoặc kết hợp với các thiết bị WiFi khác làm WiFi Công cộng | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 175 | Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit, công suất chuyển mạch 32G, Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23,8 Mpps, cổng giao tiếp 16*10/100/1000 Base-T, Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp, Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb, Nguồn: AC 100~240V, Chống sét: 4KV, Kích thước (mm): 294x178x44, Khối lượng: 1,36Kg | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 176 | SWITCH POE (Intelligent WEB Managed PoE Switch, 24 Port 10/100M POE Switch, + 2 Port 1000M Combo, AF/AT Standard, Each port 15.4W/30W, Support PoE Management, Internal Power Supply , 300W) | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 177 | Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4K | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 178 | 2MP WDR IR Mini Dome Network Camera | Theo BVTC được duyệt | 14 | chiếc |
| 179 | 2MP WDR IR Bullet Network Camera | Theo BVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 180 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera 4TB chuyên dụng | Theo BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 181 | Dây cáp mạng CAT6 Composer | Theo BVTC được duyệt | 800 | m |
| 182 | Dây cáp đồng trục 5C/FB/128 | Theo BVTC được duyệt | 800 | m |
| 183 | Dây điện lõi bọc 2x0.75 | Theo BVTC được duyệt | 800 | m |
| 184 | Ống luồn mềm D25 (Bao gồm phụ kiện) | Theo BVTC được duyệt | 800 | m |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | 100m |
| 187 | Phụ kiện ống đồng | Theo BVTC được duyệt | 1 | lô |
| 188 | Bảo ôn ống gas D16x19+lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 7 | 100m |
| 189 | Bảo ôn ống gas D10x19+lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 7 | 100m |
| 190 | Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D60 | Theo BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 191 | Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D48 | Theo BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D34 | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 193 | Ống nước ngưng bằng PVC Class 1 D27 | Theo BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 194 | Phụ kiện ống PVC | Theo BVTC được duyệt | 1 | lô |
| 195 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dầy 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dầy 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dầy 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dầy 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 199 | Ga lạnh R410A bổ sung | Theo BVTC được duyệt | 15 | kg |
| 200 | Que hàn đồng | Theo BVTC được duyệt | 1 | kg |
| 201 | Băng cách ẩm | Theo BVTC được duyệt | 100 | kg |
| 202 | Giá treo ống gas lạnh | Theo BVTC được duyệt | 150 | Bộ |
| 203 | Giá treo ống nước ngưng | Theo BVTC được duyệt | 120 | Bộ |
| 204 | Dây điện cấp nguồn và tín hiệu giữa indoor và outdoor CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 205 | Dây điện cấp nguồn và tín hiệu giữa indoor và outdoor CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 700 | m |
| 206 | Dây điện cấp nguồn outdoor CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC được duyệt | 600 | m |
| 207 | Giá đỡ dàn nóng | Theo BVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 208 | Giá treo dàn lạnh | Theo BVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 209 | Máy điều hòa âm trần | Theo BVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 210 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo BVTC được duyệt | 1 | trung tâm |
| 211 | Ắc quy dự phòng 12V-7,5AH | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo BVTC được duyệt | 4,6 | 10 đầu |
| 213 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 214 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 215 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo BVTC được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 216 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 217 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) Rạng Đông | Theo BVTC được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 218 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) Rạng Đông | Theo BVTC được duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo BVTC được duyệt | 760 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo BVTC được duyệt | 760 | m |
| 221 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | m |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 224 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 | Theo BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp phân dây D20mm | Theo BVTC được duyệt | 86 | hộp |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt đầu phun tự động TyCo | Theo BVTC được duyệt | 10,7 | 10 đầu |
| 230 | Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 3,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 50mm | Theo BVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống thép tráng kém, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32/15mm | Theo BVTC được duyệt | 107 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65/50mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/15mm | Theo BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm | Theo BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông, đường kính D50mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính D50mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x600x180 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 246 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cặp bích |
| 247 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 - Trung Quốc | Theo BVTC được duyệt | 6 | cuộn |
| 248 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 249 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - Việt Nam | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 250 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN - Việt Nam | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 251 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 252 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 254 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm (họng khô) | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 256 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | Theo BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Theo BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 7,5KW | Theo BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 263 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 264 | Bình tích áp 100L | Theo BVTC được duyệt | 1 | bình |
| 265 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt rọ bơm D80mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 271 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 272 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 16 | cặp bích |
| 273 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 274 | Gioăng cao su | Theo BVTC được duyệt | 23 | mối nối |
| 275 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 276 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo BVTC được duyệt | 30 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo BVTC được duyệt | 30 | m |
| 278 | Đầu cốt đồng | Theo BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 279 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt máy bơm bù | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 281 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 282 | Cửa chống cháy Asean Door hoặc tương đương | Theo BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 283 | Thang thoát hiểm ngoài nhà | Theo BVTC được duyệt | 700 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi