Gói thầu: “Sửa chữa lún đầu cầu cảng 4,5 và đầu cầu cảng 6,7 lún đường chính cảng và Sửa chữa hư hỏng bề mặt cầu cảng, rãnh kỹ thuật, bản mã treo đệm cập tàu từ cầu 0-4 thuộc XN Dịch vụ – Vietsovpetro” - DV-325+326 20-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa lún đầu cầu cảng 4,5 và đầu cầu cảng 6,7 lún đường chính cảng và Sửa chữa hư hỏng bề mặt cầu cảng, rãnh kỹ thuật, bản mã treo đệm cập tàu từ cầu 0-4 thuộc XN Dịch vụ – Vietsovpetro” - DV-325+326 20-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:19:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,513,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa lún đầu cầu cảng 4,5 và đầu cầu cảng 6,7 lún đường chính cảng thuộc XN Dịch vụ” - ĐẦU CẦU CẢNG 4, 5 | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn bến cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m2 |
| 6 | lắp đặt cốt thép sàn bến cầu, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | 100 kg |
| 7 | Bê tông sàn bến cầu vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| B | Hạng mục 1 - ĐẦU CẦU CẢNG 6, 7 | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| C | Hạng mục 1 - NỀN ĐƯỜNG BỊ XỤT LÚN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày > 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | 10 m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 10 m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 10 m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 10 m2 |
| D | Hạng mục 2 : “Sửa chữa hư hỏng bề mặt cầu cảng, rãnh kỹ thuật, bản mã treo đệm cập tàu từ cầu 0-4 thuộc XN Dịch vụ” - BỀ MẶT CẦU CẢNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| E | Hạng mục 2 - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | Hạng mục 2 - BẢN MÃ VÀ NẸP V CẠNH CẦU CẢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp V cạnh cầu cảng cũ bị hư hỏng (còn lại 30%)/ Dismantling old V steel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | tấn |
| 2 | Trát, đắp gờ chỉ cạnh cầu để lắp nẹp vữa XM Mác 75/ plaster cement to install V steel, cement #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8 | m |
| 3 | Sản xuất nẹp V cạnh cầu cảng/ Producing V steel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | tấn |
| 4 | Lắp dựng nẹp V cạnh cầu cảng/ Installing V steel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép/ Removing rust | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,913 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ/ Painting steel by 3 layer painting | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,657 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi