Gói thầu: 01.XL: Thi công Mương thoát nước đường Nguyễn Xí, phường Hà Huy Tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công Mương thoát nước đường Nguyễn Xí, phường Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:36:00 đến ngày 2020-10-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 5,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông mương củ không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 92,64 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (95% KL) | Mô tả KT theo chương V | 7,131 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (5% KL) | Mô tả KT theo chương V | 37,532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bải thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải gạch đá ra bải thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 97,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải gạch đá ra bải thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 97,73 | m3 |
| 8 | Làm lớp lót móng đá dăm đáy mương | Mô tả KT theo chương V | 27,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng đáy mương | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 55,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy mương, bịt đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường mương, bịt tường, vát tường, trần cống | Mô tả KT theo chương V | 5,722 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 22,351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,786 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 61,02 | m3 |
| 16 | Bê tông tường mương, trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 117,52 | m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,616 | 100m3 |
| B | PHẦN HOÀN TRẢ VĨA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazzo vĩa hè | Mô tả KT theo chương V | 234,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông vĩa hè | Mô tả KT theo chương V | 23,499 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vĩa hè, lót đáy rảnh đón nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 23,899 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo nền vĩa hè | Mô tả KT theo chương V | 234,99 | m2 |
| 5 | Đào rãnh đón nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rảnh đón nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường rảnh đón nước | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường rảnh đón nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan rảnh đón nước | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rảnh đón nước - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm bó vĩa, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Tấm chắn rác bằng gang 320x820x30 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải gạch đá ra bải thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 35,249 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải gạch đá ra bải thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 35,249 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi