Gói thầu: Xây dựng 02 nhà vệ sinh; sửa chữa, dậm vá sân bê tông; xây dựng cổng, nhà xe học sinh trường THCS Lý Tự Trọng; xây dựng hàng rào hai bên trường và nhà bảo vệ trường Mẫu giáo Hướng Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035131-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển Xây dựng An Phú
Tên gói thầu Xây dựng 02 nhà vệ sinh; sửa chữa, dậm vá sân bê tông; xây dựng cổng, nhà xe học sinh trường THCS Lý Tự Trọng; xây dựng hàng rào hai bên trường và nhà bảo vệ trường Mẫu giáo Hướng Dương
Số hiệu KHLCNT 20201024146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 09:56:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,541,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1021 100m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,932 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0895 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2514 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,895 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,38 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,774 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
14 SX cửa nhôm kính Chương V của E-HSMT 12,32 m2
15 SX cửa sổ lật khung sắt Chương V của E-HSMT 3 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,32 m2
17 SXLD kính trắng dày 5 ly Chương V của E-HSMT 3 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3 m2
19 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3763 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3763 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,1466 100m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38,5 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 127,84 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,94 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,66 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9 m2
27 Mua đắp đất nền nhà Chương V của E-HSMT 13,248 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1325 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5299 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1325 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,416 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,48 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 116,6 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 47,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,94 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 116,16 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 16 bộ
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
41 SXLD máng tiểu nam Inox (Bao gồm mắt cảm ứng xả nước tự động) dài 6m Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 35 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 16 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 100 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 13 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
B 2. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,058 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,781 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,661 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0127 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,301 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0301 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8775 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,05 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,305 m2
11 Lớp than xỉ dày 150 Chương V của E-HSMT 0,2156 m3
12 Lớp than bùn dày 100 Chương V của E-HSMT 0,1438 m3
13 Lớp than đục gỗ dày 150 Chương V của E-HSMT 0,2156 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
15 Đào giếng thấm Chương V của E-HSMT 7 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5652 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,113 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3768 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,57 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,113 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0085 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 1 cái
C 3. GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng (đã bao gồm lắp đặt máy bơm, phụ tùng lên đến mặt giếng) Chương V của E-HSMT 1 công trình
D 4. CHÂN BỒN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,036 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,3852 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,3852 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,008 m2
9 SXLD bu lông D=22 dài 70mm Chương V của E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
11 Lắp đặt hệ thống điện, rờ le tự động bơm nước lên bồn Chương V của E-HSMT 1 cái
E 5. LỐI ĐI BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,052 m3
F 1. NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1021 100m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,932 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0895 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2514 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,895 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,38 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,774 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
14 SX cửa nhôm kính Chương V của E-HSMT 12,32 m2
15 SX cửa sổ lật khung sắt Chương V của E-HSMT 3 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,32 m2
17 SXLD kính trắng dày 5 ly Chương V của E-HSMT 3 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3 m2
19 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3763 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3763 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,1466 100m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38,5 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 127,84 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,94 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,66 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9 m2
27 Mua đắp đất nền nhà Chương V của E-HSMT 13,248 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1325 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5299 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1325 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,416 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,48 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 116,6 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 47,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,94 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 116,16 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 16 bộ
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
41 SXLD máng tiểu nam Inox (Bao gồm mắt cảm ứng xả nước tự động) dài 6m Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 35 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 16 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 100 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 13 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
G 2. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,058 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,781 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,661 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0127 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,301 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0301 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8775 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,05 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,305 m2
11 Lớp than xỉ dày 150 Chương V của E-HSMT 0,2156 m3
12 Lớp than bùn dày 100 Chương V của E-HSMT 0,1438 m3
13 Lớp than đục gỗ dày 150 Chương V của E-HSMT 0,2156 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
15 Đào giếng thấm Chương V của E-HSMT 7 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5652 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,113 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3768 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,57 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,113 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0085 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 1 cái
H 3. LỐI ĐI BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,76 m3
I III. XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0655 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6384 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,544 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,392 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,53 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,71 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,908 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0546 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,665 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0798 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1804 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0954 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0831 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0281 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0971 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0385 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,026 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3094 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,094 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5832 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,68 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,57 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2 m
28 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1234 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1234 tấn
30 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,176 100m2
31 Sản xuất cổng sắt Chương V của E-HSMT 13,865 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,865 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,73 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 59,11 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,11 m2
36 SXLD bộ chữ Mica màu đồng Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
J IV. NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0941 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,352 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,34 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0784 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0642 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0774 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0702 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,29 tấn
10 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V của E-HSMT 0,0709 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,3609 tấn
12 CCLD Bu lông neo chân cột D22, L=800 Chương V của E-HSMT 32 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,2954 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,2954 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3877 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3877 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,491 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 12,6 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,82 m3
K V. SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 23,828 m3
L VI. XÂY DỰNG HÀNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG MG HƯỚNG DƯƠNG
M 1. HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 13,528 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 5,264 m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ Chương V của E-HSMT 5 chuyến
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 48,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,04 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,392 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,36 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3221 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,464 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,389 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1725 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,558 100m2
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,696 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,4 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 133,92 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 89,28 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46 m
18 Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V của E-HSMT 46 cái
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 133,92 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 176,68 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 310,6 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 133,92 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 133,92 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 267,84 m2
N 2. HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 18,496 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,312 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,384 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,392 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1233 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,128 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1862 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0863 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,266 100m2
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,576 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,52 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 191,52 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,56 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,4 m
15 Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V của E-HSMT 23 cái
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 191,52 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 71,08 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 262,6 m2
19 SXLD chông sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 53,2 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,64 m2
O 3. XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0655 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6384 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,544 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,392 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,53 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,71 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,908 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0546 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,665 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0798 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1804 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0954 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0831 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0281 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0971 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0385 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,026 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3094 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,094 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5832 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,68 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,57 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2 m
28 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1234 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1234 tấn
30 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,176 100m2
31 Sản xuất cổng sắt Chương V của E-HSMT 13,865 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,865 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,73 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 59,11 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,11 m2
36 SXLD bộ chữ Mica màu đồng Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
P VII. XÂY DỰNG PHÒNG BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,032 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,664 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,816 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,832 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0406 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0822 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0256 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,68 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1136 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,672 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,073 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,4864 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,428 m3
19 SX cửa đi khung sắt Chương V của E-HSMT 9,32 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 9,32 m2
21 Sản xuất kính trắng dày 5ly Chương V của E-HSMT 9,32 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18,64 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,111 m3
24 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,139 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,139 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0841 100m2
27 Đóng nẹp chỉ la phông Chương V của E-HSMT 11,6 m
28 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,1596 100m2
29 Gia công xà gồ mái thẳng Chương V của E-HSMT -0,068 m3 cấu kiện
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,68 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,48 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,44 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,2 m
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 52,16 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 6 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,48 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,68 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,2 m
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt bóng đèn Led 30W Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
45 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 20 m
Q VIII. XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 9,6 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 3,84 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,35 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,4734 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,1835 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,72 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,2205 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,8202 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1258 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,6473 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,4734 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,2059 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2509 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4159 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,0127 m3
18 CCLD chông sắt HR Gạch (đã bao gồm sơn phủ) Chương V của E-HSMT 65,575 md
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 304,118 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 101,92 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 122,748 m2
22 Đắp trang trí đầu trụ Chương V của E-HSMT 56 cái
23 Gia công hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 130,5 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 130,5 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 130,5 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 304,118 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 233,734 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 304,118 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 233,734 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->