Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:55:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG TRÊN KÊNH TIÊU CHỮ T TẠI VỊ TRÍ K1+340 | |||
| 1 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V của E-HSMT | 171,638 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 2,613 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,739 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,4436 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,562 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9842 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,926 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,1127 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3554 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4881 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9962 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,739 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,398 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,922 | m3 |
| B | NHÀ QUẢN LÝ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7762 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,123 | 100m3 |
| 3 | Cọc BTCT M300 KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 484,8 | m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7286 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,5917 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9605 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,787 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4896 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Móng nhà | Chương V của E-HSMT | 7,863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,661 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2219 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 26,594 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1671 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 45 | Bông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2488 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4614 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,362 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8103 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,909 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4323 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E-HSMT | 0,6677 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,41 | m2 |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 67 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 47,56 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,712 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,046 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,596 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,988 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,32 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,068 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,798 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,172 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,773 | m2 |
| 78 | Ốp gạch chân tường | Chương V của E-HSMT | 11,331 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,32 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 175,601 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,38 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 18,561 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,865 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 11,41 | m2 |
| 87 | Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 88 | Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 89 | Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 90 | Khuôn cửa kép. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 24,34 | m |
| 91 | Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m |
| 92 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 60,02 | m |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 24,34 | m cấu kiện |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 20,005 | m2 cấu kiện |
| 96 | Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2, DWC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Clemon cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Clemon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa DWC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,889 | m2 |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 116 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van phao bể nước (bao gồm công lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 158 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 163 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,803 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 171 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 175 | Ống PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 176 | Cút D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Vật liệu lọc nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 179 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100. Móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,658 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5227 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,802 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 12,862 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,0278 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 263,487 | m2 |
| 19 | Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 332,515 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Chương V của E-HSMT | 35,32 | kg |
| 27 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 46,35 | kg |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 13,37 | kg |
| 29 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 35 | Mua biển lắp tên trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 38 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 39 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9193 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9382 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 34,392 | m3 |
| 43 | Đắp đất bờ quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,5829 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 169,37 | m3 |
| 45 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 46 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7451 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,096 | 100m |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Dầm mái | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm. Dầm mái | Chương V của E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250. Tường kè | Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2579 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5%x(A+B+C) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi