Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029595-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201006826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 14:55:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG TRÊN KÊNH TIÊU CHỮ T TẠI VỊ TRÍ K1+340
1 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Chương V của E-HSMT 1,604 100m3
2 Mua đất đắp bờ quây Chương V của E-HSMT 171,638 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,604 100m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 2,613 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V của E-HSMT 0,071 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 7,739 m3
7 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,4436 100m3
8 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 26,562 100m
9 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,986 m3
10 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1836 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,9842 tấn
12 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,926 m3
13 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 1,1127 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,3554 tấn
15 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,213 m3
16 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,2008 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 0,4881 tấn
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,408 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9962 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,058 100m3
21 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,739 m3
22 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0197 100m2
23 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,843 m3
24 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,105 m3
25 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,398 m2
26 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,0142 100m2
27 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,922 m3
B NHÀ QUẢN LÝ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7762 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,123 100m3
3 Cọc BTCT M300 KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 484,8 m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,56 100m
5 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,24 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V của E-HSMT 48 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông Chương V của E-HSMT 0,96 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,7286 100m3
9 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,133 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,615 m3
11 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,5917 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2266 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,9605 tấn
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,787 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4896 100m3
16 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75. Móng nhà Chương V của E-HSMT 7,863 m3
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0559 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,123 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1897 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 5,77 m3
22 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0991 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
24 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0218 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0399 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
27 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,06 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,338 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0204 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,661 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,2219 m2
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0331 100m3
36 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,359 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0451 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2765 tấn
39 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,974 m3
40 Xây gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 26,594 m3
41 Xây gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 1,73 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1671 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0684 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
45 Bông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,238 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2488 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,4614 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0789 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,362 m3
50 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,8103 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,7087 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,909 m3
53 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,556 m3
54 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,644 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0524 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0474 tấn
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,4323 m3
58 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2716 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2716 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V của E-HSMT 0,6677 100m2
61 Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Chương V của E-HSMT 24,7 m
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,41 m2
63 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 25 m
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 10 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
67 Thép L63x6 làm cọc chống sét Chương V của E-HSMT 47,56 kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,2 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 188,712 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 147,046 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,596 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,988 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 80,32 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,068 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 51,798 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,172 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,773 m2
78 Ốp gạch chân tường Chương V của E-HSMT 11,331 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,1 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 80,32 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 175,601 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 202,38 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 18,561 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,1617 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,865 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 11,41 m2
87 Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi Chương V của E-HSMT 10,06 m2
88 Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi Chương V của E-HSMT 9,945 m2
89 Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng Chương V của E-HSMT 0,576 m2
90 Khuôn cửa kép. Gỗ Lim Nam Phi Chương V của E-HSMT 24,34 m
91 Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim Nam Phi Chương V của E-HSMT 5,67 m
92 Nẹp khuôn cửa Chương V của E-HSMT 60,02 m
93 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 5,67 m cấu kiện
94 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 24,34 m cấu kiện
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 20,005 m2 cấu kiện
96 Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2, DWC Chương V của E-HSMT 4 bộ
97 Clemon cửa đi Chương V của E-HSMT 4 bộ
98 Clemon cửa sổ Chương V của E-HSMT 5 bộ
99 Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) Chương V của E-HSMT 38 bộ
100 Phụ kiện cửa DWC Chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,889 m2
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
103 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
107 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
108 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
110 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
111 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
112 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 14 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 10 cái
114 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của E-HSMT 4 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 150 m
116 Móc treo quạt trần Chương V của E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
120 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Van phao bể nước (bao gồm công lắp) Chương V của E-HSMT 1 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
124 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 8 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
135 Máy bơm nước , Q &#x3D; 1,8m3&#x2F;h Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
139 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt chậu rửa mặt Chương V của E-HSMT 1 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V của E-HSMT 1 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
158 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1404 100m3
159 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,658 m3
160 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0143 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0344 tấn
162 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,838 m3
163 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,772 m3
164 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,791 m3
165 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,803 m2
166 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,68 m2
167 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,75 m2
168 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0057 tấn
170 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
171 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
172 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0344 tấn
174 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,55 m3
175 Ống PVC D48 Chương V của E-HSMT 3 m
176 Cút D48 Chương V của E-HSMT 3 cái
177 Vật liệu lọc nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
178 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0677 100m3
179 Khoan giếng Chương V của E-HSMT 80 m
C SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8023 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100. Móng tường rào Chương V của E-HSMT 3,948 m3
3 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,0692 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0127 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0423 tấn
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
7 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Trụ cổng Chương V của E-HSMT 0,601 m3
8 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,658 m3
9 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,5227 100m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Giằng tường rào Chương V của E-HSMT 0,0853 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Giằng tường rào Chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,802 m3
14 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 6,899 m3
15 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 12,862 m3
16 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 4,637 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,0278 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 263,487 m2
19 Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào Chương V của E-HSMT 10 công
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 332,515 m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0814 100m2
22 Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,251 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0409 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 64 cái
25 Gia công cổng sắt Chương V của E-HSMT 0,0905 tấn
26 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 Chương V của E-HSMT 35,32 kg
27 Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Chương V của E-HSMT 46,35 kg
28 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 Chương V của E-HSMT 13,37 kg
29 Goong cửa Chương V của E-HSMT 8 bộ
30 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
31 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Bánh xe Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 0,0905 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,06 m2
35 Mua biển lắp tên trạm bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 2,19 100m2
37 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 43,8 m3
38 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 88 m
39 Đào san đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9193 100m3
40 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,9382 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,172 100m3
42 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 34,392 m3
43 Đắp đất bờ quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,5829 100m3
44 Mua đất đắp, đất cấp III Chương V của E-HSMT 169,37 m3
45 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 2 ca
46 Đào xúc đất đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7451 100m3
47 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,096 100m
48 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1856 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Dầm mái Chương V của E-HSMT 0,0607 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm. Dầm mái Chương V của E-HSMT 0,0931 tấn
51 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250. Tường kè Chương V của E-HSMT 2,688 m3
52 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,956 m3
53 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,328 m3
54 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,0051 100m2
55 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2579 tấn
56 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,528 m3
D DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng = 5%x(A+B+C) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->