Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC 2020 và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:40:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,988,944,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 254 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 245 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 101 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 250 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - 900kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 490 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ đơn chống lắc đặt 3 LBFCO(LB.FCO) - XD.COM24-FCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 4868 kg (tương đương 24962 m); Chi tiết trong Mục II-Chương V trong E-HSMT. | 24.473 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | A cấp 26827 mét | 26.301 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 251 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 111 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 59 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 205 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 254 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 108 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 194 | chuỗi |
| 15 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 224 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 106 | cái |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 278 | cái |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | cái |
| 19 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | cái |
| 20 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 484 | bộ |
| 21 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 242 | bộ |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 100 | cái |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 174 | mét |
| 24 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 105 | cái |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | cái |
| 28 | Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | cái |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 15 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - 900kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 10 | Trụ |
| J | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ đơn chống lắc đặt 3 LBFCO(LB.FCO) - XD.COM24-FCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| K | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² | A cấp 1503 mét | 1.474 | mét |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | chuỗi |
| 11 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 13 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 14 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 17 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | mét |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| M | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp vượt đường 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 76 | mét |
| N | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp đất trụ đấu nối | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| O | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| P | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kV | A cấp 108 mét | 106 | mét |
| 2 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Chi tiết trong BVTC; | 1 | cái |
| 3 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC; | 16 | bộ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | mét |
| 7 | Côdê Ø 90 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| R | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông ly tâm 12 m (nhập kho Công ty Điện lực BRVT) | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Cột |
| 2 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | 737 | mét | |
| 3 | Tháo và căng lại dây dẫn ACXH70 | 737 | mét | |
| 4 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVA | 3 | Máy | |
| S | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi