Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà làm việc khối đoàn thể và phòng một cửa UBND xã Tân Nghĩa (CPXD + CPDP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031298-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà làm việc khối đoàn thể và phòng một cửa UBND xã Tân Nghĩa (CPXD + CPDP)
Số hiệu KHLCNT 20201018148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác giai đoạn 2020-2021. Năm 2020 bố trí 750.000.000 đồng theo Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Di Linh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 680 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 19:39:00 đến ngày 2020-10-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,306,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,529 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,874 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 3,13 m3 đất nguyên thổ
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 5,86 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 10,06 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,998 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,246 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,32 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo E-HSMT 0,028 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo E-HSMT 0,308 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,047 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,436 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 7,501 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 5,144 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,477 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,107 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,636 tấn
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,9 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,346 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,346 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,346 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo E-HSMT 11,131 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 3,344 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 3,074 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 1,283 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,152 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,634 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,147 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,489 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 13,216 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 1,536 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,121 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 1,008 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,15 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,915 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 9,352 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,935 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 1,203 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 6,888 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 1,288 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,178 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,699 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 2,204 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo E-HSMT 0,229 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,108 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,207 tấn
25 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 24,444 m3
26 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 4,344 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 23,727 m3
28 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 6,979 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 3,444 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 2,349 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 0,678 m3
32 SXLD cửa khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5 ly Theo E-HSMT 82,756 m2
33 SXLD cửa kính cường lực dày 10 ly, bản lề sàn và các phụ kiện đi kèm Theo E-HSMT 5,4 m2
34 SXLD tay vịn cầu thang, lan can bằng inox 304, D90 Theo E-HSMT 25,96 m
35 SXLD thanh chống tay vịn bằng inox 304, D60 Theo E-HSMT 2 m
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 13,001 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo E-HSMT 0,985 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,985 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 1,808 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh Theo E-HSMT 1,128 100 m2
6 Chỉ trần nhựa bản rộng 5 cm Theo E-HSMT 122,4 m
7 Cầu chắn rác Theo E-HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT 0,68 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E-HSMT 16 cái
E HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Theo E-HSMT 27,51 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 16,155 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 209,835 m2
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 8,96 m2
5 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 7 m2
6 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 17,24 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 40,19 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 200,556 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 601,352 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 99,54 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 48,63 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 15,48 m2
13 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 37,646 m2
14 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 93,52 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 128,62 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 65,15 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 200,4 m
18 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 99,072 m
19 Đắp phù điêu cung vòm vữa mác 100 Theo E-HSMT 8 Cái
20 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo E-HSMT 40,19 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo E-HSMT 40,19 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo E-HSMT 60,737 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo E-HSMT 60,737 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo E-HSMT 573,842 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo E-HSMT 200,556 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 244,106 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 179,33 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 379,886 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 817,948 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần Theo E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo E-HSMT 36 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo E-HSMT 310 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo E-HSMT 70 m
6 Lắp đặt hộp nối phân dây âm tường Theo E-HSMT 10 hộp
7 Lắp đặt hộp automat Theo E-HSMT 2 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo E-HSMT 400 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo E-HSMT 220 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Theo E-HSMT 27 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Theo E-HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo E-HSMT 19 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Theo E-HSMT 30 cái
16 Lắp đặt dimer quạt trần đảo Theo E-HSMT 14 Bộ
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo E-HSMT 13 cái
18 Bộ tiếp địa tủ điện Theo E-HSMT 1 bộ
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo E-HSMT 0,08 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT 0,16 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo E-HSMT 0,52 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo E-HSMT 0,07 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo E-HSMT 0,04 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E-HSMT 6 cái
8 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt co ren trong đồng D21 Theo E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa Lavobo Theo E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt Theo E-HSMT 2 Sợi
22 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt xiphon, nút xả Lavobo tixy Theo E-HSMT 1 Bộ
25 Lắp đặt van bướm đồng D34/27 Theo E-HSMT 1 cái
26 Van tê xí bệt Theo E-HSMT 1 cái
H HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo E-HSMT 13,324 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo E-HSMT 0,695 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,529 m3
4 Xây tường bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 2,474 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo E-HSMT 0,188 m3
6 Bê tông thành hầm tự hoại vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,232 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,033 100 m2
8 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo E-HSMT 13,738 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Theo E-HSMT 17,438 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,418 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,012 100 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo E-HSMT 0,021 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 3 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT 0,04 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E-HSMT 4 cái
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo E-HSMT 0,001 100 m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo E-HSMT 0,001 100 m3
18 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo E-HSMT 0,001 100 m3
19 Than làm tầng lọc Theo E-HSMT 5 kg
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->