Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà làm việc khối đoàn thể và phòng một cửa UBND xã Tân Nghĩa (CPXD + CPDP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà làm việc khối đoàn thể và phòng một cửa UBND xã Tân Nghĩa (CPXD + CPDP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác giai đoạn 2020-2021. Năm 2020 bố trí 750.000.000 đồng theo Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Di Linh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 680 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 19:39:00 đến ngày 2020-10-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,306,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,529 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,874 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,13 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,246 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,32 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 7,501 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,144 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,477 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,9 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,346 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,346 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,346 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 11,131 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 1,283 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 13,216 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 1,536 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,935 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,888 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 1,288 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,229 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 24,444 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 4,344 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 23,727 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 6,979 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 32 | SXLD cửa khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5 ly | Theo E-HSMT | 82,756 | m2 |
| 33 | SXLD cửa kính cường lực dày 10 ly, bản lề sàn và các phụ kiện đi kèm | Theo E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 34 | SXLD tay vịn cầu thang, lan can bằng inox 304, D90 | Theo E-HSMT | 25,96 | m |
| 35 | SXLD thanh chống tay vịn bằng inox 304, D60 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 13,001 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 1,808 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh | Theo E-HSMT | 1,128 | 100 m2 |
| 6 | Chỉ trần nhựa bản rộng 5 cm | Theo E-HSMT | 122,4 | m |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 16,155 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 209,835 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 7 | m2 |
| 6 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 40,19 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 200,556 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 601,352 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 48,63 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 37,646 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 93,52 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 128,62 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 65,15 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 200,4 | m |
| 18 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 99,072 | m |
| 19 | Đắp phù điêu cung vòm vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo E-HSMT | 40,19 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 40,19 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 60,737 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 60,737 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT | 573,842 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT | 200,556 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 244,106 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 179,33 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 379,886 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 817,948 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây âm tường | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp automat | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo E-HSMT | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt dimer quạt trần đảo | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong đồng D21 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt xiphon, nút xả Lavobo tixy | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt van bướm đồng D34/27 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van tê xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo E-HSMT | 13,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hầm tự hoại vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,033 | 100 m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo E-HSMT | 13,738 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo E-HSMT | 17,438 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,012 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 19 | Than làm tầng lọc | Theo E-HSMT | 5 | kg |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi