Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 960 triệu đồng, còn lại vốn huy động của các hộ tiểu thương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:19:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,386,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,2844 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6909 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0315 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,821 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,9005 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5892 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 24 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 25 | SXLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt đế CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đế đôi + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đế đơn + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0868 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 46 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 48 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | 100m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6913 | tấn |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,262 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,131 | m3 |
| 56 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,131 | m3 |
| 57 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4784 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8589 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6745 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6616 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,852 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8284 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,732 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8284 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5604 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | m |
| 78 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,3 | m |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | tấn |
| 81 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | tấn |
| 84 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,987 | m2 |
| 85 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2652 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 89 | Bulong D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 90 | Bulong D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Bulong D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Bulong D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 93 | Bulong D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 94 | Bulong D14 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led trụ D67*112*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt MCB 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 101 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịch |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 103 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 110 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8774 | m3 |
| 113 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,936 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,936 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,84 | m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9896 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3316 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4517 | tấn |
| 119 | SXLD cửa khung thép hộp cánh thép bản dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 30 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | SXLD Gạch ô gió bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 34 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5244 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 45 | Lắp đặt đèn led trụ + chóa (D67x112x18W)-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc điện nổi loại 2 có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 220V-20A nổi có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp tôn (400x250x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L=2400 + Kẹp mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 6 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Ốc xiết cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Dây cáp thép 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 220V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 220V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Tủ điện nhựa nổi bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi