Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035376-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201010754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 960 triệu đồng, còn lại vốn huy động của các hộ tiểu thương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 11:19:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,386,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m2
B SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LỒNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,2844 m2
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,6909 m2
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0315 100m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,821 m3
8 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,9005 m2
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5892 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
19 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
24 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
25 SXLD cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m2
26 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đèn Led 25w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
34 Lắp đặt đế CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt đế đôi + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt đế đơn + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8148 100m3
39 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m3
40 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0868 m3
41 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,614 m3
42 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 tấn
46 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m2
48 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9842 100m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6913 tấn
54 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,262 m3
55 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,131 m3
56 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,131 m3
57 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4784 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9685 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8589 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6604 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 tấn
65 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6745 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6616 m3
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,852 m2
71 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8284 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,732 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8284 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5604 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
77 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,26 m
78 Kẻ ron âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,3 m
79 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5015 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5015 tấn
81 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 tấn
82 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9453 tấn
84 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,987 m2
85 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2652 100m2
86 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 100m2
87 Sản xuất khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m2
89 Bulong D18 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
90 Bulong D14 L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
91 Bulong D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
92 Bulong D14 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
93 Bulong D16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
94 Bulong D14 L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
95 Lắp đặt đèn led trụ D67*112*18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
96 Lắp đặt MCB 220V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
99 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
101 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịch
102 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
103 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
106 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
107 Lắp đặt co nhựa D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
108 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
109 Lắp đặt tê nhựa D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
110 Lắp đặt khóa nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8774 m3
113 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,936 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,936 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,84 m2
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9896 m3
117 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3316 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4517 tấn
119 SXLD cửa khung thép hộp cánh thép bản dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8025 m3
7 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
18 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,17 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,05 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m2
30 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
31 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
33 SXLD Gạch ô gió bánh ú Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
34 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m3
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II (30% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5244 m3
36 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
37 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7592 m3
38 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m3
40 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 m2
41 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4308 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
45 Lắp đặt đèn led trụ + chóa (D67x112x18W)-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc điện nổi loại 2 có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt MCB 220V-20A nổi có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bịch
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Lắp đặt co nhựa D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
58 Lắp đặt tê nhựa D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
60 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Lắp đặt co nhựa D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
62 Lắp đặt khóa nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
6 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
7 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 tấn
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt co nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt khóa nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Hộp tôn (400x250x400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét Rbv=120m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Cọc tiếp địa D16, L=2400 + Kẹp mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
6 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Ốc xiết cáp 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
9 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Dây cáp thép 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3 m3
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 220V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt MCB 220V-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Tủ điện nhựa nổi bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->