Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 20:00:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,223,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN SỐ 1 – CHIẾN THUẬT CHUYÊN NGÀNH QUÂN SỰ ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 73,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25,468 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,988 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,753 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,797 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,28 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26,853 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,293 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 98,422 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 615,78 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,103 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,103 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,223 | tấn |
| 16 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,106 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,266 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,427 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,532 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,113 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,295 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | cái |
| 25 | Gia công cửa lưới thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 74,4 | m2 |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,203 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe trược trên đường rây | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,03 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,736 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,113 | 100m |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,152 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN VẬT CẢN, TRINH SÁT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22,304 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,277 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 95,518 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất tôn nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.075,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,756 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,868 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,868 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 76,224 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 746,12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,945 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 67,408 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,008 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0053 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,064 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,5 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,243 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,2 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,632 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 86,04 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,172 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,055 | tấn |
| 25 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,02 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,081 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THAO TRƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Chông bàn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 2 | Chông hôm giỏ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 3 | Chông cần cối | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 4 | Chông kẹp nách | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Chông mổ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Chông phóng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 7 | Chông đu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 8 | Chông rơi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 9 | Mô hình bẫy đạn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bộ |
| 10 | Ổ khóa mô hình chông mìn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THAO TRƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Mô hình hàng rào đơn 2mx3m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 2 | Mô hình hàng rào bùng nhùng 2mx3m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 3 | Mô hình hàng rào cọc thấp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 4 | Mô hình hàng rào hình cũi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Mô hình hàng rào mái nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Mô hình hàng rào khác | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị phục vụ bắn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi