Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 10:35:00 đến ngày 2020-10-24 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,116,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4036 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,36 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 276,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,598 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7694 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,8501 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.081,1399 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3104 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 419,3383 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3979 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,5873 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0071 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 529,48 | m3 |
| 15 | Mua matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 356,7375 | kg |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,85 | 10m |
| 17 | Mua biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Mua cột sắt D80, sơn chống rỉ và sơn các màu theo qui định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 25 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,26 | m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9475 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng chèn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,0915 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,02 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2947 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 839,2163 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,27 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.208,47 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.087,32 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,31 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8858 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giẳng đỉnh kè, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6058 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9839 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,068 | 100m |
| 11 | Mua đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,76 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5779 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 171,12 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 16 | Phên nứa chắn đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m2 |
| 17 | Cọc tre giằng ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Bơm nước hố móng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | ca |
| 19 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 20 | Đào phá bờ vây thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi