Gói thầu: Gói thầu số 9: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371 và 373-E27.11 từ cột 01 đến cột 16 và các nhánh rẽ TBA số 5, số 6 và số 7 KCN Mả Ông thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371, 372, 373, 374-E27.3; đường dây 35kV nhánh Từ Sơn lộ 373-E27.11; Sửa chữa, thay thế thiết bị dàn TBA: Thôn Trầm, Tân Lập, Tân Lập 2, Long Vỹ 4, 5, 6 thị xã Từ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371 và 373-E27.11 từ cột 01 đến cột 16 và các nhánh rẽ TBA số 5, số 6 và số 7 KCN Mả Ông thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371, 372, 373, 374-E27.3; đường dây 35kV nhánh Từ Sơn lộ 373-E27.11; Sửa chữa, thay thế thiết bị dàn TBA: Thôn Trầm, Tân Lập, Tân Lập 2, Long Vỹ 4, 5, 6 thị xã Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 13:54:00 đến ngày 2020-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,372,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL: Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371 và 373-E27.11 từ cột 01 đến cột 16 và các nhánh rẽ TBA số 5, số 6 và số 7 KCN Mả Ông thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 106 | quả |
| 5 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 0,3488 | km |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-240 | Vật tư A cấp | 69 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Căng lại dây dẫn AC-120 cũ | 1,086 | km | |
| 11 | Căng lại dây dẫn AC-185 cũ | 3,12 | km | |
| 12 | Hạ thu hồi dây dẫn AsXV-120 cũ | 0,342 | km | |
| 13 | Thay thế khóa hãm hợp kim nhôm | 14 | bộ | |
| 14 | Thay thế khóa đỡ hợp kim nhôm | 50 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 112 | quả | |
| 16 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 18 | chuỗi | |
| 17 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 18 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 19 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 18 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 13 | bộ | |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,2 | tấn | |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,04 | tấn | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,1611 | tấn | |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M-240 | theo chương V - HSMT | 6 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | theo chương V - HSMT | 9 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | theo chương V - HSMT | 6 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt nhôm A-240 | theo chương V - HSMT | 27 | đầu |
| D | Danh mục SCL: Sửa chữa đường dây 35kV lộ 371, 372, 373, 374-E27.3; đường dây 35kV nhánh Từ Sơn lộ 373-E27.11; Sửa chữa, thay thế thiết bị dàn TBA: Thôn Trầm, Tân Lập, Tân Lập 2, Long Vỹ 4, 5, 6 thị xã Từ Sơn | |||
| E | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 5 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 176 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 92 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 119 | quả |
| 6 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 0,762 | km |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 63 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-240 | Vật tư A cấp | 63 | bộ |
| F | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 7 | cái |
| 2 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XĐ2MF-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 3 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XN2MF-35C | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ CSV thông minh | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn XQ2F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 13 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 0,762 | km | |
| 14 | Thay thế khóa hãm hợp kim nhôm | 288 | bộ | |
| 15 | Thay thế khóa đỡ hợp kim nhôm | 177 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 119 | quả | |
| 17 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 207 | chuỗi | |
| 18 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 39 | chuỗi | |
| 19 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 39 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | 7 | cột | |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 16,38 | tấn | |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,9 | tấn | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 4,89 | tấn | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,2934 | tấn | |
| 25 | Ép đầu cốt nhôm A-95 | theo chương V - HSMT | 12 | đầu |
| 26 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 7 | vị trí | |
| G | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6B | 7 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| I | Phần xây lắp tuyến cáp ngầm (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x50mm2 lên cột | 20 | m | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | 80 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x50mm2 | theo chương V - HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | theo chương V - HSMT | 8 | đầu |
| J | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Vật tư A cấp | 5 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 141 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Vật tư A cấp | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 81 | quả |
| 6 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 6 | bộ |
| K | Phần xây lắp phần trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV và CSV TBA trên 2 cột li tâm tim cột 3,0m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì SI, cầu chì PK-35kV trong trạm | 6 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 35kV trong TBA | 3 | bộ | |
| 9 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 12 | m | |
| 10 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 102 | m | |
| 11 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 69 | quả | |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-35kV trên cột bê tông ly tâm đúp, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 14 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 8 | m | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 cũ | 21 | m | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 cũ | 21 | m | |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 cũ | 28 | m | |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 182 | m | |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 cũ | 7 | m | |
| 20 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,828 | tấn | |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0024 | tấn | |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V - HSMT | 120 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M-95 | theo chương V - HSMT | 10 | đầu |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 60 | m | |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp ngầm | 12 | m | |
| 26 | Băng dính cách điện | 18 | Cuộn | |
| 27 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 18 | cái | |
| 28 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 18 | cái | |
| 29 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 18 | cái | |
| 30 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 6 | bộ | |
| 31 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 12 | hệ thống | |
| 32 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 33 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 6 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi