Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Trường THCS Võ Nguyên Giáp (giai đoạn 02); Hạng mục: Khối các phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng Trường THCS Võ Nguyên Giáp (giai đoạn 02); Hạng mục: Khối các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 13:26:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,222,645,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây tường gạch Block 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,562 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,615 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,786 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 273,72 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm ( gạch đất nung) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,25 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,634 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch Eblock 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,668 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 223,17 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 762,712 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 985,882 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 762,712 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 223,17 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,59 | m2 |
| 17 | Bả bằng matit vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,59 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,59 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch Eblock 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,712 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,115 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 22 | Cung cấp đá granit bậc tam cấp+ bậc cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,955 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18,xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,19 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 402,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 402,72 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 402,72 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 28 | SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 29 | SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 30 | SXLD Cửa sổ khung nhôm khung nhôm hệ 5.5+ phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 198,92 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 245,82 | m2 |
| 32 | SXLD vách ngăn tiểu khung nhôm kính hệ 7+ Blamri nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kéo có lá sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,898 | 100m |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Block (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 46 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,076 | m3 |
| 47 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,295 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,38 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 548,616 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 743,996 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 548,616 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,38 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 54 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,72 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 60 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,97 | m3 |
| 61 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,264 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 199,85 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 577,306 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 777,156 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 577,306 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 199,85 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 68 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 72 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,2 | 1m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt bậc thang inox D34 lên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Trụ lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt dây xích sắc sơn 3 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | TG |
| 79 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,38 | m2 |
| 80 | Đắp ô trang trí lan can 150x150 dày 30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 215 | cái |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 748,8 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần nhựa nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 374,4 | m2 |
| 84 | Lợp tôn sóng vuông dầy 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,961 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp công tắc 6A-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 89 | Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 90 | Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 91 | Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đèn đơn dài 0,6m-20w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp 20W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần đảo 75W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 100 | Lắp mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 101 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 102 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 103 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 107 | Lắp đặt dây cáp đồng 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt trắng có thùng nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phểu thu inox D=100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 116 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt Motor 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 308,438 | m3 |
| 131 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,338 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,675 | 100m2 |
| 133 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 489 | mối nối |
| 134 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,281 | m3 |
| 135 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,505 | 100m |
| 136 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,025 | tấn |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 138 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,569 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,569 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,592 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,282 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,51 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,51 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,51 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,164 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 155 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 162 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,356 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,662 | m3 |
| 165 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,089 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,156 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500,92 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500,92 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500,92 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,691 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,369 | 100m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 814,1 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 814,1 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 814,1 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,493 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,974 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,447 | 100m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,34 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 289,34 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 289,34 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 194,74 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng (5kg/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 194,74 | m2 |
| 186 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 194,74 | m2 |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,4 | m |
| 188 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 189 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,982 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,766 | m3 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 494,08 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 494,08 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 494,08 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,126 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 202 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,573 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,573 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,573 | m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,778 | tấn |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,838 | tấn |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,873 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,967 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,714 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,537 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,948 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,593 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,775 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,038 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,114 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,302 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,24 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét ingesco 2.1 chủ động Rn = 63M “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt trụ đở kim STK phi 42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 235 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa đồng fi16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 237 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 239 | Kéo rải dây cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đở kim | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 240 | Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hố |
| 241 | Lắp đặt tăng đơ dây chằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bộ ống nối ở đầu trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ chân đế lắp trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120, thổi PU | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | m |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox cầu thang Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bình CO2 trọng lượng 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột khô BC 8kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zone | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Công tắc khẩn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x7/0.2mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt CB10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện Báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ ghim + phích cắm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi