Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Trường THCS Võ Nguyên Giáp (giai đoạn 02); Hạng mục: Khối các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036017-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng Trường THCS Võ Nguyên Giáp (giai đoạn 02); Hạng mục: Khối các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20201015300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 13:26:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,222,645,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Xây tường gạch Block 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,562 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 85,615 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,786 100m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 280 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 273,72 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm ( gạch đất nung) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62,25 m2
7 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,634 m3
8 Xây tường bằng gạch Eblock 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,668 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 223,17 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 762,712 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 985,882 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 762,712 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 223,17 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,3 m2
15 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,67 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,59 m2
17 Bả bằng matit vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,59 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,59 m2
19 Xây tường bằng gạch Eblock 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,712 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 97,115 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,84 m2
22 Cung cấp đá granit bậc tam cấp+ bậc cầu thang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 122,955
23 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18,xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,19 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 402,72 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 402,72 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 402,72 m2
27 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 180 m
28 SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,28 m2
29 SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45,87 m2
30 SXLD Cửa sổ khung nhôm khung nhôm hệ 5.5+ phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 198,92 m2
31 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 245,82 m2
32 SXLD vách ngăn tiểu khung nhôm kính hệ 7+ Blamri nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,92 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kéo có lá sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,5 m2
34 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,329 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,131 100m3
36 Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,898 100m
37 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,053 m3
38 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,053 m3
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,102 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch Block (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,672 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch Block (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,483 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,8 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,85 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 286 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 186,12 m2
46 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 39,076 m3
47 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,295 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 195,38 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 548,616 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 743,996 1m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 548,616 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 195,38 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,3 m2
54 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,189 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 54,72 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 54,72 1m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 54,72 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 286 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 186,12 m2
60 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 39,97 m3
61 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,264 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 199,85 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 577,306 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 777,156 1m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 577,306 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 199,85 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,3 m2
68 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,907 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,68 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,68 1m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,68 m2
72 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,608 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,2 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,2 1m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,2 m2
76 Cung cấp và lắp đặt bậc thang inox D34 lên mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34 m
77 Cung cấp và lắp đặt Trụ lan can inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Cung cấp và lắp đặt dây xích sắc sơn 3 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 TG
79 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,38 m2
80 Đắp ô trang trí lan can 150x150 dày 30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 215 cái
81 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 748,8 m
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,929 tấn
83 Cung cấp và lắp đặt tấm trần nhựa nổi 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 374,4 m2
84 Lợp tôn sóng vuông dầy 0,5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,961 100m2
85 Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
87 Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
88 Lắp công tắc 6A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 87 cái
89 Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56 cái
90 Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
91 Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
92 Lắp đèn đơn dài 0,6m-20w-220v Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
93 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp 20W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
94 Lắp đặt quạt trần đảo 75W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
95 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
96 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 260 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 620 m
98 Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 200 m
99 Lắp đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56 cái
100 Lắp mặt 2 lổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 112 cái
101 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 bộ
102 Băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cuộn
103 Sắt hình 50x50x5 đở dây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 m
104 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cọc
107 Lắp đặt dây cáp đồng 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
108 Lắp đặt chậu xí bệt trắng có thùng nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
109 Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
111 Lắp đặt phểu thu inox D=100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
112 Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
114 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
115 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,7 100m
116 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
119 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
121 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 66 cái
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
128 Lắp đặt Motor 2HP Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
129 Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 308,438 m3
131 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,338 100m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,675 100m2
133 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 489 mối nối
134 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,281 m3
135 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,505 100m
136 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,025 tấn
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,353 100m3
138 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,14 m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,541 100m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,856 m3
141 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,569 m3
142 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,569 m3
143 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,792 m3
144 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,592 m3
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,22 100m2
146 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,273 m3
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
148 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,282 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,46 100m2
150 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 304,51 m2
151 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 304,51 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 304,51 m2
153 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,164 m3
154 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,716 100m2
155 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,239 100m2
156 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,878 m3
157 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,055 100m2
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,83 m3
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cấu kiện
162 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,356 m3
163 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,931 100m2
164 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50,662 m3
165 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,089 100m2
166 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,156 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,5 100m2
168 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500,92 m2
169 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500,92 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500,92 m2
171 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 83,691 m3
172 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,369 100m2
173 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 814,1 m2
174 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 814,1 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 814,1 m2
176 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,493 m3
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,907 100m2
178 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30,72 m2
179 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,974 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,447 100m2
181 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 364,34 m2
182 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 289,34 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 289,34 m2
184 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 194,74 m2
185 Quét nước xi măng (5kg/m2) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 194,74 m2
186 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 194,74 m2
187 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 123,4 m
188 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 125 m
189 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,982 m3
190 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4 100m2
191 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,72 m3
192 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,354 100m2
193 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,766 m3
194 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,006 m3
195 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,445 100m2
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,802 100m2
197 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 494,08 m2
198 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 494,08 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 494,08 m2
200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,126 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,716 100m2
202 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,573 m2
203 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,573 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,573 m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,655 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,778 tấn
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,838 tấn
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 31,873 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,967 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,714 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,214 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,11 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,587 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,537 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,504 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,948 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,593 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,067 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,775 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,388 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,038 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,114 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,302 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,24 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,616 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,299 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,593 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,335 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 tấn
233 Lắp đặt kim thu sét ingesco 2.1 chủ động Rn = 63M “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
234 Lắp đặt trụ đở kim STK phi 42 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5 m
235 Gia công và đóng Cọc tiếp địa đồng fi16, L=2,4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
236 Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
237 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
239 Kéo rải dây cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đở kim Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m
240 Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hố
241 Lắp đặt tăng đơ dây chằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
242 Lắp đặt bộ ống nối ở đầu trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
243 Lắp đặt bộ chân đế lắp trên mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
244 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120, thổi PU Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,6 m
245 Cung cấp và lắp đặt Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 trụ
246 Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox cầu thang Inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,04 m2
B HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt Bình CO2 trọng lượng 5kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
3 Bình chữa cháy bột khô BC 8kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
4 Cung cấp lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zone Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp lắp đặt Công tắc khẩn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt đầu báo khói Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x7/0.2mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 470 m
9 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 250 m
10 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 470 m
11 Lắp đặt điện trở cuối mạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 hộp
13 Lắp đặt CB10A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Phụ kiện Báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
18 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->