Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035180-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201035030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng 3073 ngày 20/9/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 10:42:00 đến ngày 2020-10-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,375,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,630,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường, đất cấp I 2.569,689 m3
2 Vận chuyển đất, đất C1 25,6969 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép 6,04 m3
4 San đất bãi thải 25,6969 100m3
5 Đào nền đường, đào khuôn, đất C2. 470,044 m3
6 Vận chuyển đất, đất C2. 5,1204 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 51,4936 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 2,6466 100m3
9 Mua đất để đắp 6.147,4784 m3
10 Vận chuyển đất đất C3 61,4748 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng 1,4115 100m3
12 Ván khuôn mặt đường 1,5732 100m2
13 Lớp ni lông tái sinh 882,2 m2
14 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 176,44 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B=0,5M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 84,1 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 402 m3
3 Ván khuôn rãnh thoát nước 30,276 100m2
4 Bê tông tấm đan M250 58,87 m3
5 Cốt thép tấm đan 7,0139 tấn
6 Ván khuôn tấm đan 1,1774 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 841 cái
8 Láng vữa XM M75 dày 2 cm 185,02 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC CÓ TẤM ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất rãnh, đất C2 8,25 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K=0,95 0,075 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 1,5 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 7,17 m3
5 Ván khuôn rãnh 0,54 100m2
6 Bê tông tấm đan M250 1,05 m3
7 Cốt thép tấm đan 0,3149 tấn
8 Ván khuôn tấm đan 0,0315  100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250kg 15 cái
10 Láng vữa XM M75 dày 2 cm 3,3 m2
D RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất rãnh, đất C2 35,4 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K=0,95 13,2 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá max <= 6 1,95 m3
4 Bê tông thành rãnh M200 8,19 m3
5 Ván khuôn rãnh 0,306 100m2
6 Bê tông mũ mố rãnh M250 1,98 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh 0,18 100m2
8 Cốt thép mũ mố 0,0806 tấn
9 Bê tông tấm đan rãnh M300 1,8 m3
10 Ván khuôn tấm đan 0,081 100m2
11 Cốt thép tấm đan 0,3149 tấn
12 Lắp đặt tấm đan TL<250 kg 15 tấm
E HỐ GA THU, BÓ VỈA DÀI 1M, BÓ VỈA LOẠI 2
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 2,86 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 15,08 m3
3 Ván khuôn hố ga thu 1,092 100m2
4 Bê tông tấm đan M250 1,82 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,2168 tấn
6 Ván khuôn tấm đan 0,0884 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250kg 26 cái
8 Láng vữa XM M75 dày 2 cm 2,86 m2
9 Ván khuôn móng 1,688 100m2
10 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm 21,94 m3
11 Đệm vữa XM M75, dày 2 cm 219,44 m2
12 Ván khuôn bó vỉa 2,954 100m2
13 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 38,57 m3
14 Lắp dựng bó vỉa 844 cái
15 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác 0,2324 tấn
16 Ván khuôn móng 0,052 100m2
17 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10 cm 0,68 m3
18 Đệm vữa XM M75, dày 2 cm 6,76 m2
19 Ván khuôn bó vỉa 0,065 100m2
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 0,88 m3
21 Lắp dựng bó vỉa 26 cái
22 Đắp nền bãi đúc K=0,90 1,5 100m3
23 Làm lớp đá đệm 50 m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 500 m2
25 Đào thanh lý bãi đúc 2,15 100m3 
F NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC 3 CÁI ĐK 0,5M
1 Đào móng thi công cống, đất cấp III 19,1895 m3 
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 1,88 m3 
3 Ván khuôn móng 0,2373 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, M200 7,83 m3
5 Ống cống D500mm và vận chuyển đến công trình 22 ống
6 Lắp đặt ống cống 22 cái
7 Ván khuôn tường cánh cống 0,1626 100m2
8 Bê tông tường cánh cống, M200, đá 1x2 1,88 m3
9 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K=0,95 0,11 100m3
G VUỐT NỐI, BIỂN CẤM XE, BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 20 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông 0,06 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 0,15 100m3
4 Đào móng, đất C3 10,89 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 10,89 m3
6 Bu lông M24 có móc neo 16 cái
7 Sản xuất cột bằng thép hình 1,2473 tấn
8 Lắp cột thép các loại 1,2473 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước 75,8 m2
10 Biển cổng trên khung chắn xe 2 biển
11 Đào móng biển hiệu, đất cấp II 3,3112 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,24 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 1,872 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 0,099 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,006 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng 0,0111 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, VXM M75 2,211 m3
18 Bê tông giằng biển hiệu, M200, đá 1x2 0,132 m3
19 Ván khuôn giằng biển hiệu 0,0093 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng biển hiệu 0,0147 tấn
21 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M75 16,521 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu 9,321 m2
23 Cung cấp, lắp đặt chữ nổi mạ đồng “ Công trình chào mừng đảng” 0,682 m2
24 Quét vôi ve 3 nước vào biển hiệu 7,2 m2
25 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K=0,95 0,011 100m3
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-3,0 19 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 7 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 9 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 940 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 471 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 508 m
7 Lắp đặt cáp xuất tuyến Cu/PVC/XLPE-4x35 mm2 15 m
8 Công tơ 3 pha 1 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V 9 bộ
10 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CD-1VN 2 bộ
11 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T 48 bộ
12 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T 11 bộ
13 Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ 4 – 1T 3 bộ
14 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 54 bộ
15 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 22 bộ
16 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 28 bộ
17 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 31 bộ
18 Lắp sứ hạ thế A30 12 Quả
19 Kẹp cáp đồng loại nhôm các loại CC-AM35-2,5 54 bộ
20 Kẹp cáp nhôm các loại CC-35-120 108 bộ
21 Kẹp cáp nhôm các loại KNO-35-120 16 bộ
22 Đại thép không gỉ cột đơn 4 bộ
23 Khóa đai 4 bộ
24 Bịt đầu cáp các loại 24 bộ
25 Tiế địa hạ thế cột tròn: RC1-LT 5 bộ
26 Băng dính điện 20 Cuộn
27 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 8,5m 22 móng
28 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 10m 3 móng
29 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-8,5 dùng cho cột 8,5m 2 móng
30 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-10 dùng cho cột 10m 3 móng
31 Đào lấp tiếp địa hạ thế cột ly tâm RC-1T (đất cấp 3) 5 bộ
I ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp dẫn chiếu sáng Cu/PVC-2x2,5 mm2 108 m
2 Đèn led 100W-250V 27 bộ
3 Cần đèn chiếu sáng 1 bóng CĐLT 27 bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THU HỒI THÁO DỠ
1 Tủ điện chiếu sáng 75A (loại tự động cài đặt Time)+ Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1 tủ
3 Di chuyển hòm công tơ H2 4 Hộp
4 Di chuyển hòm công tơ H4 3 Hộp
5 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-4 3 Bộ
6 Tháo dỡ sứ hạ thế A20 12 Quả
7 Thu hồi cột bê tông vuông, H5,5-TH 3 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->