Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 16:49:00 đến ngày 2020-10-20 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO BỂ NƯỚC SINH HOẠT TRÊN MÁI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 2 | Thau rửa bể: Bơm xúc xả nước, nạo vét bùn đất, tẩy rửa cọ rêu mốc xung quanh thành bể, trần bể và đáy bể | Mục II Chương V | 10 | công |
| 3 | Đóng bao phế thải là bùn đất, gạch vỡ, rác, chạc vữa dóc tường trần | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 123,615 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Mục II Chương V | 26,3713 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 97,2438 | m2 |
| 8 | Trát mặt trên phía trong bể vữa XM M75 | Mục II Chương V | 26,3713 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa XM # 75 | Mục II Chương V | 97,2438 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 97,2438 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mục II Chương V | 0,7686 | tấn |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Mục II Chương V | 1,965 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V | 10,016 | 10m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Mục II Chương V | 0,0101 | 1000 viên |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển dung dịch chống thấm | Mục II Chương V | 0,2188 | tấn |
| 16 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Mục II Chương V | 1 | lỗ khoan |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vệ sinh khu vực thi công | Mục II Chương V | 1 | công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 2,6371 | m3 |
| B | SƠN HÀNH LANG, PHÒNG LÀM VIỆC, LÀM MÁI, CHỐNG THẤM DỘT TẦNG 3 NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 1,4054 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ công tác thi công | Mục II Chương V | 77,0952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trang thiết bị Văn phòng, dịch chuyển giải phóng mặt bằng phục vụ công tác thi công | Mục II Chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 5,4939 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V | 14,3529 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V | 11,7055 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ thảm sàn | Mục II Chương V | 77,0952 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 9,6511 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 3,4428 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cửa thăm trần KT600x600 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, sử dụng tấm trần cũ | Mục II Chương V | 2,0511 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần sải cánh 25 Roman | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình đun nước nóng cũ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thay bóng đèn tuýp led 1,2m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 9,6511 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 9,6511 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V | 9,6511 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 9,6511 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V | 14,3529 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V | 11,7055 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 11,7055 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 204,9303 | m2 |
| 26 | Vệ sinh khu vực thi công | Mục II Chương V | 1 | công |
| C | PHÒNG ĐỆM TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 27,786 | m2 |
| 2 | Thay ray cửa trượt | Mục II Chương V | 10,104 | m |
| 3 | Sửa chữa vênh xệ, nắn chỉnh ghim cố định thanh định vị cửa trượt | Mục II Chương V | 12 | cánh |
| 4 | Thay bánh xe cửa trượt | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 27,786 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V | 57,789 | m2 |
| 7 | Gia công sửa chữa khung mái bàng thép hộp, hàn và thay các thanh khung mái các khu vực han rỉ | Mục II Chương V | 2 | công |
| 8 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh 3 lớp, dầy 8mm POLYCARBONATE, mầu xanh (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V | 57,789 | m2 |
| 9 | Lắp đặt úp nóc, úp xối | Mục II Chương V | 6,56 | m |
| 10 | Vệ sinh khu vực thi công | Mục II Chương V | 1 | công |
| D | SỬA CHỮA CHỐNG DỘT PHÒNG PHỤC VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 1,2554 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh trong khu vực thi công | Mục II Chương V | 40 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 24,8976 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V | 71,714 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Mục II Chương V | 8,178 | m |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mục II Chương V | 3,9336 | m2 |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mục II Chương V | 8,178 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 3,9336 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V | 3,9336 | m2 |
| 10 | Ghim tôn vào để chống nước mưa, Tôn kẽm dầy 0,4mm, rộng từ 350 - 550 | Mục II Chương V | 8,178 | m |
| 11 | Lợp lại mái tôn bằng tôn cũ | Mục II Chương V | 73,3556 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nước | Mục II Chương V | 8,178 | m |
| 13 | Kiểm tra mái tôn, bơm keo chống thấm chét các lỗ vít, vết nứt toàn bộ mặt mái tôn cũ (71,71m2 mái) | Mục II Chương V | 4 | công |
| 14 | Mua silicon chét các lỗ vít, vết nứt mặt mái | Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tính 30% khung xương) | Mục II Chương V | 19,1376 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Vệ sinh khu vực thi công | Mục II Chương V | 1 | công |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cát | Mục II Chương V | 0,3672 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mục II Chương V | 0,1536 | tấn |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mục II Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,0619 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,0619 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 2,0619 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 2,0619 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 2,0619 | m3 |
| E | CẢI TẠO PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bạt che chắn phục vụ công tác thi công | Mục II Chương V | 76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trang thiết bị văn phòng, dịch chuyển giải phóng mặt bằng phục vụ công tác thi công | Mục II Chương V | 3 | phòng |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 6,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V | 5,9746 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 9,7609 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 28,396 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 1,1727 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi máng đèn trần, dây dẫn điện | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 72,0361 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,1848 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 31,756 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 9,7609 | m3 |
| 13 | Bạt lót sàn đổ bê tông | Mục II Chương V | 97,6091 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mục II Chương V | 8,1591 | m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V | 2,0084 | 100kg |
| 16 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mục II Chương V | 6,8326 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 97,6091 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục II Chương V | 4,41 | m2 |
| 19 | Lắp lại vách kính khung nhôm cũ | Mục II Chương V | 5,9746 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 71,3291 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa thăm trần KT 600x600 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V | 31,756 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V | 47,9859 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 165,5797 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 47,9859 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2, dây cũ | Mục II Chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2, dây mới | Mục II Chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn có sẵn | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 12,802 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 12,802 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 12,802 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 12,802 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 12,802 | m3 |
| 34 | Vệ sinh khu vực thi công, chuyển trang thiết bị văn phòng về vị trí cũ | Mục II Chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi