Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031233-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình;
Số hiệu KHLCNT 20201030103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND phường Chí Minh từ nguồn thu đấu giá đất;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 11:28:00 đến ngày 2020-10-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,738,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,731 100m3
2 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
3 Đào mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m3
4 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 100m3
5 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m3
6 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8397 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,127 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7329 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8932 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6677 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8405 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8405 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3571 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3571 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3571 100tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,38 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
20 Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
21 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
22 Cột đỡ biển L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
23 Cột đỡ biển L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
24 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
B Thoát nước
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9699 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7667 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,625 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6078 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,63 m3
13 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,44 m3
14 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6218 100m2
15 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,45 m3
16 Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.327,72 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,21 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7222 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
20 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
22 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 100m
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1200mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mối nối
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 100m
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
27 Xây thân hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
29 Bê tông móng+ thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
31 Ván khuôn thép móng+ thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân , mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7625 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân , mũ hố thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6314 tấn
34 Cốt thép thang sắt D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
35 Tấm ghi gang nắp hố thu KT: 90x90x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm ghi gang hố thu (tạm tính 5 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
37 Lắp đặt tấm đan R1, R2, Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553 1cấu kiện
38 Lắp đặt tấm đan T1a, T1b Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4188 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4466 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 tấn
43 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
44 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
45 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
C Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
3 Phá tường gạch mương xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
4 Máy bơm nước làm khô hố móng 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
5 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8281 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,845 m3
7 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8799 100m
8 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt móng cống 0,8x0,8; 1,0x1,0; 1,2x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4604 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7117 tấn
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m3
14 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m2
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 m
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
22 Xây gạch bê tông nối mương và cống hộp 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
26 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
27 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
28 Bê tông thân , mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
29 Ván khuôn thép thân, mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4853 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
33 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m2
35 Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
36 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
38 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 tấn
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8908 100m3
40 Bốc xếp cống xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1 đoạn ống
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m3
42 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m3
D Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,98 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
8 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,59 m2
10 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cây
11 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m3
12 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,07 m3
13 Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,82 m2
14 Xây tường chắn gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,67 m2
16 Đầm khuôn hè, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,244 100m3
17 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.414,67 m2
18 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,73 m3
19 Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0273 100m3
20 Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6849 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,849 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,849 100m3
E Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
G Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
6 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
8 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
10 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
11 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
12 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đầu
13 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
14 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
17 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
18 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
19 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 859 m
20 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
21 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu cáp
23 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
H Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
I Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->