Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường Chí Minh từ nguồn thu đấu giá đất; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:28:00 đến ngày 2020-10-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,738,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,731 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 3 | Đào mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 4 | Vét bùn máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 6 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8397 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7329 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8932 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6677 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8405 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8405 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3571 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3571 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3571 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,38 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 20 | Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 21 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 22 | Cột đỡ biển L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 23 | Cột đỡ biển L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7667 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | công |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,625 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,63 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6218 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,45 | m3 |
| 16 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.327,72 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7222 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1200mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 100m |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 27 | Xây thân hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 29 | Bê tông móng+ thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng+ thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân , mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân , mũ hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | tấn |
| 34 | Cốt thép thang sắt D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 35 | Tấm ghi gang nắp hố thu KT: 90x90x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm ghi gang hố thu (tạm tính 5 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt tấm đan R1, R2, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt tấm đan T1a, T1b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4188 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4466 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 43 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | tấn |
| 44 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 45 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 3 | Phá tường gạch mương xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 4 | Máy bơm nước làm khô hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 5 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,845 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8799 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt móng cống 0,8x0,8; 1,0x1,0; 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | tấn |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Xây gạch bê tông nối mương và cống hộp 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 26 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thân , mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép thân, mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân, mũ hố thu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 38 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8908 | 100m3 |
| 40 | Bốc xếp cống xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| D | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 8 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,59 | m2 |
| 10 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cây |
| 11 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m3 |
| 13 | Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,82 | m2 |
| 14 | Xây tường chắn gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,67 | m2 |
| 16 | Đầm khuôn hè, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,244 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.414,67 | m2 |
| 18 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,73 | m3 |
| 19 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0273 | 100m3 |
| 20 | Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6849 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,849 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,849 | 100m3 |
| E | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| G | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 19 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859 | m |
| 20 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 21 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi