Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 15:09:00 đến ngày 2020-10-21 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,44 m2
2 Vận chuyển cửa đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
3 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,04 m2
4 Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,03 m2
6 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,26 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m2
8 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m2
10 Vách kính, chủng loại nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thanh ngoài >2.2mm; lõi thép mã kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hàng GQ - Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,473 m2
11 Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn 3 mước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6665 m2
12 Gia công Khung sắt cửa sổ 14x14 viền 30x60x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3696 tấn
13 Lắp dựng Khung sắt cửa sổ 14x14 viền 30x60x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,799 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9312 m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 2
1 Phá dỡ gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,155 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 m2
8 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Viglacera CTE (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG107 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Gương soi VSD-G05 Viglacera (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt xí bệt BTE (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Hộp để xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Vách ngăn vệ sinh conposite dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox đi kèm và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
17 Chi phí lắp đặt đường ống, phụ kiện đường ống trong quá trình phá dỡ bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
18 Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA T130SG Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2648 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1368 m2
20 Ốp tường nhà WC, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1498 m2
21 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 100m2
22 Chi phí vận chuyển bốc dỡ vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1368 m2
24 Gia công đà trần nhà vệ sinh thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
25 Gia công đà trần nhà vệ sinh thép đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép (đà trần tôn lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0701 m2
28 Đóng trần tôn lạnh, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1368 m2
29 Đinh vít, nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
30 Sản xuất, gia công, lắp dựng phào góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,797 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3403 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, gạch đá phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, gạch đá phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1215 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7869 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5257 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7942 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9381 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4489 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4618 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7027 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9183 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7283 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4691 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6203 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 tấn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,2224 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0286 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,2224 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9386 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,2224 m2
35 Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Joton Altex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9386 m2
D SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,626 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,26 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1008 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m3
5 Mua cát tôn nền sân phía sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,504 m3
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cấu kiện
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,256 m3
8 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,256 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m3
11 Bê tông thành mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->