Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông Chằm Nhãn – Chùa Kép xã Yên Tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Yên Tập huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông Chằm Nhãn – Chùa Kép xã Yên Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 14:47:00 đến ngày 2020-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,102 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3545 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0174 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,822 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2862 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0505 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9396 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp + hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8385 | m3 |
| 10 | Đào cấp + hữu cơ bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8493 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,889 | m3 |
| 12 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7889 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6795 | m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2691 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5344 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1487 | 100m3 |
| 17 | Khai thác đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2104 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất khai thác 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6133 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7914 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7475 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn bánh trên đỉnh tường chắn + mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,38 | m3 |
| 26 | Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m2 |
| 27 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 29 | Khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 30 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7801 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đầu cống, sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,14 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m3 |
| 36 | Cát sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4598 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 43 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,345 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4997 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 52 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m2 |
| 55 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi