Gói thầu: Gói thầu số 6: xây lắp Sửa chữa đoạn đường dây 22kV từ vị trí cột 32 đến cột 106 đường trục, nhánh Đông Bình, Định Mỗ và Định Mỗ 2 lộ 473E27.2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: xây lắp Sửa chữa đoạn đường dây 22kV từ vị trí cột 32 đến cột 106 đường trục, nhánh Đông Bình, Định Mỗ và Định Mỗ 2 lộ 473E27.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 13:49:00 đến ngày 2020-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,142,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 194 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 244 | quả |
| 5 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 1,2537 | km |
| 6 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 14,4402 | km |
| 7 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,483 | km |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 99 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 26 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 5 | cái |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X2F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 23 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Kéo dây dẫn AC-95/16 vượt đường ô tô từ 3m đến 5m | 8 | vị trí | |
| 17 | Kéo dây dẫn tiết diện 95mm2 qua vị trí bẻ góc | 9 | vị trí | |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 16,0602 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 184 | quả | |
| 20 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 21 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 107 | chuỗi | |
| 22 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 6 | chuỗi | |
| 23 | Tháo hạ chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 21 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 11 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 14 | cột | |
| 27 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 5 | cột | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 25,96 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,05 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,446 | tấn | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 6,1832 | tấn | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V-HSMT | 54 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V-HSMT | 9 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | theo chương V-HSMT | 24 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | theo chương V-HSMT | 6 | đầu |
| 36 | Biển số cột | 21 | cái | |
| 37 | Biển báo an toàn | 21 | cái | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 5 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-12 | 2 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 24 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 24 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Vật tư A cấp | 1 | tủ |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Vật tư A cấp | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 6 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 9 | bộ |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ CSV và cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt cột trạm biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 4 | quả | |
| 15 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 16 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên bệ | 1 | máy | |
| 17 | Hạ thu hồi bộ cầu chì SI 24kV trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 15 | m | |
| 20 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 15 | m | |
| 21 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột | 1 | tủ | |
| 22 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 15 | quả | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 2 | cột | |
| 25 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 3 | m | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 27 | m | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | theo chương V-HSMT | 12 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V-HSMT | 21 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M-95 | theo chương V-HSMT | 2 | đầu |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 15 | m | |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 2 | m | |
| 32 | Lạt nhựa 450mm | 50 | cái | |
| 33 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 34 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 1 | cái | |
| 35 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) | 3 | cái | |
| 36 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 3 | cái | |
| 37 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 1 | quả | |
| 38 | Biển báo tên trạm biến áp | 1 | cái | |
| 39 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 1 | bộ | |
| 40 | Chụp bảo vệ chống sét van | 1 | bộ | |
| 41 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ | |
| 42 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 1 | hệ thống | |
| 43 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 44 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 1 | bình | |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 1 | máy | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi