Gói thầu: Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng bổ sung năm 2020 - Công ty Thủy điện Ialy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng bổ sung năm 2020 - Công ty Thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:22:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,797,707,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hành lang giao thông N1 - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lá dừa lát vỉa hè hiện trạng, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.776,8 | m2 |
| 4 | Trát trụ, lan can bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạm tính bằng 10% diện tích trụ, lan can) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,98 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,75 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (30x30x3)cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.824,55 | m2 |
| B | Sửa chữa hành lang giao thông N2 - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột bị bong tróc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch chân cột sau khi đục lớp trát | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Phụ gia Sikalite trộn vữa xi măng trát cột) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675,6 | m2 |
| C | Sửa chữa mái Nhà tời - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh sàn mái, đục thông các lỗ thu nước, tháo dỡ máng thu nước hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công vs |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn vì kèo) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,803 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 5 | Xà gồ sắt mạ kẽm C100x45x2ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,16 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2ly (trọng lượng 3,12 kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dàu 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,072 | 100m2 |
| 8 | ốp tôn chống thấm mái bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng máng tôn thu nước trên mái (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,145 | md |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác D90mm bằng Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Chống thấm đầu co ống nước bằng phụ gia Sikadur | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng máng tôn thu nước khe co giãn nhà tời (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | md |
| D | Sửa chữa Kho chứa vật tư - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Lót móng, nền sân đá 4*6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| E | Sửa chữa Nhà che máy bơm chữa cháy kho vật tư - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Ốp tôn phẳng mạ màu dày 1mm vào khung nhà hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy khung sắt, bọc tôn, loại đặt 02 máy bơm (hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Sửa chữa bể nước PCCC kho vật tư - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép,vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 3 | Đào đất bể nước ngầm, rộng <= 3m, sâu <= 2m (đào rộng mỗi bên 0,5m để đảm bảo mặt bằng thi công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m3 |
| 4 | Lót đáy bể đá 4x6cm VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (vận dụng tính đáy bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (đáy bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thành bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thành bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thành bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (dầm bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (dầm bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (dầm bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (vận dụng tính nắp bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (vận dụng tính nắp bể) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,26 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào để đắp) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,757 | m3 |
| 18 | Vật tư, nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống máy bơm nước hiện trạng (toàn bộ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 19 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m3 |
| G | Sửa chữa Trạm hợp bộ 11 - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Chống dột cho mái tôn bằng cách tháo bỏ đinh vít cũ, bắn vít mới và trít keo silicon vào lỗ đinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp VXM láng sê nô mái hiện trạng, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa; cạo, chà, sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,92 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng diện tích lớp láng hiện trạng đục phá) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô mái bằng phụ gia chống thấm CT-PRO | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,74 | m2 |
| 13 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy hệ lăn, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh nền) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 14 | Sơn cửa sắt bằng sơn epoxy, 01 nước lót, 02 nước phủ (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 15 | Thay khóa cửa Việt Tiệp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| H | Sửa chữa Nhà diezel - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Chống dột cho mái tôn bằng cách tháo bỏ đinh vít cũ, bắn vít mới và trít keo silicon vào lỗ đinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 2 | ốp tôn phẳng mạ màu dày 4 zem vào giữa mái và tường Trạm hợp bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,664 | m2 |
| 4 | Sơn xà gồ, vì kèo, cột, khung sắt bằng sơn epoxy 01 nước, 02 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,664 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép hộp + lưới inox 304 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,072 | m2 |
| 6 | Sơn khung lưới thép 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,144 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung lưới thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,072 | m2 |
| I | Sửa chữa Khuôn viên trạm hợp bộ 11 - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,316 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,53 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,316 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,53 | m2 |
| 5 | Nâng nền sân bê tông hiện trạng bằng vữa xi măng mác 100 tạo dốc về mương thoát nước bên đường (chiều dày bình quân 5cm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m2 |
| 6 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400*400*30 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,775 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (mặt ngoài bồn hoa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,865 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng hoa, cỏ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,944 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất màu trồng có, vận chuyển đến nơi trồng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,944 | m3 |
| 14 | Trồng cây cau cảnh đường kính gốc từ 10-15cm, cao từ 2-2,5m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 15 | Trồng cây Hoàng Anh, chiều cao từ 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 16 | Trồng cây Mắt Nai, chiều cao 30-40cm. Trung bình 6-7 cây/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,778 | m2 |
| 17 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, chiều cao từ 10-12cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ đậu hoa vàng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| J | Barie đường vận hành đập tràn - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thanh chắn barie D90*2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt thanh chắn barie D60*2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 8 | Sơn đỏ, trắng lên cột, thanh chắn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt đối trọng đầu barie | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bu lông D20, L = 300 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Sửa chữa Hệ thống cấp nước tưới cỏ - khu vực THB1 Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa để đi ống ống cấp nước sâu 10cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 27*2,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính cút 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính tê 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa bằng nhựa PVC tay vặn bằng kim loại, đường kính van 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van D21mm (lắp theo bét phun D21) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt bét phun PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| L | Gia cố thêm lan can hộ lan đập tràn - khu vực Nhà máy Thủy điện Ialy | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng hộ lan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng hộ lan, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | m2 |
| 9 | Gia công lan can hộ lan bằng thép hình 2C125*50*2mm (trọng lượng 7,32 kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can hộ lan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 11 | Sơn lan can hộ lan bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,62 | m2 |
| 12 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| M | Sửa chữa Hành lang thân đập Sê San 3 | |||
| 1 | Nâng cao thành mương, bù nền tạo mặt phẳng bằng VXM Mác 100 dày 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,56 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm dày 3ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm bằng Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Vệ sinh mương thu nước trước khi chống thấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,33 | m2 |
| 5 | Chống thấm mương bằng phụ gia chống thấm CT-PRO (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,33 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 400*400 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,24 | m2 |
| 7 | Nhân công lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo để thi công máng tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công ld |
| 8 | Gia công, lắp dựng máng tôn thu nước (hoàn thiện theo thiết kế) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | md |
| 9 | Xảm keo chống rò rỉ nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | md |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| N | Sửa chữa rãnh xây KT(50+150)*50cm - rãnh thoát nước đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây rãnh cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đào đất gia cố rãnh, chiều rộng <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Đào đất mái taluy bị sạt lở | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,74 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m2 |
| 6 | Đào đất chân khay | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 7 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| O | Sửa chữa hố thu - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 2 | Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 3 | Láng đáy hố thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| P | Sửa chữa, gia cố lề bằng đá dăm láng nhựa - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Đào đất gia cố lề | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m2 |
| Q | Gia cố mái taluy bằng đá hộc - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Đào đất gia cố mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đất gia cố mái (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100, chiều dày 25cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m3 |
| R | Cọc tiêu - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 6 | Sơn trắng cọc tiêu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| S | Gương cầu lồi - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Lắp đặt gương cầu lồi D800 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng biển cảnh báo lắp dưới gương cầu (hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | biển |
| T | Đảm bảo giao thông - đường vận hành Nhà máy Thủy điện Sê San 3 | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt rào chắn thi công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76*4,5lymm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 5 | Sơn trắng, đỏ 03 lớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | md |
| 7 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tròn D=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật (0,3*1,25)m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| U | Sửa chữa khu vực bãi lắp ráp của nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa, bộ tời, bộ lưu điện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá granite | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 3 | Cửa cuốn khe thoáng siêu trường B100 (hãng sản xuất: Austdoor, Vật liệu: nan nhôm hợp kim A1 6063 T5 bản cong chịu lực có vách tăng cứng, nan dày 2,2mm ± 5%; Bề mặt sơn: sơn tĩnh điện bằng bột sơn ngoài trời cao cấp; Màu sắc: ghi sáng; Bịt đầu nan: nhựa PA; Puly: kiểu G bằng nhựa PA; Thanh đáy: TD130A sơn bột tĩnh điện; Gioăng đáy: nhựa PVC; Ray nhôm: U100NS; Giá đỡ: V50; Trục cửa: Ø168mm dày 3,9mm sơn tĩnh điện; Khung kỹ thuật: thép hộp được hàn cố định, trên đó gắn mặt bích, trục cửa, pully nhựa và hệ con lăn trợ lực) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,47 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa cuốn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,47 | m2 |
| 5 | Bộ tời (loại Austdoor nhập khẩu Đài Loan nguyên chiếc, sức nâng 500kg). Model 1000, hãng sản xuất: Austdoor. | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| V | Sửa chữa gương cầu - khu vực Nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 2 | Sơn trắng, đỏ 03 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 3 | Gương cầu lồi D800 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt gương cầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Biển cảnh báo dưới gương cầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| W | Sơn sửa Cổng, hàng rào Trạm biến áp - khu vực Nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,766 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại trụ cổng ốp gạch men | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,05 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,766 | m2 |
| X | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy - khu vực Nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,614 | m2 |
| 2 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy bằng sơn epoxy 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,614 | m2 |
| Y | Sửa chữa đường ống cấp nước Nhà bảo vệ bờ phải hạ lưu nhà máy - khu vực Nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy để chôn ống nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34*2,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,209 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cùm ống nước bằng inox, D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| Z | Sửa chữa Hố cáp - khu vực Nhà máy Thủy điện Pleikrông | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông bằng máy; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch BC Bitum Coatings lên bề mặt mương | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 5 | Chống thấm mương bằng Sika Bituseal 130 SG màng khò nóng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 6 | Gia công thêm khung thép hộp mạ kẽm vào nắp thép hố cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| AA | Sửa chữa hàng rào Văn phòng Công ty | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (tận dụng để lắp lại) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông giằng tường rào; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,227 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,45 | m2 |
| 13 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 15 | Kẽm buộc rào thép gai | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 16 | Nhân công rào kẽm gai | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,725 | m2 |
| AB | Sửa chữa Nhà trạm bơm - Khu vực văn phòng Công ty | |||
| 1 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,725 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,81 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (vận dụng cho cửa gỗ kính) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,29 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,855 | m2 |
| 8 | Chà, vệ sinh lớp rêu mốc trên bậc cấp láng granitô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,003 | m2 |
| 9 | Đánh bóng lớp granitô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,003 | m2 |
| 10 | Chà, vệ sinh lớp rêu mốc trên nền gạch hoa xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,61 | m2 |
| 11 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (tính bằng diện tích tháo dỡ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,725 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,725 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô mái 03 lớp bằng phụ gia CT-PRO (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,725 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ sắt mạ kẽm C100*45*5*2ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | md |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100*45*5*2ly (trọng lượng 3,12 kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | 100m2 |
| 17 | Sơn cửa gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,29 | m2 |
| 18 | Nhân công lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công ld |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,895 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,96 | m2 |
| 21 | Lót nền sân đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| AC | Sửa chữa Gara xe đưa đón công nhân - Khu vực văn phòng Công ty | |||
| 1 | Tháo tôn lợp mái hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,893 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 6 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát vết nứt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 8 | Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,94 | m2 |
| 10 | Thay tôn bị hư hỏng bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Chống dột cho mái tôn bằng cách thay thế đinh vít hư hỏng roon cao su và dán keo chống dột công nghệ Nhật Bản, kích thước miếng dán 5*5cm dán che đầu vít (tạm tính bằng 10% diện tích mái tôn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,09 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ khung sắt mở hất, kính trắng an toàn 6,38ly (gia công theo thiết kế) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1*1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1*2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn LV-ABC 2*16mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe/220V | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bóng LED loại 1*1,2m*18W/220V | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | Sửa chữa đường nội bộ, khuôn viên - Khu vực văn phòng Công ty | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch men ốp bó vỉa, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bồn hoa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30*60cm (có màu sắc, hình dáng tương tự gạch đã ốp hiện trạng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 10 | Bù nền những chỗ bị sụt lún bằng VXM Mác 75, tính bình quân dày 2cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 11 | Lát lối đi bằng gạch Terrazzo 400*400*30 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp rêu mốc hồ phun nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,743 | m2 |
| 13 | Máy bơm nước công suất 2HP, điện áp 220V, lưu lượng 2,4-9,6m3/h, cột áp 26-42m- (Pentax hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Vòi phun nước D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi