Gói thầu: Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA xã Giang Sơn và Xuân Lai huyện Gia Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA xã Giang Sơn và Xuân Lai huyện Gia Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 13:50:00 đến ngày 2020-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,239,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,036 | km |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 3,225 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 0,9971 | km |
| 4 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 448 | bộ |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Vật tư A cấp | 896 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 30 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 | TCVN5847_2016 | 16 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 17 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 21 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | TCVN5847_2016 | 6 | cái |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | mạ kẽm nhúng nóng | 77 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 73 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 25 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | theo chương V-HSMT | 32 | hộp |
| 17 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 27 | cột | |
| 18 | Hạ cột bê tông tự đúc | 57 | cột | |
| 19 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 18 | bộ | |
| 20 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 65 | bộ | |
| 21 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 72 | bộ | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 24 | bộ | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 62 | bộ | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 7 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 120 | m | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 806 | m | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 21 | m | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 740 | m | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 17,5 | m | |
| 30 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A50 | 0,036 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 3,044 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,96 | km | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 11,6 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,912 | tấn | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,452 | tấn | |
| 36 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 89 | cái | |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | theo chương V-HSMT | 128 | đầu |
| 38 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | theo chương V-HSMT | 169 | bộ |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | theo chương V-HSMT | 110 | bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 114 | bộ | |
| 41 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 16 | bộ | |
| 42 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 186 | bộ | |
| 43 | Hộp xịt RP7 | 6 | Hộp | |
| 44 | Sứ quả bàng | 93 | quả | |
| 45 | Lạt nhựa bó gọn dây dọc cột, L=350mm | 1.335 | cái | |
| 46 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 92,5509 | kg | |
| 47 | Băng dính cách điện | 927 | cuộn | |
| C | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 46 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 28 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 5 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 31 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 31 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi