Gói thầu: Cải tạo hàng rào, cổng bảo vệ khu quản lý trung tâm Cửa Đạt thuộc Kế hoạch bảo trì hồ chứa nước Cửa Đạt năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| Tên gói thầu | Cải tạo hàng rào, cổng bảo vệ khu quản lý trung tâm Cửa Đạt thuộc Kế hoạch bảo trì hồ chứa nước Cửa Đạt năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác (kết hợp phát điện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 17:28:00 đến ngày 2020-10-21 08:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,894,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,5037 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,7918 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10,2955 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 44,18 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lại các phần đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Đắp cát nền | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 23,2324 | m2 |
| 11 | PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,0104 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7596 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,5851 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,0926 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2918 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7022 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 25,1642 | m3 |
| 25 | Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,4037 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,2051 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,6091 | 1m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1206 | m3 |
| 37 | Xây Zeno bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4268 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,0964 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24,8891 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24,204 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,0104 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2801 | m3 |
| 45 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | SXLD cửa đi hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6,38 và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6,38 và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,8972 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,8972 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,8972 | m3 |
| 5 | Vệ sinh lại các phần đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,7247 | m3 |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,7845 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100kg |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1373 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6952 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,563 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 25,7225 | m3 |
| 23 | Gia công cửa sắt cổng phụ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng phụ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,7845 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,7845 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,55 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,3452 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,3452 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,3452 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lại các phần đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 7 | PHẦN XÂY MỚI BỒN HOA | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng bồn hoa sâu 0,5m so với nền hoàn thiện trừ phần móng hàng rào cũ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 98,4465 | m3 |
| 9 | Vệ sinh lại phần đào bỏ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | Công |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,9193 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,549 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 73,3645 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 344,1 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 289,1055 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả đất hữu cơ vào bồ hoa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 19 | Mua cây trang trí chiều cao từ 0,5-0,8m và trồng trong bồn hoa ốp đá Granite | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 223 | cây |
| 20 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 39,9912 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đáy bồn hoa, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 98,4465 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 98,4465 | m3 |
| 24 | PHẦN CẢI TẠO BỒN TRÔNG HOA TRANG TRÍ DƯỚI CHÂN | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 27 | Đào đất trong bồn hoa cũ rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 70,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 70,8 | m3 |
| 31 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá, kích thước 18x22x100cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 118 | md |
| 32 | Trồng cau vua | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 33 | Bứng 02 cây tùng từ vị trí cũ ra vị trí mới | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 34 | Mua cây bụi thấp trông bồn hoa trang trí dưới chân | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 35 | Trông cây cây bụi thấp trông bồn hoa trang trí dưới chân | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10 | Công |
| 36 | VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Lật nắp tấm đan | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| 38 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10 | công |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7478 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7478 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7478 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lại các phần đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 9 | Đắp cát | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 11 | PHẦN MÓNG | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 17 | PHẦN KẾT CẤU | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9994 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9994 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 21 | Bu lông neo M20x300mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 269,0484 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9232 | 100m2 |
| E | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 166,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 6 | Cửa số 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 58,86 | m2 |
| 7 | Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chữ: '' TRỤ SỞ BAN QUẢN LÝ HỒ CỬA ĐẠT" cao 250 MM bằng inox phun nhũ đồng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 22 | chữ |
| 2 | Bộ chữ: địa chỉ ..., điện thoại ...cao 120 MM bằng inox phun nhũ đồng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cổng xếp Shan Hua cao 1,8m dài 8,2m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Camera giám sát 1,0MP | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi