Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:00:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,423,770,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào gốc cây, ĐK <= 40 cm | 2 | gốc cây | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | 2,81 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | 0,1282 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | 6,6815 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất dính | 722,15 | m3 | |
| 6 | Đắp cát tôn nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,5031 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm L<=4m | 21,6 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc gia cố mái ta luy | 62 | m | |
| 9 | Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp | 6,66 | kg | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 0,9783 | 100m3 | |
| 11 | Lót vải nilông làm móng nền đường | 8,8618 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7701 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 | 130,44 | m3 | |
| 14 | Cắt khe đường bê tông | 25,87 | 10m | |
| 15 | Đào móng cột trụ và biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,46 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2 trụ biển báo và tường hộ lan, rộng >250cm, vữa mác 200 | 1,2584 | m3 | |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D90 | 14 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | 21 | cái | |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 | 4,435 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | 6,32 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 15,702 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6 mm | 0,027 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8 mm | 0,0544 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | 0,0234 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12 mm | 0,0458 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | 1,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông lót + bê tông móng cống | 0,85 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK = 6 mm | 0,0335 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK = 8 mm | 0,369 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK= 10 mm | 0,8302 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12 mm | 0,0013 | tấn | |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M250, PC40 | 49,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống, đáy, nắp, máng, lưỡi hố ga | 2,09 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đáy hố ga, nắp, máng, lưỡi hố ga đá 1x2, M250, PC40 | 5,562 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn nắp hố ga, bằng máy | 7 | cái | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | 0,3088 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 14 | cái | |
| 20 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 7,581 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép tường hố ga | 0,605 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,433 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống =800mm | 200 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đk ống =8000mm (VĐ) | 3 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đk ống =800mm (VH) | 16 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống =800mm (VH) | 56 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 800mm | 68 | 1 mối nối | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi