Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi tín dụng đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 08:56:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,605,652,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem chương V | 1.670,75 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Xem chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 774,71 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chương V | 14,9714 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 2.472,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 38,9652 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 774,71 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 510,34 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Xem chương V | 0,502 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Xem chương V | 1,71 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Xem chương V | 4,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 11,93 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem chương V | 36,61 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Xem chương V | 64,93 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 57,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Xem chương V | 56,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 30,68 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Xem chương V | 1,71 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Xem chương V | 4,4 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Xem chương V | 11,93 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Xem chương V | 36,61 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Xem chương V | 64,93 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Xem chương V | 57,68 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Xem chương V | 56,21 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Xem chương V | 30,68 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Xem chương V | 1,71 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 4,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 2,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250x100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250x80mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100x80x100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100x100x100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250x50mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150x50mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x50mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Xem chương V | 1 | cặp |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 3 | cặp |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,5 | cặp |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Xem chương V | 83 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mm | Xem chương V | 83 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm | Xem chương V | 47 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm | Xem chương V | 49 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm | Xem chương V | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Xem chương V | 131 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm | Xem chương V | 59 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm | Xem chương V | 57 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x63mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x50mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x40mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x40mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x32mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x32mm | Xem chương V | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32mm | Xem chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x90mm, chiều dày 6,6mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90x75mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90x63mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75x50mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75x40mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63x50mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63x40mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50x40mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40x32mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Xem chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Xem chương V | 46 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Xem chương V | 72 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 0,148 | 100m |
| 95 | Chụp gang | Xem chương V | 37 | cái |
| B | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 173,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 346,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 346,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 173,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 57,78 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90X1/2'mm | Xem chương V | 132 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75X1/2'mm | Xem chương V | 422 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63X1/2'mm | Xem chương V | 372 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50X1/2'mm | Xem chương V | 358 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40X1/2'mm | Xem chương V | 372 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32X1/2'mm | Xem chương V | 270 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x3/4'mm, chiều dày 4,1mm | Xem chương V | 1.926 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x3/4'mm, chiều dày 4,1mm | Xem chương V | 1.926 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Xem chương V | 5.778 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Xem chương V | 1.926 | cái |
| 16 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Xem chương V | 1.926 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Xem chương V | 1.926 | cái |
| C | BỊT KHỞI THỦY CŨ (150 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 76,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 76,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150x32mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32x20mm | Xem chương V | 150 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Xem chương V | 150 | cái |
| D | HỐ BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 12,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 2,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Xem chương V | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Xem chương V | 0,0528 | tấn |
| 9 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Xem chương V | 0,301 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,13 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 10 | ck |
| E | NEO GIỮ ỐNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Xem chương V | 259 | 1 lỗ |
| 2 | Thép neo giữ ống | Xem chương V | 63,94 | kg |
| 3 | Gia công thép V50x50x5 | Xem chương V | 0,38 | tấn |
| 4 | Bu lông, ốc M18x200 | Xem chương V | 84 | bộ |
| 5 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Xem chương V | 5,46 | 10m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 20,16 | m2 |
| F | ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Xem chương V | 12,9348 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem chương V | 12,9348 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tên sản phẩm: Bộ bơm tăng áp lồng trong ống<br/>Vị trí: Dùng cho ống có đường kính D100mm<br/>Lưu lượng: 15m3/h.<br/>Cột áp: 40m.<br/>Công suất: 3Kw, 1 pha.<br/>Vật liệu bơm: Inox SUS 304<br/>Vật tư lắp đặt theo kèm: Ống lồng + Bích đấu nối + Bộ bulông đấu nối đầu vào + Bộ bu lông đấu nối đầu ra bằng INOX SUS 304 + Công tắc lưu lượng + Vỏ bảo vệ chịu ngập nước | Xem chương V | 1 | HT |
| 2 | Tên sản phẩm: Hệ thống điều kiển bơm: Bao gồm: - Tủ điện điều khiển biến tần cho bộ bơm tăng áp đặt ngoài trời 3kw: Vỏ tủ ngoài trời + MCB + Công tắc tơ + Bộ điều khiển công tắc lưu lượng + Chuyển mạch, nút nhấn, đèn báo + Chiết áp + Biến tần 3kw + Dây, đầu cốt, cầu đấu nội tủ. - Hệ giám sát và điều khiển từ xa: Phần mềm hiển thị và điều khiển bơm + Bộ truyền dữ liệu và điều khiển Pidlog + Sensor áp lực và cáp tín hiệu. | Xem chương V | 1 | HT |
| 3 | Phí vận chuyển Hà Nội - Điện Biên | Xem chương V | 1 | HT |
| 4 | Nhân công đấu nối điện: Đấu nối điện nguồn vào tủ; Đấu nối điện bơm vào tủ; Đấu nối công tắc lưu lượng vào tủ; Lắp đặt tiếp đất cho tủ; Vận hành chạy thử, hiệu chỉnh đào tạo chuyển giao công nghệ. | Xem chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi