Gói thầu: Sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K10+850 - K11+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K10+850 - K11+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 15:52:00 đến ngày 2020-10-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,643 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 6,0Km, đất cấp I. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,989 | 100m3 |
| 4 | Đào đất giật cấp, đất cấp II. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 435,542 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 22,851 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.882,261 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 51,491 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.065,535 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 6,0Km, đất cấp IV. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 10,655 | 100m3 |
| 10 | Đào xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 55,697 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 55,697 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,479 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mác M250#, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.071,171 | m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5.332,64 | m2 |
| 15 | Ván khuôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,362 | 100m2 |
| 16 | Nhựa đường đổ khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 251,475 | kg |
| 17 | Gỗ khe co | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Cắt khe co, khe giãn mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 93 | 10m |
| 19 | Bê tông mác M100#, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,232 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi