Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031467-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200978821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 07:28:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường BTXM
1 Đào nền đường, đất cấp II 242,44 m3
2 Đào bùn, hữu cơ, đất không thích hợp 2.456,07 m3
3 Vận chuyển bùn, đất KTH đổ đi 2.456,07 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 4.722,79 m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 474,25 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 546,31 m3
7 Mua đất về đắp 7.203,101 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên 270,69 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới 270,69 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 371,48 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 116,26 m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly 1.688,58 m2
13 Cắt khe dọc, khe co mặt đường 534,62 m
14 Mastit nhựa đường chèn khe 154,2 kg
15 Gỗ đệm khe giãn 0,09 m3
B Vỉa hè, bó vỉa, biển báo
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 420,56 m2
2 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 42,06 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 420,56 m2
4 Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn 551 m
5 Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 31,96 m3
6 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn. Ván khuôn thép 438,6 m2
7 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 13,78 m3
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 33,06 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng 55,13 m2
10 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm 6 bộ
C Cống dọc xây gạch B600
1 Xây gạch bê tông không nung, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 48,98 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 246,84 m2
3 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 20,69 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ 36,3 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 15 m3
6 Đào đất móng, đất cấp II 175,99 m3
7 Đào đất móng, đất cấp III 420,4 m3
8 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 307,02 m3
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn 121 cấu kiện
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 9,68 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 43,56 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 759,88 kg
13 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 7,99 m3
14 Ván khuôn giằng mũ mố 96,8 m2
15 Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm 648,56 kg
D Cống dọc BxH=1000x1000
1 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn cống dài 1m 137 đoạn cống
2 Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 300 7,4 m3
3 Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 250 93,98 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống 1.271,36 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm 12.795,24 kg
6 Quét 2 lớp nhựa bitum nguội 542,52 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải 129,69 m2
8 Mastit nhựa đường chèn khe 0,1 m3
9 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa 455,88 m
10 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối 0,16 m3
11 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 47,13 m3
12 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống 54,8 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 26,3 m3
14 Đóng cọc tre hiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 1.075 m
E Hố ga, cửa thu nước
1 Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 14,87 m3
2 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,54 m2
3 Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 6,06 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga 13,92 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 3,39 m3
6 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga 20 cấu kiện
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,96 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga 8,4 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 184 kg
10 Đổ bê tông giằng mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 1,87 m3
11 Ván khuôn giằng mũ mố hố ga 22,72 m2
12 Cốt thép giằng mũ mố hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm 164,9 kg
13 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 3,12 m3
14 Ván khuôn hố thu nước 9,88 m2
15 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,78 m3
16 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình 287,69 kg
17 Bản lề 13 bộ
18 Đào móng hố thu 5,27 m3
19 Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D160mm 14,3 m
F Cống hộp ngang đường
1 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn cống dài 1m 37 đoạn cống
2 Đổ bê tông ống cống đúc sẵn. Bê tông đá 1x2, mác 300 27,38 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống 343,36 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm 5.370,92 kg
5 Quét 2 lớp nhựa bitum nguội 146,52 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải 33,66 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe 0,03 m3
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa 118,32 m
9 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối 0,04 m3
10 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 12,27 m3
11 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống 7,14 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 6,85 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 3.835,6 m
14 Đào đất hố móng, đất cấp III 68,66 m3
15 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 39,56 m3
G Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt
1 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T 26,542 tấn/km
2 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 141 cấu kiện
3 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên 141 cấu kiện
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T 296,148 tấn/km
5 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 174 cấu kiện
6 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên 174 cấu kiện
H Xây dựng, di chuyển đường dây trung thế 35kV
1 Móng cột đôi ly tâm trung thế 20m: MTk-20 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 1 vị trí
3 Dựng cột BTLT 20m: PC.I-20-13 (G10+N10) 2 cột
4 Xà néo đúp 35kV - XNL3 1 bộ
5 Chi tiết ghép cột đôi 2LT20 1 bộ
6 Tiếp địa cột RC2 1 HT
7 Lắp sứ chuỗi Polymel 35kV- néo trên cột ly tâm 6 chuỗi
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120/19-35kV 210,12 m
9 Tháo hạ, thu hồi dây 35kV 200,85 m
10 Tháo hạ, thu hồi cột LT20 2 cột
11 Tháo hạ, thu hồi sứ cuỗi-35kV trên cột LT 6 chuỗi
12 Tháo hạ, thu hồi xà néo XNL3 1 bộ
I Xây dựng, di chuyển đường dây hạ thế
1 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 1 vị trí
3 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) 2 cột
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 1 HT
5 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 6 cái
6 Móc treo cáp F20mm2 6 cái
7 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 4 bộ
8 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) 2 bộ
9 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL 0 cái
10 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 20,6 m
11 Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 39,14 m
12 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 1 cột
13 Tháo hạ, thu hồi cột H7 3 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->