Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034930-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 09:06:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,228,071,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,954 | 100M |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4418 | Tấn |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rãi vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, mái đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | 100M2 |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,4588 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,3513 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110 CV Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,6927 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,263 | 100M3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95; E≥20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,995 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 319,95 | M3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,65 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5985 | 100M2 |
| 5 | San xuất lắp dựng cốt thpe mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,4798 | Tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.279,8 | M3 |
| E | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi