Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 09:55:00 đến ngày 2020-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,081,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THANG MÁY - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,182 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,246 | m³ |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,041 | m² |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m |
| 7 | Đóng phế thải vào bao - 20kg/bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | tấn |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | m³ |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,323 | m³ |
| 12 | Cắt móng bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,269 | m³ |
| 14 | Vận chuyển máy móc đến thi công ép cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Cung cấp cừ U200x7,6x5,2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 625,6 | kg |
| 16 | Ép thép U200x7,6x5,2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 17 | Bê tông cọc 200x200 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,027 | m³ |
| 18 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,819 | m² |
| 19 | Cốt thép cọc BTCT D<=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,577 | 100kg |
| 20 | Cốt thép cọc BTCT D<=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,673 | 100kg |
| 21 | Cốt thép cọc BTCT D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Ép cọc BTCT 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | m³ |
| 27 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,497 | m³ |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | chuyến |
| 29 | Bê tông lót móng thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,676 | m³ |
| 30 | Bê tông móng thang máy M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,15 | m³ |
| 31 | Ván khuôn lót móng thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m² |
| 32 | Ván khuôn móng thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,933 | m² |
| 33 | Cốt thép móng thang máy D<=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100kg |
| 34 | Cốt thép móng thang máy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,538 | 100kg |
| 35 | Chống thấm hố pít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,658 | m² |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,745 | 100m² |
| 37 | Mua lắp đặt và tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,506 | m² |
| 38 | Sản xuất cột thép tấm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,04 | tấn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20x500 chân khung thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 40 | Vữa sika grout | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | m³ |
| 41 | Lắp dựng cột thép tấm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,04 | tấn |
| 42 | Sản xuất dầm thép tấm tổ hợp dạng thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,844 | tấn |
| 43 | Sản xuất dầm thép tấm tổ hợp dạng cong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,836 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm thép tấm tổ hợp dạng thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,844 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm thép tấm tổ hợp dạng cong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,836 | tấn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16 vị trí nối đoạn thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 820 | bộ |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 49 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bảng mã cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,915 | m² |
| 50 | Sơn chống ăn mòn vào dầm, bản mã dầm bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,61 | m² |
| 51 | Sơn chống ăn mòn vào xà gồ, bản mã dầm bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,134 | m² |
| 52 | Đổ bê tông tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,193 | m³ |
| 53 | Ván khuôn tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,507 | m² |
| 54 | Cốt thép tường thu hồi D<=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100kg |
| 55 | Cốt thép tường thu hồi D<=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100kg |
| 56 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | m³ |
| 57 | Đổ bù sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | m³ |
| 58 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,288 | m² |
| 59 | Cốt thép sàn D=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100kg |
| 60 | Khoan cấy ramset, đường kính thép D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | lỗ khoan |
| 61 | Xây tường 110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,445 | m³ |
| 62 | Xây tường 220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,955 | m² |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,516 | m² |
| 65 | Bả tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,471 | m² |
| 66 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m² |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m² |
| 68 | Dặm, vá sơn tường những vị trí thi công bị bẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m² |
| 69 | Cán vữa tạo phẳng, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,298 | m² |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m² |
| 71 | ống inox 304 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,931 | kg |
| 72 | Cung cấp kính cường lực thẳng dán 1 chiều 2 lớp dày 13,38ly ốp thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,571 | m² |
| 73 | Cung cấp kính cường lực cong dán 1 chiều 2 lớp dày 13,38ly ốp thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,465 | m² |
| 74 | Lắp đặt Kính cường lực dán dày 13,38ly ốp thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,036 | m² |
| 75 | Chân nhện 4 bắt kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 76 | Chân nhện 2 bắt kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Ốp đá granit mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,652 | m² |
| 78 | Ốp tấm alu màu trắng dày 5 ly ( Bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,605 | m² |
| 79 | Lợp tôn mát 3 lớp dày 0,45 ly màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,585 | m² |
| 80 | Lắp dựng phần vách kích hoàn trả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,279 | m² |
| 81 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m |
| 82 | ống thoát nước tầng 2 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 83 | Ống thoát nước mái D60, L=100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ống |
| 84 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | m3 |
| 86 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | m³ |
| 87 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 89 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | tấn |
| 92 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa, vách kính các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,404 | 10m2 |
| 93 | Bốc xếp sắt thép các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,078 | tấn |
| 94 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,078 | tấn |
| B | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THANG MÁY - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện, bảo hành và bảo trì hệ thống thang máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 2 | Thang máy khách - Loại thang quan sát không phòng máy (Model: FUJI TECH DY-P11 hoặc tương đương) - Tải trọng : 800 kg - Tốc độ : 60 m/phút (1m/s) - 5 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi