Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng rãnh thoát nước, lát vỉa hè và các hạng mục phụ trợ trên ĐT 296 (đoạn từ trụ sở UBND thị trấn Thắng đến Công an huyện), huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng rãnh thoát nước, lát vỉa hè và các hạng mục phụ trợ trên ĐT 296 (đoạn từ trụ sở UBND thị trấn Thắng đến Công an huyện), huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 07:04:00 đến ngày 2020-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,938,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSMT | 2,0002 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 905,3665 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo HSMT | 9,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 9,19 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 51,5437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,3254 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo HSMT | 1.336,8 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Theo HSMT | 323,2 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 34,9167 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSMT | 1,8596 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSMT | 1,8596 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 15,726 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 17,0694 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 1,1398 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 21,25 | m3 |
| 17 | Lu lèn lại đáy khuôn đường | Theo HSMT | 3,1682 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 3,1682 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 3,1682 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo kt 400x400, XM PCB40 | Theo HSMT | 11.609,328 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 580,4664 | m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSMT | 61 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSMT | 61 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,2688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 20,3008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,892 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 139,568 | m2 |
| 8 | Trồng và chăm sóc cây Sao Đen, đường kính gốc 19-25cm, cao >=6m | Theo HSMT | 117 | cây |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 10x15x100cm, PCB40 | Theo HSMT | 967,22 | m |
| 12 | Trồng và chăm sóc cây Sao Đen, đường kính gốc 19-25cm, cao >=6m | Theo HSMT | 30 | cây |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc (8 bầu cây/m2, mỗi bầu 3 cây) | Theo HSMT | 10.066,4 | bầu cây |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,5977 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 18,9391 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,5644 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 120,888 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 1,885 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 141,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 504 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2199 | tấn |
| 12 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm | Theo HSMT | 46 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 3,4478 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 14,18 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 21,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,4907 | 100m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 26,17 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 692,08 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,5715 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,763 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,763 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 8,6333 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 3,0955 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 6,1272 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 2,69 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 5,39 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,6718 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,4487 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,9553 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 6,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,3962 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7122 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,34 | m3 |
| 39 | Mua nắp Composite khung 900x900, nắp D650 tải trọng 12.5 tấn: | Theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 29,9061 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 164,62 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 164,62 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 33,14 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,1646 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 342,53 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.739,82 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,8529 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 40,44 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 5,9246 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,6545 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 127,64 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 11,7157 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 5,1056 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1.438 | 1cấu kiện |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen | Theo HSMT | 0,4798 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 30,4035 | 1m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 78,37 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 12,0164 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 8,3719 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,4648 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3538 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 3,43 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 3,43 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 11,5 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,86 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 4,86 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,6493 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,8723 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3809 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3538 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 1,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi