Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Giao thông vận tải Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:09:00 đến ngày 2020-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,275,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạ mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoảng | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoảng | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoảng | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoảng | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoảng | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m | 132,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m | 0,902 | Tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | 8,12 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 17,29 | m2 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 4,801 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 3,84 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu>1m, đất cấp III | 12,269 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,014 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 6,428 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 5,04 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi<= 1000m, đất cấp III | 0,242 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T,đất cấp III | 1,452 | 100m3/1km | |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 2,871 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 1,789 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 1,42 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 32,612 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 0,504 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 1,1 | m3 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,206 | 100m2 | |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,343 | 100m2 | |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,05 | 100m2 | |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,19 | 100m2 | |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,065 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,064 | Tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mmh<=4m | 0,019 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | 0,1 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính<=10mm h<=4m | 0,111 | Tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính<=18mm h<=4m | 0,49 | Tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk<=10mm h<=4m | 0,069 | Tấn | |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | 0,105 | Tấn | |
| 32 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75, vữa xi măng PCB30, cát vàng có mô đun độ lớn ML>2 | 6,864 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ4x8x19 h<=4m M75, vữa XM PCB30, cát mịn có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2 | 0,42 | m3 | |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cmh<=4m M75, vữa XM PCB30, cát mịn có mô đun độ lớn ML = 1,5 – 2 | 16,986 | m3 | |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,704 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ<=9m | 0,259 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,259 | tấn | |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | 0,068 | tấn | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | 0,356 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,424 | tấn | |
| 41 | Bulon D16 L=500 | 8 | cái | |
| 42 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm | 50,4 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 17,82 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,8 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 21,12 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | 7,02 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | 10,8 | m2 | |
| 48 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | 21,12 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75, xi măng PCB30, mô đun 1,5-2 | 51,6 | m2 | |
| 50 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thướcgạch 120x300mm | 4,632 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, xi măng PCB30, Cát có mô đunđộ lớn ML = 0,7 - 1,4 | 130,66 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, xi măng PCB30, Cát có mô đunđộ lớn ML = 0,7 - 1,4 | 162,96 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75, xi măng PCB30 | 14,552 | m2 | |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M100, xi măng PCB30, mô đun >2 | 14,448 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa M75, xi măng PCB30 | 54,28 | m | |
| 56 | Bả matít vào tường | 253,15 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 70,8 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | 323,95 | m2 | |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,448 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 69,268 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòngđiện <=50Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòngđiện <=10Ampe | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộpcầu chì, hộp automat kích thước <= 40x50mm | 18 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 100 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 72 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | 60 | m | |
| 73 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ | |
| 74 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 5,4 | 10m | |
| 75 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 1,35 | m2 | |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết,đất cấp III | 1,35 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi<= 1000m, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T,đất cấp III | 0,084 | 100km3/1h | |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 5,4 | m3 | |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K= 0,90 | 4,968 | m3 | |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 1,35 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,2 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằngphương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,3 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,36 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 32mm bằngphương pháp dán keo | 22 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 125mm bằngphương pháp dán keo | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 94 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 7,2 | 10m | |
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu>1m, đất cấp III | 0,983 | m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 0,458 | m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 3,118 | m3 | |
| 98 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 0,525 | m3 | |
| 99 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữnhật | 0,042 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông nền đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2 - 4cm | 3,01 | m3 | |
| 101 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | 0,024 | 100m2 | |
| 102 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,32 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | 0,091 | tấn | |
| 104 | Sản xuất giằng mái thép | 0,137 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,365 | tấn | |
| 106 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,069 | Tấn | |
| 107 | Lắp dựng cột thép | 0,069 | Tấn | |
| 108 | Bu lông M16, L=350 | 12 | cái | |
| 109 | Bu lông M14, L=200 | 6 | cái | |
| 110 | Bu lông M14, L=250 | 6 | cái | |
| 111 | Tắc kê nở D12, L=100 | 12 | cái | |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 26,521 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 115 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | 10 | m | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi